Đang thực hiện

Lớp học tiếng Nhật cấp tốc - tháng 3 năm 2016

Thời gian đăng: 08/03/2016 10:52
Các bạn đang có nhu cầu học tiếng Nhật giỏi trong thời gian ngắn để phục vụ cho mục đích học tập, du học, làm việc của mình tại Nhật Bản? Hãy tham gia ngay lớp học tiếng Nhật cấp tốc trong tháng 3 này tại trung tâm Nhật Ngữ SOFL nhé.

Với phương châm rút ngắn thời gian học , nhưng hiệu quả học vẫn cao, khóa học tiếng Nhật tại trung tâm Nhật Ngữ SOFL đã được thiết kế riêng với lịch trình học tất cả các ngày trong tuần .

Theo sát các bạn học viên là đội ngũ giảng viên có trình độ tiếng Nhật cao, nhiệt tình, trách nhiệm với công việc, phương pháp giảng dạy tiên tiến, cơ sở vật chất hiện đại cùng với học phí cạnh tranh, với các chính sách ưu đãi và học bổng hấp dẫn. Chắc chắn chúng tôi sẽ là cầu nối, lựa chọn tuyệt vời chắp cánh ước mơ tiếng Nhật của các bạn!
Lớp học tiếng Nhật cấp tốc - tháng 3 năm 2016
>>>> Chi tiết về khóa học tiếng Nhật cấp tốc

Lịch khai giảng dự kiến lớp học tiếng Nhật cấp tốc tháng 3 năm 2016 của trung tâm Nhật Ngữ SOFL:

LỊCH KHAI GIẢNG CƠ SỞ 1: SỐ 365 PHỐ VỌNG.
 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 1
( học hết bài 10 Mina )
CT1.34 Sáng 8h30-11h30  21 buổi 24/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
CT1.36 Chiều
14h-17h
21 buổi 22/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
CT1.37 Tối
18h30-21h30
21 buổi 23/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
 

II.             Dành cho các học viên đã học hết bài 10 giáo trình MINNA NO NIHONGO I.
 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 2
( Từ bài 10 – 20 Mina )
CT2.16 Sáng
8h30 -11h30
 21 buổi 22/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
CT2.15 Chiều
14h-17h
21 buổi 25/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
CT2.18 Tối
18h30-21h30
21 buổi 23/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
 

III.          Dành cho các học viên đã học hết bài 20 giáo trình MINNA NO NIHONGO.
 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 3
( Từ bài 20 – 30 Mina )
CT3.11 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 22/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT3.12 Chiều
14h-17h
21 buổi 24/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT3.14 Tối
18h30-21h30
21 buối 26/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
 
 
IV.          Dành cho các học viên đã học hết bài 30 giáo trình MINNA NO NIHONGO.
 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc trung cấp 1
( Từ bài 30 – 40Mina )
CT4.11 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 24/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.400.000
CT4.12 Chiều
14h-17h
21buổi 25/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.400.000
CT4.13 Tối
18h30-21h30
21 buổi 25/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.400.000


V.          Dành cho các học viên đã học hết bài 40 giáo trình MINNA NO NIHONGO.
 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc trung cấp 2
( Từ bài 40 – 50Mina )
CT5.11 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 25/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.600.000
CT5.12 Chiều
14h-17h
21 buổi 24/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.600.000
CT5.13 Tối
18h30-21h30
21 buổi 23/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.600.000
 

LỊCH KHAI GIẢNG CƠ SỞ 2: SỐ 44 TRẦN VĨ.

 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 1
( học hết bài 10 Mina )
CT1.30 Sáng 8h30-11h30  21 buổi 04/03/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
CT1.31 Chiều
14h-17h
21 buổi 10/03/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
CT1.32 Tối
18h30-21h30
21 buổi 03/03/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
 

II.             Dành cho các học viên đã học hết bài 10 giáo trình MINNA NO NIHONGO I 
 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 2
( Từ bài 10 – 20 Mina )
CT2.20 Sáng
8h30 -11h30
 21 buổi 10/03/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
CT2.21 Chiều
14h-17h
21 bui 11/03/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
CT2.22 Tối
18h30-21h30
21 buổi 09/03/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
 

III.          Dành cho các học viên đã học hết bài 20 giáo trình MINNA NO NIHONGO
 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 3
( Từ bài 20 – 30 Mina )
CT3.25 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 14/03/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT3.26 Chiều
14h-17h
21 buổi 10/03/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT3.27 Tối
18h30-21h30
21 buổi 15/03/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000

 
IV.          Dành cho các học viên đã học hết bài 30 giáo trình MINNA NO NIHONGO
 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc trung cấp 1
( Từ bài 30 – 40Mina )
CT4.15 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 15/03/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.400.000
CT4.16 Chiều
14h-17h
21 buổi 16/03/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.400.000
CT4.17 Tối
18h30-21h30
21 buổi 14/03/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.400.000
 


V.          Dành cho các học viên đã học hết bài 40 giáo trình MINNA NO NIHONGO
 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc trung cấp 2
( Từ bài 40 – 50Mina )
CT5.10 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 14/03/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.600.000
CT5.12 Chiều
14h-17h
21 buổi 16/03/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.600.000
CT5.13 Tối
18h30-21h30
21 buổi 15/03/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.600.000
 
 
LỊCH KHAI GIẢNG CƠ SỞ 3: SỐ 54 NGỤY NHƯ KON TUM.

 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 1
( học hết bài 10 Mina )
CT1.20 Sáng 8h30-11h30  21 buổi 26/01/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
CT1.21 Chiều
14h-17h
21 buổi 26/01/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
CT1.22 Tối
18h30-21h30
21 buổi 26/01/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
 

II.             Dành cho các học viên đã học hết bài 10 giáo trình MINNA NO NIHONGO 
 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 2
( Từ bài 10 – 20 Mina )
CT2.16 Sáng
8h30 -11h30
 21 buổi 26/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
CT2.17 Chiều
14h-17h
21 buổi 25/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
CT2.18 Tối
18h30-21h30
21 buổi 02/03/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
 

III.          Dành cho các học viên đã học hết bài 20 giáo trình MINNA NO NIHONGO
 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 3
( Từ bài 20 – 30 Mina )
CT3.23 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 26/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT3.22 Chiều
14h-17h
21 buổi 22/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT3.24 Tối
18h30-21h30
21 buổi 24/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000

 
IV.          Dành cho các học viên đã học hết bài 30 giáo trình MINNA NO NIHONGO
 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc trung cấp 1
( Từ bài 30 – 40Mina )
CT4.11 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 23/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.400.000
CT4.12 Chiều
14h-17h
21 buổi 24/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.400.000
CT4.13 Tối
18h30-21h30
21 buổi 26/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.400.000
 


V.          Dành cho các học viên đã học hết bài 40 giáo trình MINNA NO NIHONGO
 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc trung cấp 2
( Từ bài 40 – 50Mina )
CT5.11 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 22/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.600.000
CT5.12 Chiều
14h-17h
21 buổi 24/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.600.000
CT5.13 Tối
18h30-21h30
21 buổi 23/02/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.600.000
 
 

 Chương trình ưu đãi đặc biệt :
- Giảm 5% học phí cho học viên đăng ký trước ngày 10/3/2016
- Tặng giáo trình cho 3 học viên đăng ký đầu tiên.
- Giảm 5% cho nhóm đăng ký 2 người trở lên.

Hãy chuẩn bị thật tốt kiến thức trước khi bước vào môi trường mới lạ. Hãy liên hệ ngay hotline 0964 66 12 88 hoặc đến cơ sở gần nhất của tủng tâm để đăng ký học và trải nghiệm những giây phút thú vị mang đậm nét Nhật Bản nhé . Trân Trọng!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Địa chỉ : Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Cơ sở Cầu Giấy:  

Địa chỉ : Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 

Cơ sở Thanh Xuân:

Địa chỉ : Số Số 6 ngõ 250 - Nguyễn Xiển - Hạ Đình - Thanh Xuân - Hà Nội

Cơ sở Long Biên:

Địa chỉ : Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Cơ sở Quận 10:

Địa chỉ : Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TP. HCM
Cơ sở Quận Bình Thạnh:

Địa chỉ : Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Quận Bình Thạnh - TP. HCM
Cơ sở Quận Thủ Đức:

Địa chỉ : Số 134 Hoàng Diệu 2, phường Linh Chiểu, quận Thủ Đức - TP. HCM

Email: nhatngusofl@gmail.com
Hotline
1900 986 845(Hà Nội) - 1900 886 698(TP. Hồ Chí Minh)
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác