Đang thực hiện

Ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản bài 3

Thời gian đăng: 14/12/2015 11:27

Với bất kỳ ai khi học ngoại ngữ thì việc học ngữ pháp có thể gọi là quan trọng nhất. Đối với những người học tiếng Nhật thì điều này lại càng quan trọng hơn. Vậy nên hãy cùng trung tâm Nhật Ngữ SOFL bổ sung kiến thức ngữ pháp tiếng Nhật nhé .
Ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản bài 3
Ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản bài 3

Và sau đây là ngữ pháp tiếng nhật cơ bản bài 3 . Với bài này các bạn sẽ được tiếp cận , học các mẫu câu giới thiệu, chỉ cho ai đó một nơi nào đó , ai đó đang ở đâu ,.... Mời các bạn bớt chút thời gian cùng học nhé .

Mẫu câu 1 : Đây là/đó là/kia là _____

a. Cấu trúc : 
ここ [koko]
そこ は_____です。 [soko wa _____ desu]
あそこ [asoko]

b. Cách dùng : Dùng để giới thiệu, chỉ cho ai đó một nơi nào đó

c. Ví dụ : 
- これは、受付です。[Koko wa uketsuke desu.] : đây là bàn tiếp tân.

Mẫu câu 2 :    _____ là ở đây/đó/kia.

a. Cấu trúc :
 ここ [koko]
_____ は そこ です。 [_____ wa soko desu]
あそこ [asoko]

b. Cách dùng: dùng để chỉ rõ địa điểm nào đó ở đâu hoặc một người nào đó ở đâu. Thường đựơc dùng để chỉ cho ai đó một nơi nào hoặc người nào đó.

c. Ví dụ : 
-  佐藤そこで彼。[Satou san wa soko desu.] :  anh Satou ở đó
-  他でカフェテリア。[Shokudou wa ashoko desu.] : Nhà ăn ở kia

Mẫu câu 3 :  ____ ở đâu?

a. Cấu trúc : 
 ______は どこ ですか。[_____wa doko desuka.]


b. Cách dùng: dùng để hỏi nơi chốn hoặc địa điểm của một người nào đó đang ở đâu. Chúng ta có thể kết hợp câu hỏi này cho cả hai cấu trúc 1. và 2. ở trên.

c. Ví dụ : 
-  ここではどこにあるのでしょうか?[koko wa doko desuka?] : đây là đâu?
- 会場どこ?[ROBI- wa doko desuka?] : đại sảnh ở đâu?
Học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Học tiếng Nhật online hiệu quả

Mẫu câu 4 :  _____ là đây/đó/kia ( nếu dùng chỉ người thì có nghĩa là Vị này/đó/kia)

a. Cấu trúc :
 こちら [kochira]
_____は そちら です。 [_____wa sochira desu.]
あちら [achira]
b.  Cách dùng: Tương tự với cách hỏi địa điểm, nơi chốn, người ở trên. Nhưng nó được dùng để thể hịên sự lịch thiệp, cung kính đối với người đang nghe. Nghĩa gốc của các từ này lần lượt là (Hướng này/đó/kia)

c. Ví dụ : 
- あそこ会議室、先生。[Kaigi jitsu wa achira desu.] : phòng họp ở đằng kia ạ.
- 竹山の日はこれです。[Kochira wa Take Yama sama desu.] : đây là ngài Take Yama.

Mẫu câu 5. _____ ở đâu? ( nếu dung cho người thì là : ____ là vị nào?)

a. Cấu trúc :
_____は どちら ですか。[_____ wa dochira desuka?]

b. Cách dùng: đây là câu hỏi lịch sự cung kính của cách hỏi thông thường.

c. Ví dụ :
- ホールどの方向あなたの中に?ROBI- wa dochira desuka? : Đại sảnh ở hướng nào ạ?
- 氏高山は、あなたが何をすべきか先生ですか?[Take Yama sama wa dochira desuka?] : ngài Take Yama là vị nào ạ?

Mẫu câu 6 : _____ của nước nào vậy? /______ là của nước ~

a. Cấu trúc :
______は どこの ですか。[_____ wa doko no desuka?]
______は ~の です。 [_____wa ~ no desu]
Một số mẫu câu trong tiếng Nhật
Một số mẫu câu trong tiếng Nhật

b. Cách dùng: Đây là cấu trúc dùng để hỏi xuất xứ của một món đồ. Và trong câu trả lờI, ta có thể thay đổi chủ ngữ ( là món đồ thành các từ như [kore] [sore] và [are] đưa ra đứng trước trợ từ WA và đổi từ đã thay thế vào vị trí sau trợ từ NO thì sẽ hay hơn, hoặc ta có thể bỏ hẳn luôn cái từ đã đổi để cho câu ngắn gọn.

c. Ví dụ :
- この時計は、どの国にいるのですか?[kono tokei wa doko no desuka?] : cái đồng hồ này là của nước nào?
- そのスイス時計。[sore wa SUISU no (tokei) desu.] : đó là đồng hồ Thuỵ Sĩ.


Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản bài 3 của Nhật ngữ SOFL, và nếu có thắc mắc gì về bài viết này hãy để lại comment bên dưới nhé. Chúng tôi sẽ giải đáp thắc mắc của bạn sớm nhất.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác