Đang thực hiện

Một số từ vựng tiếng Nhật trong công ty rất dễ học

Thời gian đăng: 01/12/2017 11:26
Một số từ vựng tiếng Nhật trong công ty dưới đây sẽ cung cấp thêm cho những bạn đang học tiếng Nhật, những ai đang và sẽ đi làm tại các công ty Nhật Bản thuận lợi hơn trong giao tiếp, làm việc và nâng cao vốn từ tiếng Nhật. Cùng Nhật ngữ SOFL học thật chăm chỉ qua bài viết dưới đây nhé.
Học từ vựng tiếng Nhật trong công ty
Học từ vựng tiếng Nhật trong công ty

Từ vựng tiếng Nhật trong công ty.

Hiragana / Katakana Phiên âm Tiếng Việt
かいしゃ kaisha Công ty
かいしゃいん kaisha in Nhân viên công ty
かぶしきがいしゃ kabu shiki gaisha Công ty cổ phần
ゆうげんがいしゃ yuugen gaisha Cty Trách nhiệm hữu hạn
きぎょう kigyou doanh nghiệp / xí nghiệp
ちゅうしょうきぎょう chuushou kigyou Doanh nghiệp vừa và nhỏ
えいぎょうぶ eigyou bu Bộ phận bán hàng
じんじぶ jinji bu Cán bộ
じむしょ jimu sho Văn phòng
じむいん jimu in nhân viên (văn phòng)
じゅうぎょういん juugyou in Công nhân
しゃちょう sha chou Chủ tịch / giám đốc
ふくしゃちょう fuku sha shou Phó giám đốc
ぶちょう bu chou Trưởng phòng
かちょう ka chou Trưởng nhóm
せんむ senmu giám đốc quản lý
そうしはいにん Sou shihai nin Tổng giám đốc
とりしまりやく tori shimari yaku Người phụ trách
じょうし joushi Cấp trên
ぶか buka Cấp dưới
どうりょう dou ryou Đồng nghiệp
はんこ hanko Con dấu
きかくしょ kikaku sho Dự án đề xuất
しんせいひん shin seihin Sản phẩm mới
しょるい shorui Hồ sơ / tài liệu
うけつけ uke tsuke Tiếp tân
めんせつ mensetsu Phỏng vấn
ざんぎょう zan gyou Làm ngoài giờ
しゅっちょう shucchou Đi công tác
ゆうきゅうきゅうか yuukyuu kyuuka Nghỉ có lương
きゅうりょう kyuuryou Tiền lương
 ボーナス bo-nasu Tiền thưởng
ねんきん nenkin Trợ cấp
ほけん hoken Bảo hiểm
めいし meishi Danh thiếp
けっきん kekkin Đơn xin nghỉ phép
けっきんとどけ kekkin todoke Thông báo vắng mặt
じひょう jihyou Đơn từ chức
おきゃくさん okyaku san Khách hàng
おんちゅう onchuu Kính gửi / kính thưa
けいぐ keigu Kính thư (cuối lá thư)
かいぎ kaigi Cuộc hợp
かいぎしつ kaigi shitsu Phòng họp

Có thể bạn quan tâm chương trình học tiếng Nhật trực tuyến cho người đi làm

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng.

 
1. Ở đây có làm đêm không?
ここに夜勤はありますか
2.Mỗi ngày tôi làm việc bao nhiêu tiếng?
毎日私は何時働きますか
3.Khi nào tôi bắt đầu làm việc?
いつから仕事が初めますか
4.Tôi sẽ làm việc gì?
私の仕事は何ですか
5.Tôi mới tới nên không biết gì hãy chỉ cho tôi nhé
私は初めますから、あまりわかりません。教えていただけませんか。
6.Hôm nay làm đến mấy giờ?
今日何時まで働きますか
7.Tôi làm với ai?
誰と働きますか
8.Mệt quá, nghỉ chút thôi nào
疲れました、ちょっと休みましょう
9.Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi
どうぞよろしくお願い致します
10.Làm thế này có được không?
こんなに大丈夫です
 
Trên đây là một số từ vựng tiếng Nhật trong công ty, Trung tâm tiếng Nhật SOFL xin chúc các bạn học tốt và sớm chinh phục tiếng Nhật.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác