Đang thực hiện

Một số láy từ thông dụng trong tiếng Nhật

Thời gian đăng: 28/01/2016 12:28
Tiếp nối các bài học từ vựng tiếng Nhật, trung tâm Nhật Ngữ SOFL chia sẽ với các bạn một số láy từ thông dụng trong tiếng Nhật . Hãy lưu lại và học từ vựng thường xuyên nếu muốn giỏi ngôn ngữ này nhé.
Một số láy từ thông dụng trong tiếng Nhật
Một số láy từ thông dụng trong tiếng Nhật

1. たまたま:thỉnh thoảng, đôi khi, hiếm khi. 
2. とうとう:cuối cùng, kết cục, sau cùng.
3. はらはら:áy náy.
4. ぼろぼろ:te tua, tơi tả. 
5. べらべら:lưu loát, trôi chảy. 

6. ますます:ngày càng, hơn nữa. 
7. のろのろ:chậm chạp, lề mề.
8. するする:một cách trôi chảy, nhanh chóng.
9. そわそわ:hoang mang.
10. まずまず:kha khá, tàm tạm. 

11. すらすら:trơn tru, trôi chảy.
12. たびたび:thường xuyên. 
13. べこべこ:đói meo mốc. 
14. ちかちか:le lói.
15. ときどき:thỉnh thoảng.

16. ごろごろ:ăn không ngồi rồi, lười nhác. 
17. どきどき:hồi hộp, tim đập thình thịch. 
18. きらきら : sự lấp lánh, lấp lánh.
19. びかびか:lấp lánh, nhấp nháy. 
20. くらくら:hoa mắt, choáng váng, chóng mặt. 

21. ぞろぞろ:kéo dài lê thê, ùn ùn, nườm nượp.
22. ひらひら:bay bổng, bay phấp phới. 

23. ずきずき: đau nhức. 
24. ずけずけ:thẳng thừng. 
25. おいおい:này này. 

26. ずるずる:kéo dài, không kết thúc được. 
27. げらげら : cười ha hả. 
28. うとうと:ngủ gục. 
29. すたすた:nhanh nhẹn. 
30. たらたら: long tong. 

31. ばらばら: lộn xộn, tan tành. 
32. ぼさぼさ: đầu như tổ quạ.
33. ぎりぎり: vừa vặn. 
34. ぎらぎら: chói chang. 

Theo dõi bài viết một số láy từ thông dụng trong tiếng Nhật và nâng cao trình độ tiếng Nhật của các bạn nhé. Chúc các bạn thành công.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác