Đang thực hiện

Khóa học tiếng Nhật cấp tốc tháng 10/2016

Thời gian đăng: 12/10/2016 11:20
Tiếng Nhật cơ bản chia sẻ lịch khai giảng khóa học tiếng Nhật cấp tốc tháng 10/2016. Hãy đăng ký học để nâng cao level tiếng Nhật trong thời gian ngắn với mức học phí phù hợp cùng nhiều ưu đãi lớn nhé.
Khóa học tiếng Nhật cấp tốc tháng 10/2016
Tham gia khóa học tiếng Nhật cấp tốc tại trung tâm Tiếng Nhật SOFL các bạn sẽ được học với đội ngũ giáo viên Việt - Nhật chất lượng cao, phương pháp giảng dạy linh hoạt, phù hợp với xu hướng học, thi.

Kết thúc khóa học các bạn nắm chắc các kiến thức nền tảng từ đó phát triển thêm và mở rộng các kỹ năng giao tiếp của bạn. Chắc chắn SOFL sẽ giúp bạn lột xác hoàn toàn và ngạc nhiên về level tiếng Nhật của mình sau khi trải nghiệm khóa học tại SOFL đấy. 

>>>>> Cụ thể chi tiết khóa học tiếng Nhật cấp tốc

Lịch khai giảng dự kiến khóa học tại 4 cơ sở của SOFL :

 

LỊCH KHAI GIẢNG CƠ SỞ 1: SỐ 365 PHỐ VỌNG.
 

Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 1
( học hết bài 10 Mina )
CT1.48 Sáng 8h30-11h30  21 buổi 12/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
CT1.50 Chiều
14h-17h
21 buổi 13/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
CT1.52 Tối
18h00-21h00
21 buổi 14/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
 

II.             Dành cho các học viên đã học hết bài 10 giáo trình MINNA NO NIHONGO I.


 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 2
( Từ bài 10 – 20 Mina )
CT2.20 Sáng
8h30 -11h30
 21 buổi 13/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
CT2.19 Chiều
14h-17h
21 buổi 10/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
CT2.18 Tối
18h30-21h30
21 buổi 17/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
 

III.          Dành cho các học viên đã học hết bài 20 giáo trình MINNA NO NIHONGO.


 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 3
( Từ bài 20 – 30 Mina )
CT3.11 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 14/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT3.12 Chiều
14h-17h
21 buổi 18/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT3.14 Tối
18h30-21h30
21 buối 17/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
 
 
IV.          Dành cho các học viên đã học hết bài 30 giáo trình MINNA NO NIHONGO.

 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc trung cấp 1
( Từ bài 30 – 40Mina )
CT4.11 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 18/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT4.12 Chiều
14h-17h
21buổi 15/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT4.13 Tối
18h30-21h30
21 buổi 17/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000

V.          Dành cho các học viên đã học hết bài 40 giáo trình MINNA NO NIHONGO.

 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc trung cấp 2
( Từ bài 40 – 50Mina )
CT5.11 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 13/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT5.12 Chiều
14h-17h
21 buổi 17/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT5.13 Tối
18h30-21h30
21 buổi 12/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
 

LỊCH KHAI GIẢNG CƠ SỞ 2: SỐ 44 TRẦN VĨ.

 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 1
( học hết bài 10 Mina )
CT1.40 Sáng 8h30-11h30  21 buổi 19/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
CT1.41 Chiều
14h-17h
21 buổi 24/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
CT1.42 Tối
18h00-21h00
21 buổi 14/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
 

II.             Dành cho các học viên đã học hết bài 10 giáo trình MINNA NO NIHONGO I 


 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 2
( Từ bài 10 – 20 Mina )
CT2.20 Sáng
8h30 -11h30
 21 buổi 12/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
CT2.21 Chiều
14h-17h
21 bui 20/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
CT2.22 Tối
18h30-21h30
21 buối 21/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
 

III.          Dành cho các học viên đã học hết bài 20 giáo trình MINNA NO NIHONGO


 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 3
( Từ bài 20 – 30 Mina )
CT3.25 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 18/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT3.26 Chiều
14h-17h
21 buổi 25/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT3.27 Tối
18h30-21h30
21 buổi 27/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000

 
IV.          Dành cho các học viên đã học hết bài 30 giáo trình MINNA NO NIHONGO

 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc trung cấp 1
( Từ bài 30 – 40Mina )
CT4.15 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 25/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT4.16 Chiều
14h-17h
21 buổi 27/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT4.17 Tối
18h30-21h30
21 buổi 24/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
 

V.          Dành cho các học viên đã học hết bài 40 giáo trình MINNA NO NIHONGO

 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc trung cấp 2
( Từ bài 40 – 50Mina )
CT5.10 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 21/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT5.12 Chiều
14h-17h
21 buổi 28/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT5.13 Tối
18h30-21h30
21 buổi 18/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
 
 
LỊCH KHAI GIẢNG CƠ SỞ 3: SỐ 54 NGỤY NHƯ KON TUM.

 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 1
( học hết bài 10 Mina )
CT1.32 Sáng 8h30-11h30  21 buổi 20/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
CT1.31 Chiều
14h-17h
21 buổi 11/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
CT1.29 Tối
18h00-21h00
21 buổi 21/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
 

II.             Dành cho các học viên đã học hết bài 10 giáo trình MINNA NO NIHONGO I 


 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 2
( Từ bài 10 – 20 Mina )
CT2.16 Sáng
8h30 -11h30
 21 buổi 17/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
CT2.17 Chiều
14h-17h
21 buổi 19/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
CT2.18 Tối
18h30-21h30
21 buổi 21/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
 

III.          Dành cho các học viên đã học hết bài 20 giáo trình MINNA NO NIHONGO


 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 3
( Từ bài 20 – 30 Mina )
CT3.23 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 21/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT3.22 Chiều
14h-17h
21 buổi 20/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT3.24 Tối
18h30-21h30
21 buổi 19/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000

 
IV.          Dành cho các học viên đã học hết bài 30 giáo trình MINNA NO NIHONGO

 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc trung cấp 1
( Từ bài 30 – 40Mina )
CT4.11 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 17/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT4.12 Chiều
14h-17h
21 buổi 21/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT4.13 Tối
18h30-21h30
21 buổi 20/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
 

V.          Dành cho các học viên đã học hết bài 40 giáo trình MINNA NO NIHONGO

 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc trung cấp 2
( Từ bài 40 – 50Mina )
CT5.11 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 18/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT5.12 Chiều
14h-17h
21 buổi 20/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT5.13 Tối
18h30-21h30
21 buổi 21/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
 

​     

LỊCH KHAI GIẢNG CƠ SỞ 4: GIA LÂM - LONG BIÊN
 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 1
( học hết bài 10 Mina )
CT1.1 Sáng 8h30-11h30  21 buổi 21/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
CT1.2 Chiều
14h-17h
21 buổi 25/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
CT1.3 Tối
18h00-21h00
21 buổi 27/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.600.000
 

II.             Dành cho các học viên đã học hết bài 10 giáo trình MINNA NO NIHONGO I 


 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 2
( Từ bài 10 – 20 Mina )
CT2.1 Sáng
8h30 -11h30
 21 buổi 24/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
CT2.2 Chiều
14h-17h
21 buổi 28/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
CT2.3 Tối
18h30-21h30
21 buổi 26/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 1.800.000
 

III.          Dành cho các học viên đã học hết bài 20 giáo trình MINNA NO NIHONGO


 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc sơ cấp 3
( Từ bài 20 – 30 Mina )
CT3.1 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 21/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT3.2 Chiều
14h-17h
21 buổi 24/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT3.3 Tối
18h30-21h30
21 buổi 26/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000

 
IV.          Dành cho các học viên đã học hết bài 30 giáo trình MINNA NO NIHONGO

 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc trung cấp 1
( Từ bài 30 – 40Mina )
CT4.1 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 27/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT4.2 Chiều
14h-17h
21 buổi 29/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT4.3 Tối
18h30-21h30
21 buổi 28/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
 

V.          Dành cho các học viên đã học hết bài 40 giáo trình MINNA NO NIHONGO

 
Tên lớp Mã lớp Thời gian Thời lượng Ngày khai giảng Ngày học Học phí
Cấp tốc trung cấp 2
( Từ bài 40 – 50Mina )
CT5.1 Sáng
8h30-11h30
 21 buổi 29/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT5.2 Chiều
14h-17h
21 buổi 26/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
CT5.3 Tối
18h30-21h30
21 buổi 27/10/2016 Thứ 2,3,4,5,6 2.200.000
 



Ưu đãi đặc biệt trong tháng 10: 

- Giảm ngay 5% học phí cho học viên đăng ký trước ngày 10/10/2016.
- Tặng giáo trình cho 3 học viên đăng ký đầu tiên.
- Giảm 5% cho nhóm đăng ký 2 người trở lên.

Bạn đang có nhu cầu thành thạo tiếng Nhật trong thời gian ngắn? Bạn muốn trải nghiệm môi trường học chuẩn quốc tế cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn? Vậy hãy nhanh tay liên hệ với phòng tuyển sinh của trung tâm Nhật Ngữ SOFL để được tư vấn và hướng dẫn đăng kí lớp tiếng Nhật nhé! 


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Địa chỉ : Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Cơ sở Cầu Giấy:  

Địa chỉ : Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 

Cơ sở Thanh Xuân:

Địa chỉ : Số Số 6 ngõ 250 - Nguyễn Xiển - Hạ Đình - Thanh Xuân - Hà Nội

Cơ sở Long Biên:

Địa chỉ : Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Cơ sở Quận 10:

Địa chỉ : Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TP. HCM
Cơ sở Quận Bình Thạnh:

Địa chỉ : Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Quận Bình Thạnh - TP. HCM
Cơ sở Quận Thủ Đức:

Địa chỉ : Số 134 Hoàng Diệu 2, phường Linh Chiểu, quận Thủ Đức - TP. HCM

Email: nhatngusofl@gmail.com
Hotline
1900 986 845(Hà Nội) - 1900 886 698(TP. Hồ Chí Minh)
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác