Đang thực hiện

Những câu tiếng Nhật dùng khi đi mua thực phẩm

Thời gian đăng: 13/10/2016 11:05
Tiếng Nhật cơ bản chia sẻ những câu tiếng Nhật dùng khi mua thực phẩm. Nắm được những kiến thức này, bạn sẽ cảm thấy thoải mái và tự tin hơn khi mua bán thực phẩm ở Nhật Bản đấy.
Những câu tiếng Nhật dùng khi đi mua thực phẩm
Những câu tiếng Nhật dùng khi đi mua thực phẩm

 
Mua sắm thực phẩm là một trong những nhu cầu thiết yếu để mỗi chúng ta sinh tồn. Và người Nhật là một trong số các dân tộc không thích giao tiếp bằng tiếng Anh. Vì thế khi đi du lịch Nhật Bản, sinh sống ở Nhật Bản bạn sẽ cần trau dồi thêm những câu tiếng Nhật dùng khi đi mua thực phẩm:

Những câu tiếng Nhật dùng khi đi mua thực phẩm.

1. 毎日どこで食料品を買うのですか。
(mainichi doko no mise de shokuryō hin o kau no desu ka.)
Mọi ngày anh mua thực phẩm ở đâu?

2. この近くに生きのよい魚/おいしい肉/新鮮な野菜/おいしいパン/おいしい果物の店がありませんか。
(kono chikakuni iki no yoi sakana / oishii niku / shinsen na yasai / oishii pan / oishii kudamono no mise o oshie te kudasai.)
ở gần đây có cửa hàng nào bán cá tươi sống / thịt ngon / rau tươi / bánh mì ngon / trái cây ngon không?

3. その店はどこにありますか。
(sono mise wa doko ni ari masu ka.)
Cửa hàng đó ở đâu vậy ạ?

4. 魚/肉/野菜/米/パン/惣菜/ジュース/調味料/冷凍食品/乳製品はどこにありますか。
(sakana / niku / yasai / mai / pan / sōzai / jūsu / chōmi ryō / reitō shokuhin / nyūseihin wa doko ni arimasuka.)
Cá / thịt / rau / gạo / bánh mì / các món ăn ngon / nước trái cây / gia vị / thực phẩm đông lạnh / các sản phẩm từ sữa ở đâu vậy ạ?

5. カートはどこにありますか。
(kāto wa doko ni ari masu ka.)
Giỏ hàng ở đâu vậy?

6. この肉は何ですか。
(kono niku wa nani desu ka.)
Đây là thịt gì thế?

7. 100グラムいくらですか。
(100 guramu ikura desu ka.)
1 lạng bao nhiêu tiền thế?

8. この肉を100グラムをください。
(kono niku o 100 guramu o kudasai.)
Xin vui lòng cho tôi 100 gram thịt này.
Tự học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Tự học tiếng Nhật online tại nhà hiệu quả
 
9. この魚は何ですか。
(kono sakana wa nani desu ka.)
Cá này là cá gì vậy?

10. それを三枚におろしてください。
(sore o san mai ni oroshi te kudasai.)
Xin vui lòng cắt thành 3 miếng cho tôi.

11. うろこと内臓を取ってください。
(uroko to naizō o totte kudasai.)
Xin vui lòng bỏ nội tạng và đánh sạch vảy cá cho tôi.

12. これはどのように料理するのですか。
(kore wa dono yō ni ryōri suru no desu ka.)
Món này nấu như thế nào?

13. どのように味付けするのですか。
dono yō ni ajitsuke suru no desu ka.)
Tẩm ướp gia vị như thế nào ạ?

14. 一つ/二つ/三つ/四つ/五つください。
(hitotsu / futatsu / mittsu / yottsu / itsutsu kudasai.)
Xin hãy vui lòng cho tôi 1 cái/ 2 cái/ 3 cái/ 4 cái/ 5 cái.

15. それぞれ一個/一つずつください。
(sorezore ichi ko / hitotsu zutsu kudasai.)
Hãy cho tôi mỗi thứ 1 cái/ 1 cái.

16. これは生で食べられますか。
(kore wa nama de taberare masu ka.)
Cái này có thể ăn sống không ạ?

17. これは傷んでいるので、ほかのものと交換してください。
(kore wa itan de iru node, hoka no mono to kōkan shi te kudasai.)
Vì cái này đã bị hư nên vui lòng cho tôi đổi cái khác.

Trên đây là những câu tiếng Nhật dùng khi đi mua thực phẩm, hãy học và share cho bạn bè cùng học để dùng khi cần nhé. Chúc các bạn học tốt!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác