Đang thực hiện

Một số mẫu câu văn phạm tiếng Nhật sơ cấp

Thời gian đăng: 15/03/2016 09:58
Trung tâm Nhật Ngữ SOFL chia sẽ với các bạn một số mẫu câu văn phạm tiếng Nhật sơ cấp sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Thậm chí bạn không học tiếng Nhật vẫn có thể trò chuyện với người Nhật đấy. Đừng bỏ qua bài học bổ ích, miễn phí này nhé.
Một số mẫu câu văn phạm tiếng Nhật sơ cấp
Một số mẫu câu văn phạm tiếng Nhật sơ cấp

A. Chào hỏi.

1. お は よ う ご ざ い ま す. (Ohayou gozaimasu!) : Chào buổi sáng!
2. こ ん ば ん は. (Konbanw) : Chào buổi tối!
3. よ う こ そ い ら っ し ゃ い ま し た.(Youkoso irasshai Mashita.) : Chào mừng bạn! (Để chào đón ai đó)
3. お 元 気 で す か? (Ogenki desuka?) : Bạn thế nào?
4. わ た し は 元 気 で す. あ り が と う. (Watashi wa Genki desu. Arigato!) : Tôi khỏe cảm ơn!         
5. あ な た は? (Anatawa?) : Còn bạn?
6. 元 気 で す ./ ま あ ま あ で す. (Genki desu. / Maa maa-desu.) : Tốt / cũng được.    
7. あ り が と う! (Arigatou!) : Cảm ơn rất nhiều)!
8. ど う い た し ま し て. : (Dou itashi mashite.) : Không có gì! (Trả lời "cảm ơn bạn")         
9. さ み し か っ た で す. (Samishi Katta desu.) : Anh nhớ em rất nhiều!
10. 最近 ど う で す か? (Saikin dou desuka?) : Có gì mới?
11. 変 わ り な い で す. (Kawari nai desu.) : Không có gì nhiều         
12. お や す み な さ い. (Oyasumi nasai.) : Chúc ngủ ngon!         
13. ま た あ と で 会 い ま し ょ う! : (Mata atode aimashou!) : Hẹn gặp lại!         
14. さ よ う な ら! (Sayonara!) : Tạm biệt!

B. Xin giúp và chỉ dẫn.

1. 迷 っ て し ま い ま し た. (Mayotte shimai Mashita.) : Tôi bị lạc
2. お 手 伝 い し ま し ょ う か? (Otetsudai shimashouka?) : Tôi có thể giúp gì bạn?
3. 手 伝 っ て く れ ま す か? (Tetsudatte kuremasuka?) : Bạn có thể giúp tôi được không? 
4. (ト イ レ / 薬 局) は ど こ で す か? (Toire / yakkyoku) wa doko desuka?) : Đâu là (phòng tắm / nhà thuốc)?     
Bí kíp học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Bí kíp học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả nhanh chóng

5. ま っ す ぐ 行 っ て く だ さ い. そ し て, 左 / 右 に ま が っ て く だ さ い. (Massugu itte kudasai. Soshite, Hidari / migi ni magatte kudasai) : Đi thẳng! sau đó rẽ trái / phải! 
6. John を 探 し て い ま す. (John wo Sagashite imasu.) : Tôi đang tìm john.     
7. ち ょ っ と 待 っ て く だ さ い. (Chotto matte kudasai.) : Đợi một chút!         
8. ち ょ っ と 待 っ て く だ さ い. (Chotto matte kudasai.) : Giữ nó hộ tôi! (Điện thoại)         
9. こ れ は い く ら で す か? (Kore wa Ikura desuka?) : Cái này bao nhiêu?         
10. す み ま せ ん! (Sumimasen!) : Xin lỗi ...! (Yêu cầu một cái gì đó)
11. す み ま せ ん! (Sumimasen!) : Xin lỗi! (Đi qua)
12. 私 と い っ し ょ に 来 て く だ さ い. (Watashi để Issho ni kite kudasai.) : Đi với tôi!

C. Giới thiệu bản thân.

1. あ な た は (英語 / 日本語) を 話 し ま す か? (Anata wa eigo / nihongo wo hanashimasu ka?) : Bạn có nói (tiếng Anh / tiếng Nhật) không?
2. 少 し だ け. (Sukoshi dake.) : Đợi chút.
3. 名 前 は 何 で す か? (Namae wa nandesu ka?) : Tên bạn là gì?
4. 私 の 名 前 は · · ·(Watashi không namae wa) : Tên tôi là ...      (さ ん (dùng từ) (san.) : Cô.../bà..)
5. は じ め ま し て! / お 会 い で き て う れ し い で す! (Hajimemashite! hoặc Oai dekite ureshii desu) : Rất vui được gặp bạn!
6. あ な た は と て も し ん せ つ で す. (Anata wa totemo shinsetsu desu.) : Bạn rất tốt bụng! 
8. ど こ の 出身 で す か? (Doko không shusshin desu ka?) : Bạn đến từ đâu?
Giới thiệu bản thân
Giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật
         
9. ア メ リ カ / 日本 か ら で す. (kara desu Nihon.) : Tôi đến từ  Nhật Bản
10. 私 は ア メ リ カ 人 で す. (Watashi wa Amerika jin desu) : Tôi là người Mỹ
11. ど こ に 住 ん で い ま す か? (Doko ni trời de imasu ka?) : Bạn sống ở đâu
12. 私 は ア メ リ カ / 日本 に 住 ん で い ま す. (Watashi wa  nihon ni sundeimasu.) : Tôi sống ở Nhật Bản
13. こ こ は 好 き に な り ま し た か? (Kokowa suki ni narimashita ka?) : Bạn có thích ở đây?    
14. 日本 は 素 晴 ら し い 国 で す. (Nihon ha subarashii kuni desu.) : Nhật Bản là một đất nước tuyệt vời
15. お 仕事 は 何 で す か? (Osigoto wa nandesu ka?) : Bạn làm nghề gì?
16. 私 は 日本語 が 好 き で す. (Watashi wa nihongo ga suki desu.) : Tôi thích tiếng Nhật
17. 年 は い く つ で す か? (Toshi wa ikutsu desu ka?) : Bạn bao nhiêu tuổi?
18. 私 は (20,30) 才 で す. (Watshi wa (20, 30) sai desu.) : Tôi (hai mươi, ba mươi ...) tuổi.
19. 行 か な く て は な り ま せ ん.(Ikanakutewa narimasen.) : Tôi phải đi
20. す ぐ 戻 り ま す. (Sugu modori masu.) : Tôi sẽ trở lại ngay! 
21. が ん ば っ て ね! (Ganbatte ne!) : Chúc may mắn! 
22. 誕生 日 お め で と う ご ざ い ま す! (Tanjyoubi omedetou gozaimasu!): Chúc mừng sinh nhật!
23. あ け ま し て お め で と う ご ざ い ま す. (Akemashite omedetou gozaimasu.) : Chúc mừng năm mới!
24. お め で と う! (Omedetou!) : Xin chúc mừng!
25. を 楽 し ん で く だ さ い.(...)(wo kudasai tanoshinde.) (...) : Thưởng thức! (Cho các bữa ăn ...)
26. い つ か 日本 を 訪 れ た い.(Ituka nihon wo otozure tai.) : Tôi muốn đến thăm Nhật Bản ngày nào đó
27. お や す み な さ い. (Oyasumi nasai.) : Chúc ngủ ngon    

Trên website : Trung tâm Nhật Ngữ SOFL còn rất nhiều bài học thú vị về mẫu câu văn phạm tiếng Nhật sơ cấp, hãy truy cập thường xuyên để học, nâng cao trình độ tiếng Nhật của mình nhé. Chúc các bạn học tốt và thành công với ngôn ngữ này! 


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác