Đang thực hiện

Mẫu câu đàm thoại tiếng Nhật phổ biến trong giao tiếp

Thời gian đăng: 10/12/2015 09:22
Hôm nay , trung tâm Nhật Ngữ SOFL xin trân trọng giới thiệu tới các bạn bài học đàm thoại tiếng Nhật . Với bài viết này các bạn sẽ được tìm hiểu , học những mẫu câu đàm thoại tiếng Nhật phổ biến trong giao tiếp .
Mẫu câu đàm thoại tiếng Nhật phổ biến trong giao tiếp
Mẫu câu đàm thoại tiếng Nhật phổ biến trong giao tiếp

Những mẫu câu này rất quan trọng và thường xuyên sử dụng trong cuộc sống hàng ngày nên các bạn hãy nghi chép cẩn thận làm tài liệu để sau này lỡ có quên béng đi nhé .

Một số mẫu câu đàm thoại tiếng Nhật trong giao tiếp.

1.  お げ ん き で す か. : Bạn có khỏe không?
    
 お ひ さ し ぶ り で す ね, お げ ん き で す か. :  Lâu rồi không gặp, bạn có khỏe không?
 
2.  お な ま え は?  : Tên bạn là gì?

わ た し は ~ で す. Tôi tên là...
    
わ た し の な ま え は ピ ー タ ー で す. お な ま え は な ん で す か? : Tên của tôi là Peter. Tên bạn là gì?

3.  で ん わ ば ん ご う は な ん ば ん で す か? Số điện thoại của bạn là gì?
  
お で ん わ し た い の で す が .. で ん わ ば ん ご う は な ん ば ん で す か?  : Tôi muốn gọi cho bạn. Số điện thoại của bạn là gì?
 
4.  お い く つ で す か. Bạn bao nhiêu tuổi?

に じ ゅ う い っ さ い い じ ょ う で な い と は い れ ま せ ん. お い く つ で す か? : Bạn phải đủ 21 mới được vào đây. Bạn bao nhiêu tuổi?
 
5.  ご し ゅ っ し ん は ど ち ら で す か.  Bạn đến từ đâu?

イ ギ リ ス じ ん ぽ い で す ね. ご し ゅ っ し ん は ど ち ら で す か. : Bạn nói giọng Anh. Bạn đến từ đâu?
 
6.  ど こ に す ん で い ま す か. : Bạn sống ở đâu?
 
7.  こ れ は な ん で す か. : Đây là cái gì?
Các mẫu câu tiếng Nhật
Các mẫu câu tiếng Nhật
 
8.  ト イ レ は ど こ で す か. : Nhà vệ sinh ở đâu?
 
9.  な ん て い い ま し た か. : Bạn nói gì?
 
10. ど こ で は た ら い て い ま す か : Bạn làm ở đâu?
 
11. あ な た の た ん じ ょ う び は い つ で す か. : Bạn sinh ngày nào?
 
12. ど こ で に ほ ん ご を な ら い ま し た か. : Bạn học tiếng Nhật ở đâu? 
 
13. ど の く ら い に ほ ん ご を な ら っ て い ま す か. : Bạn học tiếng Nhật thế nào?
 
14. に ほ ん に き た こ と が あ り ま す か. : Bạn đã từng đến Nhật Bản chưa?

15. に ほ ん の り ょ う り は す き で す か. : Bạn có thích món ăn Nhật Bản không?
 
16.   ご め ん な さ い. Tôi xin lỗi .
    
 あ な た の き も ち を き ず つ け て し ま っ て, ご め ん な さ い.:  Tôi xin lỗi mà tôi đã làm bạn buồn.
Cách học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Cách học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả nhất
 
17.  あ り が と う. Cám ơn!
     
ご し ょ う た い, あ り が と う ご ざ い ま す. : Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã mời tôi.
 
18.  ほ ん と う?  Thật không?

20.  お ね が い し ま す. Làm ơn/ xin vui lòng
 
21.  す ば ら し い! Tuyệt vời!
 
22.  す き で す. Tôi thích nó.
 
23.  き ら い で す. Tôi không thích nó.

24.  す み ま せ ん. Xin lỗi.
     
す み ま せ ん, そ の え き ま で あ ん な い し て い た だ け ま す か? :  Xin lỗi, bạn sẽ vui lòng hướng dẫn tôi đến ga xe lửa?

Qua đây, các bạn đã nắm được cơ bản các mẫu câu đàm thoại thông dụng trong giao tiếp rồi đúng không ? Rất thú vị đúng không.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác