Đang thực hiện

Một số láy từ tiếng Nhật thường được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày

Thời gian đăng: 22/07/2016 11:39
Để có thể giao tiếp tốt, học tiếng Nhật giỏi các bạn phải sở hữu một lượng từ vựng nhiều. Tuy nhiên, kho từ vựng rất nhiều và đa dạng, các bạn nên tổng hợp và nắm các từ vựng thông dụng thường xuyên sử dụng nhất để hiệu quả học cao hơn.
Một số láy từ tiếng Nhật thường được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày
Trung tâm Tiếng Nhật SOFL đã tổng hợp và chia sẻ với các bạn Một số láy từ tiếng Nhật thường được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày. Hãy học và shase để bạn bè, người thân cùng học, cùng nâng cao "Trình" tiếng Nhật nhé!

1. ぺらぺら : lưu loát, trôi chảy
2. のろのろ : chậm chạp, lề mề
3. すたすた:Nhanh nhẹn. =>すたすた歩く Đi bộ nhanh nhẹn.
4. のろのろ: Chậm chạp =>のろのろ歩く Đi chậm như rùa.
5. するする : một cách trôi chảy, nhanh chóng
6. すらすら: trơn chu, trôi chảy
7. ぼろぼろ : rách tơi tả, te tua
8. ますます : ngày càng, hơn nữa
9. たまたま : thỉnh thoảng, đôi khi, hiếm khi
10. とうとう : cuối cùng, kết cục, sau cùng
11. はらはら : áy náy
12. どきどき:hồi hộp/tim đập thình thịch
13. そわそわ : không yên, hoang mang
14. まずまず: kha khá, tàm tạm
15. ぞろぞろ:kéo dài lê thê/lê thê 、ùn ùn/nườm nượp/nối đuôi nhau
16. たびたび : thường xuyên, lập lại nhiều lần
17. びしょびしょ:ướt sũng/sũng nước
18. ぺこぺこ:đói meo mốc/đói đến đau quặn bụng
19. ちかちか:le lói
20. きらきら:sự lấp lánh/lấp lánh
21. ぴかぴか:lấp lánh/nhấp nháy/sáng loáng
22. ごろごろ:ăn không ngồi rồi; sự lười nhác
23. めちゃめちゃ: quá mức/quá đáng、liều lĩnh/thiếu thận trọng
24. ぽちゃぽちゃ:nước bắn tung toé, bì bỡm
Một số láy từ tiếng Nhật thường được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày
25. くらくら:hoa mắt/choáng váng/chóng mặt
26. たらたら: tong tong/tí tách/long tong
27. ひらひら:bay bổng/bay phấp phới
28. ずきずき:nhức nhối/nhưng nhức/đau nhức
29. ずけずけ:thẳng thừng/huỵch toẹt
30. おいおい:này này
31. ずるずる:kéo dài mãi/dùng dà dùng dằng không kết thúc được
32. はきはき:minh bạch/rõ ràng/sáng suốt/minh mẫn
33. うとうと: Ngủ gật
34. ぐいぐい uống (rượu) ừng ực.
35. ちびちび nhấm nháp từng ly.
36. ぐうぐう Chỉ trạng thái ngủ rất sâu. Ngủ say.
37. にこにこ: Tươi cười.
38. くすくす: Cười tủm tỉm
39. げらげら: Cười ha hả
40. ぐちゃぐちゃ: Bèo nhèo, nhão nhọet
41. ぎゅうぎゅう: Chật nick, chật cứng.
42. ぐらぐら: lỏng lẻo, xiêu vẹo
43. しくしく: Thút thít =>しくしく泣く Khóc thút thít
44. わんわん: =>わんわんなく Khóc òa lên.
45. ばらばら: Lộn xộn, tan tành.
46. ぴょんぴょん: Nhảy lên nhảy xuống.
47. ぼさぼさ: Đầu như tổ quạ.
48. ぎりぎり: vừa vặn, vừa tới, tới giới hạn

Còn rấ nhiều các chủ đề từ vựng khác nhau đã được chia sẻ trên website : Trung tâm Tiếng Nhật SOFL, hãy truy cập thường xuyên để học, chinh phục thành công tiếng Nhật nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác