Đang thực hiện

Ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản bài 5

Thời gian đăng: 04/11/2015 17:06
Bài viết hôm nay, Nhật ngữ SOFL xin giới thiệu với các bạn học ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản bài 5. Mong rằng các bạn sẽ học tốt phần này.
hoc tieng nhat
Ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản bài 5
 
5 mẫu câu ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản.
 
Mẫu Câu 1: Hỏi ai đó đang làm gì?
Cấu trúc :__はなにをしますか : __đang làm gì?
Ví dụ :
- あなたはなにをしますか : Bạn đang làm gì đó ?
- 私は書いています。: Tôi đang viết bài.
Mẫu Câu 2: Dùng để hỏi người nào đó đang làm gì với ai?
Cấu trúc :__はだれとなにをしますか
Ví dụ : 
- ロシアはそのようにあなたとしているのですか?: Nga đang làm gì với bạn vậy?
- ロシアはあなたと一緒に映画を見ています。: Nga đang xem film với bạn.
Mẫu Câu 3: Dùng để hỏi một người nào đó đang làm gì ở một nơi nào đó.
Cấu trúc :__はどこでなにをしますか
Ví dụ : 
- フォンは、このカフェにしているのですか?: Hường đang làm gì trong quán cafe vây?
- カフェで読書Huong're。: Hường đang đọc sách trong quán cafe.
Mẫu Câu 4 : Dùng để nói một người nào đó cùng với ai, đi đến đâu bằng phương tiện gì.
Cấu trúc :__だれとなんでどこへいきます
Ví dụ :
- 公園の中を歩いて恋人と私に沿って。: Tôi cùng với người yêu đi bộ trong công viên. 
- 私は、アメリカと一緒にお化け屋敷に遠足。: Tôi cùng với Hoa đi chơi trong nhà ma.
Mẫu Câu 5: Là dạng câu hỏi có, không để hỏi ai về một vấn đề gì đó.
Cấu trúc :__はなにをどうしか
Ví dụ : 
- きのうあなたはえいがをみましたか : Ngày hôm qua bạn có xem phim không ?
- はい、みました : Có.
- いいえ、みませんでした : Không
Không có mẫu câu nào áp dụng cho 1 trường hợp nhất định mà bạn có thể biến tấu thêm thời gian vào phù hợp với câu và động từ.

Xem Thêm : Học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả cho người bận rộn

Lưu ý: 
Các thể trong động từ :
* Thể khẳng định đi liền theo sau động từ là ます.
* Thể phủ định đi liền theo sau của động từ là ません.
* Thể nghi vấn: Thêm từ か vào sau động từ.
Ví dụ : それを見たが? Có nhìn không ?
* Thể khẳng định trong quá khứ đi liền theo sau của động từ là ました.
Ví dụ : すでに学びました。 : Đã học rồi.
* Thể phủ định trong quá khứ đi theo sau của động từ là ませんでした.
Ví dụ : 見ていません。: Đã không nhìn.
* Thể nghi vấn trong quá khứ tương đương như thể nghi vấn của động từ ở hiện tại.
Chú ý : trong câu khẳng định và nghi vấn có động từ không dùng です ở cuối câu, です chỉ dùng cho danh từ.
Chúng tôi xin cung cấp thêm vốn từ vựng cho các bạn:
- だれ : ai.
- どこ : ở đâu.
- なに : cái gì (dùng với danh từ).
- なん : cái gì (dùng với động từ).
- どうし : động từ.
- します : chơi, làm.

Trên đây là những mẫu câu ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản trong bài 5 giáo trình Minano Nihongo, hi vọng các giúp các bạn tích lũy thêm, làm phong phú thêm vốn tiếng Nhật của bạn.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác