Đang thực hiện

Ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản bài 2 ( phần 1)

Thời gian đăng: 07/12/2015 09:30
Để học tốt ngữ pháp của một ngoại ngữ nào đó , ta cần bổ sung lượng từ vựng trước và tiếng Nhật cũng vậy . Để  học ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản bài 2  tốt , hiệu quả hơn  thì mời các bạn cùng Nhật Ngữ SOFL học từ vựng liên quan đến mẫu câu trước nhé .
Ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản bài 2 ( phần 1)​
Ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản bài 2 ( phần 1)​

1. Từ Vựng tiếng Nhật.

 これ : đây 
それ : đó 
あれ : kia 
この : ~này
その : ~đó
あの : [ano] ~kia 
ほん : [hon] Sách 
じしょ : [jisho] Từ điển 
ざっし : [zasshi] tạp chí 
しんぶん : [shimbun] báo 
ノート: [noto] tập 
てちょう : [techou] sổ tay 
めいし : [meishi] danh thiếp 
カード : [ka-do] card 
テレホンカード : [telehonka-do] card điện thoại 
えんびつ : [embitsu] viết chì 
ポールペン : [bo-pupen] Viết bi 
シャープペンシル : [sha-pupenshiru] viết chì bấm 
かぎ : [kagi] chì khoá 
とけい : [tokei] đồng hồ 
かさ: [kasa] Cái dù 
かばん : [kaban> cái cặp 
<カセット>テープ : [kaseto te-pu] băng ( casset) 
テープレコーダー : [te-pureko-da] máy casset 
テレビ : [terebi] cái TV 
ラジオ : [razio] cái radio 
カメラ : [kamera] cái máy chụp hình 

コンピューター : [kompyu-ta] máy vi tính 
じどうしゃ: [jidousha] xe hơi 
つくえ : [tsukue] cái bàn 
いす : [isu] cái ghế 
チョコレート : [chokore-to] kẹo sôcôla 
コーヒー : [ko-hi] cà phê 
えいご : [eigo] tiếng Anh 
Kỹ năng học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Kỹ năng học tiếng Nhật online hiệu quả

にほんご : [nihongo] tiếng Nhật 
~ご: [~go] tiếng ~ 
なん : [nan] cái gì 
そう : [dou] thế nào 
ちがいます : [chigaimasu] không phảI, sai rồi 
そですか。: [sodesuka] thế à? 
あのう : [anou] à…..ờ ( ngập ngừng khi đề nghị hoặc suy nghĩ 1 vấn đề) 

ほんのきもちです。[honnokimochidesu] đây là chút lòng thành 
どうぞ : [douzo] xin mời 
どうも : [doumo] cám ơn 
どうも>ありがとう<ございます。 : [doumo arigatou gozaimasu]  Xin chân thành cảm ơn .
これからおせわになります。: [korekara osewa ninarimasu] Từ nay mong được giúp đỡ .
こちらこそよろしく。[kochirakoso yoroshiku] chính tôi mới là người mong được giúp đỡ.
なんようび [nanyobi] thứ mấy 
Học từ vựng tiếng Nhật
Học từ vựng tiếng Nhật

げつようび [getsuyoubi] thứ Hai 
かようび [kayoubi] thứ Ba 
すいようび [suiyoubi] thứ Tư 
もくようび [mokuyoubi] thứ Năm 
きんようび [kinyoubi] thứ Sáu 
どようび [doyoubi] thứ Bảy 
にちようび [nichiyoubi] Chủ Nhật 
なんにち [nannichi] ngày mấy 

Hẳn là đến đây, các bạn đã nắm được cơ bản các từ vựng liên quan đến ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản bài 2 rồi đúng không?. Chúc các bạn sớm có thể chinh phục phần ngữ pháp tiếng Nhật.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác