Đang thực hiện

Mẫu ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp giúp bạn chinh phục N5

Thời gian đăng: 18/09/2018 15:12
Ngữ pháp tiếng nhật sơ cấp n5
Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp N5

Trình độ tiếng Nhật N5 là trình độ sơ cấp, bạn chỉ cần nắm được một chút tiếng Nhật là bạn có thể thi. Bạn chỉ cần chăm chỉ tự học từ vựng và ngữ pháp cơ bản là có thể dễ dàng vượt qua kỳ thi JLPT N5. Sau đây Nhật ngữ SOFL sẽ giới thiệu tới các bạn một số mẫu ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp để giúp bạn nắm vững và học hiệu quả hơn.
 

Các mẫu ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp thông dụng

...~です/ですか/じゃない Là / ~phải không/ không là
1. ~は Thì / ở / chủ ngữ
2. ~の Của/ về
3. ~に Vào lúc / lúc / nơi diễn ra hđ
4. ~も Cũng / đến mức / đến cả
5. ~で Tại/ ở/ vì/ bằng/ với
6. ~を Trợ từ chỉ hành động
7. ~に /へ Chỉ phương hướng
8. ~が/でも/けど Nhưng
9. ~から ~ まで Từ ~ đến ~
10. ~に~回 Làm ~ lần trong thời gian
11. ~Vませんか Cùng nhau làm V nhé
12. ~Vたい Muốn ~
13. ~あまり ~ ない Không ~ lắm
14. ~ぜんぜん ~ ない Hoàn toàn ~ không
15. ~があります Có ~ ( đồ vật/ cây)
16. ~がいます Có ~ (động vật / người)
17. ~Vましょうか Tôi làm ~ cho bạn nhé
18. ~なくちゃいけない Phải làm V
19. ~助詞 + 数量 Từ để hỏi đi với động từ
20. ~Vましょう Cùng nhau làm nhé
21. ~がほしい Muốn có ~
22. ~へ~を~に行く Đi đến ~ để làm ~
23. ~Vてください。 Hãy làm V
24. ~Vないでください。 Đừng làm V
25. ~Vてもいいです Làm V cũng được
26. ~Vてはいけません Không được làm V
27. ~Vなくてもいいです Không cần làm V
28. ~なければなりません Phải làm V
29. ~ないといけない Phải làm V
30. ~のを Danh từ hóa động từ
31. ~だけ Chỉ
32. ~ですから/から Vì
33. ~のが Danh từ hóa động từ
34. ~のは Danh từ hóa động từ
35. ~もう~Vました Đã làm V
36. ~まだ~Vていません Vẫn chưa làm V
37. ~ので Bởi vì
38. ~Vてから、~ Sau khi làm ~
39. ~まだ~Vています Vẫn đang làm V
40. ~より So với
41. ~ほど~ない Không ~ bằng
42. ~と同じ Giống với~
43. ~ても/でも Dù ~ nhưng~
44. Nで~がいちばん~ Trong N ~ nhất ~
45. く/~になる。 Trở nên
46. ~も ~ ない Cho dù ~ cũng không
47. ~Vて、~Vて、~ Làm V ~ làm V~
48. ~たり~たりする Lúc thì ~ lúc thì
49. ~Vている Đang làm V, đã làm V
50. ~Vたことがある Đã từng làm V
51. ~Vないことがある Chưa từng làm V
52. ~とおもう Nghĩ rằng
53. ~ができる Có thể làm
54. ~や~や~など Và ~ và~ còn nữa
55. ~でしょう? Có lẽ ~ ?
56. ~たぶん~でしょう Chắc có lẽ
57. ~といいます Nói là
58. ~といいました Đã nói rằng
59. ~まえに Trước khi
60. ~とき Lúc/ khi
61. ~たあとで Sau khi~
62. までに Đến trước
63. ~と Hễ mà
64. です=だろう=でしょう
65. ~たら Nếu / sau khi
66. ~Vてあげる Mình Làm cho ai đó
67. ~Vてくれる Ai đó làm cho mình
68. ~Vてもらう Được nhận từ ai đó.
69. ~がわかる Hiểu ~
70. です=である
71. ~と Cùng Với / và
 
Với một số mẫu ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp trên, SOFL mong rằng bài viết có thể giúp cho bạn rèn luyện được khả năng tự học tiếng Nhật hiệu quả. Chúc các bạn lấy được bằng tiếng Nhật N5 với trình độ tiếng Nhật sơ cấp của mình.
 


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác