Đang thực hiện

Những mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi sử dụng trong ngân hàng

Thời gian đăng: 17/09/2019 15:22
Cùng học tiếng Nhật giao tiếp qua những câu tiếng Nhật sử dụng khi đi ngân hàng. Bạn sẽ biết giao tiếp tiếng Nhật với nhân viên ngân hàng như thế nào, cùng trung tâm dạy tiếng Nhật SOFL đi tìm hiểu nhé!
mau cau tieng nhat giao tiep trong ngan hang

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật sử dụng khi đi ngân hàng

1. Tôi muốn mở tài khoản tiết kiệm
普通預金口座を開設したいです。
2. Tôi muốn làm thẻ visa
ビザカードを作りたいです。
3. Tôi quên mất mật khẩu tài khoản online, hãy cấp lại mật khẩu mới giúp tôi
オンラインアカウントのパスワードを忘れてしまいました。パスワードを更新してお願いします。
4. Tôi bị mất thẻ ATM, hãy làm lại thẻ mới cho tôi.
ATMカードをなくしたので、新しいカードを仕直してください。
5. Xin hỏi đổi ngoại tệ ở quầy số mấy?
外貨両替サービスはどこですか。
6. Anh/chị vui lòng ra quầy số 3 để làm tờ đăng ký mở tài khoản mới.
新しいアカウント登録フォームを作成するために、ブース番号3に入ってください。
7. Đây là sổ tiết kiệm của chị
これはあなたの貯蓄簿です。
8. Tôi muốn rút tiền.
引き出したいです。
9. Mở tài khoản internet banking như thế nào?
どうやってインタネットバンキング口座を開設しますか。
10. Vui lòng cho em mượn chứng minh thư của anh/chị!
証明書を見せてください!
11. Tôi chuyển nhầm tiền sang tài khoản khác, tôi phải làm sao?
間違った口座に振り込みました。どうすればいいですか。
12. Tài khoản của tôi còn bao nhiêu tiền?
残高照会したいですが、今いくら残りますか。
13. Số dư tối thiểu trong tài khoản là bao nhiêu?
最低残高はいくらですか。
14. Tôi có thể chuyển tối đa bao nhiêu tiền?
最大送金はいくらできますか?
15. Tôi muốn đổi ngân phiếu này ra tiền mặt
この小切手を現金で両替したいです。
16. Một yên bằng bao nhiêu tiền Việt?
一円ってはベトナムドンでいくらですか。
17. Thời gian làm việc của ngân hàng như thế nào?
銀行の勤務時間はどうですか?
18. Số tài khoản ngân hàng của tôi là…
私の口座番号は~
19. Tôi muốn đổi tiền cũ lấy tiền mới
古いお金を新しいお金を両替したいです。
20. Gửi tiền ra nước ngoài cần những thủ tục gì?
海外に送金する時、何か必要ですか。

>>> Tham gia khóa học tiếng Nhật giao tiếp cơ bản tại SOFL

Từ vựng tiếng Nhật về ngành ngân hàng

1. 手数料 (てすうりょう): Phí dịch vụ
2. 両替 (りょうがえ): Chuyển tiền
3. お札 (おさつ): Tiền giấy
4. 送金 (そうきん): Gửi tiền
5. 支払う (しはらう): Tri trả
6. 資金 (しきん): Tiền vốn
7. 収入 (しゅうにゅう): Thu nhập
8. 保険 (ほけん): Bảo hiểm
9. 利子 (りし): Tiền lãi
10. 金利 (きんり): Lãi suất
11. 融資 (ゆうし): Cấp vốn, sự tài trợ, cho vay
12. 抵当 (ていとう): Thế chấp
13. 年金 (ねんきん): Lương hưu
14. 財産 (ざいさん): Tài sản
15. 家賃 (やちん): Thuê
16. 金庫 (きんこ): Ngân khố
17. 給料 (きゅうりょう): Lương
18. 税金 (ぜいきん): Thuế
19. 撤退 (てったい): Thu hồi
20. 領収書 (りょうしゅうしょ): Biên lai
21. 払い戻し (はらいもどし): Hoàn trả
22. 営業利益 (えいぎょうりえき): Lợi nhuận kinh doanh
23. 買掛金 (かいかけきん): Khoản phải trả
24. 貸付金 (かしつけきん): Tiền vay nợ
25. 株券 (かぶけん): cổ phiếu
26. 割引率 (わりびきりつ): Tỷ lệ chiết khấu
27. 銀行(ぎんこう) : Ngân hàng
28. 銀行員(ぎんこういん): Nhân viên ngân hàng
29. 窓口(まどぐち): Quầy giao dịch
30. 番号札(ばんごうふだ): Thẻ ghi số thứ tự (để xếp hàng chờ)
31. 金庫(きんこ): Két sắt, quỹ
32. 貸金庫(かしきんこ): Hộp ký thác an toàn
33. 印鑑(いんかん): Con dấu cá nhân (dùng khi làm thủ tục)
34. 口座(こうざ): Tài khoản ngân hàng
35. 口座番号(こうざばんごう): Số tài khoản
36. キャッシュカード: Thẻ rút tiền
37. 暗証番号(あんしょうばんごう): Mã PIN, mật khẩu
38. 現金(げんきん): Tiền mặt
39. 預金(よきん): Gửi tiền (vào tài khoản của mình), tiền ký gửi
40. 送金(そうきん): Chuyển tiền
41. 貸金(かしきん): Tiền cho vay
42. ローン: Nợ tài sản (nhà cửa, hiện vật)
43. 借金(しゃっきん): Nợ tiền
44. 返済(へんさい): Trả (nợ ngân hàng)
45. 引き出し(ひきだし): Rút tiền mặt từ tài khoản
46. 預け入れ(あずけいれ): Bỏ tiền mặt vào tài khoản
47. 振込(ふりこみ): Chi trả thông qua tài khoản ngân hàng
48. 振替(ふりかえ): Chuyển tiền từ tài khoản của mình vào tài khoản khác
49. 残高(ざんだか): Số dư trong tài khoản
50. 残高照会(ざんだかしょうかい): Tham chiếu số dư trong tài khoản
51. 記帳(きちょう): Sổ kê khai (các khoản thu chi trong tài khoản)
52. 通帳(つうちょう): Sổ ngân hàng
53. 両替(りょうがえ): Đổi tiền
54. 外貨両替(がいかりょうがえ): Đổi tiền nước ngoài
55. 手数料(てすうりょう): Phí dịch vụ
56. 振込手数料(ふりこみてすうりょう): Phí dịch vụ giao dịch chuyển khoản

Những mâu câu tiếng Nhật giao tiếp khi sử dụng trong ngân hàng trên đây rất bổ ích cho du học sinh Nhật hay những bạn đang làm việc tại Nhật Bản, vì vậy hãy bắt đầu học ngay hôm nay nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác