Đang thực hiện

Những câu tiếng Nhật cơ bản nhất dành cho người Việt

Thời gian đăng: 25/08/2016 14:47
Trung tâm tiếng Nhật SOFL chia sẻ những câu tiếng Nhật cơ bản nhất dành cho người Việt. Đây cũng là một phần quan trọng trong nhập môn tiếng Nhật giúp các bạn làm quen và học tiếng Nhật nhanh hơn.
Những câu tiếng Nhật cơ bản nhất dành cho người Việt
Những câu tiếng Nhật cơ bản nhất dành cho người Việt

 
Ngày nay, sự hợp tác giữa 2 nước Việt - Nhật đang phát triển lớn mạnh cả về rộng lẫn chiều sâu. Và việc biết tiếng Nhật cũng như giao tiếp tiếng Nhật tốt là một lợi thế tuyệt vời.  
 
Hôm nay Trung tâm tiếng Nhật SOFL sẽ hướng dẫn cho các bạn một số câu nói thường được sử dụng trong giao tiếp, những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản.

Chia sẻ những câu tiếng Nhật cơ bản nhất dành cho người Việt.

1. はじめまして (hajimemashite): Chào lần đầu tiên gặp

2. おはようございます (ohayogozaimasu): Chào buổi sáng 

3. こんにちは (konnichiwa): Chào buổi trưa, chiều

4. こんばんは (konbanwa ): Chào buổi tối

5. はい (hai): Vâng

6. いいえ (iie): Không

7. いいですね (iidesune): Được đấy nhỉ

8. だいじょうぶです (daijoubudesu): Không có sao

9. おなまえは? (Onamaewa?): Tên là gì ?

10. ~から きました~ (kara kimashitađã đến từ …

11. おげんきですか (ogenkidesuka): (anh,…) có khỏe không

12. はい、げんきです (hai,ogenkidesu): Vâng, tôi khỏe

13. さようなら (Sayounara ): Chào tạm biệt

14. おやすみなさい (oyasuminasai): Chúc ngủ ngon
Hoc tieng Nhat online
Xem Thêm : Hoc tieng Nhat online hiệu quả tuyệt đối

15. いいおてんきですね (ii otenkidesune ): Trời đẹp đấy nhỉ

16. おでかけですか (odekakedesuka): Đi ra ngoài đấy hả

17. いって まいります (itte mairimasu): ( tôi) đi đây

18. いって きます (itte kimasu): (tôi) đi đây

19. いって いらっしゃい (itte irasshai ): (anh) đi nhé

20. いって らっしゃい (itte rasshai):(anh) đi nhé

21. ただいま (tadaima): Tôi đã về đây

22. おかえりなさい (okaerinasai): Anh đã về đấy à

23. すごいですね (sugoidesune): Nhiều giữ vậy

24. つかれました (tsukaremashita ): Mệt

25. また、あとで (mata , atode): Hẹn gặp lần sau

26. どうぞ (doozo): Xin mời

27. どうも (doomo): Cảm ơn

28. どうも ありがとうございます (doomo arigatou gozaimasu): Xin Cảm ơn

29. どうも ありがとうございました (doomo arigatou gozaimashita): Xin Cảm ơn

30. どういたしまして (douitashimashite): Không có gì

31. ちょっとまってください (chottomattekudasai): Hãy chờ một chút

32. すみません (sumimasen): Xin lỗi…

33. しつれいします (shitsureishimasu): Xin lỗi làm phiền

34. どうぞおさきに (douzo osakini): Xin mời đi trước

35. おさきに (osakini): Đi trước

36. おねがいします (onegaishimasu): Xin vui lòng

37. (~は)ちょっと... ((~wa) chotto…): Thì…( ngụ ý không được)

38. わかりました (wakarimashita ): Hiểu rồi

39. もしもし (moshimoshi): Alo

40. どうしましたか (doushimashitaka): Ông bị sao vậy?

41. おだいじに (odaijini ): Chúc ông mau hết bệnh

42. ほんとうですか (hontoudesuka): Thật sao?

43. しばらくですね (shibarakudesune): Lâu quá rồi nhỉ

44. いっぱいのみましょう (ippai nomimashou): Uống một ly nhé

45. がんばります (ganbarimasu): Cố gắng

46. どうぞ おげんきで (doozo ogenkide): Nhớ giữ gìn sức khỏe

Chia sẻ những câu tiếng Nhật cơ bản nhất dành cho người việt, hy vọng sẽ giúp các bạn nâng cao trình độ tiếng Nhật của mình. Chúc các bạn thành công.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác