Đang thực hiện

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản chủ đề quần áo

Thời gian đăng: 20/04/2016 10:52
Một trong những tình huống giao tiếp tiếng Nhật cơ bản thường gặp trong cuộc sống là chủ đề mua sắm quần áo. Bạn muốn nói lên suy nghĩ của mình với ai đó về một bộ đồ nào đó, hoặc đơn giản là nói về bộ trang phục mình đang mặc, nhưng biết nói sao trong tiếng Nhật đây? 
Mẫu câu giao tiếp cơ bản chủ đề quần áo
Mẫu câu giao tiếp cơ bản chủ đề quần áo

Trung tâm Nhật Ngữ SOFL chia sẽ với các bạn một số mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản chủ đề quần áo. Hãy ghi lại những mẫu câu này để sau này sử dụng nhé!

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản chủ đề quần áo.

1. このジャケットは「きまわ」着回しが「き」利く。 => Áo khoác này dễ mặt.
2. このシャツ、アイロンがちゃんとかかっていない。 => Áo sơ mi này vẫn chưa được ủi đúng cách.    
3. 「らいしゅう」来週のパーティーに「なに」何を「き」着ていくか「き」決めた? => Bạn đã quyết định sẽ mặc gì cho bữa tiệc vào tuần tới.    
4. このシャツとこのネクタイは「あ」合わないかな。 => Cái áo sơ mi và cái cà vạt này không hợp.    
5. 「とくいさき」得意先に「い」行くのにこのスーツは「すこ」少しは「で」派手すぎるかもしれない。 => Đến gặp khách hàng mà mặc bộ này có vẻ hào nhoáng quá.    

6. 「さいきん」最近、わたし私、「き」着られるいろ色が「か」変わったの。 => Gần đây, tôi thay đổi màu đồ mặc phải không?    
7. 「きょう」今日はラフな「かっこう」格好でいいだろう => Hôm nay tô mặc bình thường cũng được.    
8. 「せいふく」制服があると「しふく」私服に「き」気をつかわないですむ。 => Khi bạn phải mặc đồng phục, bạn không phải lo lắng về quần áo của riêng bạn.    
9. Tシャツにジャケットでいいだろう => Một T-shirt và áo khoác là OK.    
10. 「きょう」今日は「なに」何を「き」着て「い」行こうかな => Nên mặc gì ngày hôm nay nhỉ.    
11. 「げんしょく」原色を「き」着るのは「ゆうき」勇気がいる。 => Thật can đảm để mặc màu cơ bản.    
12. 「く」組み「あ」合わせ「かた」方ひとつで「いんしょう」印象が「ちが」違う。 => Thay đổi cách kết hợp quần áo có thể tạo ra ấn tượng rất khác nhau.    
13. 「れいぼう」冷房の「なか」中では「はお」羽織るものが「ひつよう」必要だ。 => Tôi cần đắp cái gì đó trong phòng máy lạnh.    
14. 「きせつ」季節の「か」変わり「め」目は「なに」何を「き」着たらいいのかわからない。 => Tôi không biết mặc gì khi mùa đang thay đổi.    

Xem Thêm : Học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả mọi lúc mọi nơi

15. 「りゅうこう」流行の「ふく」服はあまり「も」持っていない。 => Tôi không có nhiều quần áo đang thịnh hành.    
16. 「きょねん」去年の「ふく」服はきつくてはい入らない。 => Tôi không thể mặc quần áo của năm ngoái nữa vì quá chật.    
17. 「き」着てい行く「ふく」服がなかなか「き」決まらない。 => Tôi không thể quyết định mặc gì.    
18. 「せんたくき」洗濯機で「あら」洗える「ふく」服をいつも「か」買うようにしています。 => Tôi luôn luôn cố gắng mua quần áo mà tôi có thể đưa vào máy giặt.    
19. ネクタイはお落ち「つ」着いたいろ色にしよう。 => Tôi sẽ đeo cà vạt màu trầm.    
20. このブローチをワンポイントにしよう。 => Tôi sẽ mặc chiếc trâm này để làm nổi bật trang phục của tôi.    
21. カジュアルデーはジーンズで「しゅっしゃ」出社しよう。 => Tôi sẽ mặc quần jean để đi làm vào những ngày bình thường.    
22. 「あか」明るい「いろ」色のワンピースを「き」着たい「きぶん」気分です。 => Tôi thấy như mặc một chiếc váy màu sắc rực rỡ.    
23. 「よる」夜は「ひ」冷えるから、「あつぎ」厚着していこう。 => Trời lanh nên hãy mặc áo ấm.    
24. 「くつ」靴までコーディネートしなければ「かん」完ぺきとは「い」言えないよ。 => Từ trang phục đến đôi giày nếu không tốt thì không thể hoàn hảo được.    
25. 「なつ」夏は「つうきせい」通気性のよいものがいい。 => Vào mùa hè,nên mặc quần áo thoáng khí.    
26. このスカートは「こ」子どもっぽくない? => Váy này trông trẻ con?    
27. 「はじ」初めてのデートだから「しょうぶふく」勝負服で「い」行こう。 => Vì đây là cuộc hẹn hò đầu tiên nên hãy mặc bộ đồ nổi bật nhất.    
28. 「ひこうき」飛行機に「の」乗るので「らく」楽な「ふくそう」服装にします。 => Vì đi máy bay nên mặc đồ thoải mái.    
29. 「あした」明日は「いん」引っこ越しだから、「よご」汚れてもいいものを「き」着てきてください。 => Vì mai chuyển nhà nên mặc cái gì bị bẩn cũng không sao.    

Bài mẫu câu giao tiếp cơ bản chủ đề quần áo này rất hữu ích đúng không? Cùng tham khảo thêm các bài viết khác trên wevsite: Trung tâm Nhật Ngữ SOFL để học, nâng cao level tiếng Nhật của mình hơn nhé. Chúc các bạn học tốt và thành công. Trân trọng!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác