Đang thực hiện

Khám phá sự thật về ý nghĩa tên người bằng tiếng Nhật

Thời gian đăng: 06/03/2017 10:27
Bạn đã từng bao giờ muốn sở hữu một cái tên độc nhất vô nhị bằng tiếng Nhật bao giờ chưa? hãy cùng tìm hiểu cách đặt tên của người Nhật dưới đây nhé.
Khám phá sự thật về ý nghĩa tên người bằng tiếng Nhật
Khám phá sự thật về ý nghĩa tên người bằng tiếng Nhật

Nếu bạn là fan cuồng của hoạt hình hay truyện tranh Nhật Bản thì đã quá quen thuộc với những cái tên đậm chất “Nhật” của xứ sở hoa anh đào này. Làn sóng mạnh mẽ của đất nước mặt trời mọc này đang dần ảnh hưởng mạnh mẽ đến nước ta, nhất là khi nguồn vốn đầu tư đổ vào Việt Nam ngày càng lớn, khiến nhu cầu nhân lực biết tiếng Nhật gia tăng nhanh chóng. Số lượng người học tiếng Nhật phổ biến thứ 2 trong cộng đồng ngoại ngữ tại Việt Nam, và trào lưu đặt tên bằng tiếng Nhật độc đáo cũng bắt đầu ra đời, đặc biệt đối với những người làm việc tại các công ty Nhật Bản cần có một cái tên riêng để sử dụng trong môi trường công sở. 

Những cái tên đặt bằng tiếng Nhật thường sử dụng theo bảng chữ cái Kanji nên tạo ấn tượng vô cùng đặc biệt, chứa đựng những ý nghĩa và sự gửi gắm của bậc sinh thành dành cho con cái của họ. Theo như thống kê, có đến hơn 100,000 dòng họ khác nhau tại Nhật Bản và thông dụng nhất là Suzuki (鈴木), Katō (加藤 ), Satō (佐藤), Takahashi (高橋), … Hãy cùng trung tâm tiếng Nhật SOFL tìm hiểu danh sách từ vựng tiếng Nhật về tên dành cho con gái tại đất nước Mặt trời mọc này nhé:

Khám phá sự thật về ý nghĩa tên người bằng tiếng Nhật.

Aimi: vẻ đẹp xinh xắn- 愛美  /あ い み
Aiko: đứa trẻ đáng yêu -愛 子 /あ い こ  
Akemi: nét sáng sủa, xinh đẹp -明 美  /あ け み
Aoi: bông hoa dã quỳ -葵  /あ お い
Chiyo: sự vĩnh cửu -千代  /ち よ
Haruka: sự xa xăm -遥  /は る か( đây chính là tên của mộtnhân vật anime nổi tiếng trong truyện Thủy Thủ Mặt Trăng)
Hitomi: đôi mắt thu hút - 瞳 / ひ と み
Hotaru : đom đóm  -螢  /ほ た る(là tên của nhân vật Thủy thủ Saturn)

Kaori  : mùi hương nước hoa -香  /か お り
Kazumi: vẻ đẹp của sự hài hòa, nhẹ nhàng -和美 /か ず み
Keiko  : sự hạnh phúc -慶 子 /\け い こ
Kumiko: vẻ đẹp bền vững -久 美子 / く み こ
Natsuki  : mùa hè hy vọng -夏希/ な つ き
Sakura  : bông hoa anh đào -桜 /さ く ら
Học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả nhanh chóng

Tomoko  : trí tuệ -智子/ と も こ
Tomomi  : chỉ một người bạn xinh đẹp -朋 美 /と も み
Yoshiko  : sự tốt đẹp -良 子 /よ し こ
Yuuka  : sắc hương  lan tỏa -優香/ ゆ う か
Những tên tiếng Nhật thông dụng dành cho con trai
Akio: một người đàn ông chuẩn mực -昭夫/ あ き お
Hiroki  : một cái cây lớn -大樹 /ひ ろ き
Hiroshi  : sự hào phóng  -寛//ひ ろ し
Isamu: lòng can đảm -勇 /い さ む
Kenta  : khỏe mạnh và cứng rắn -健 太 /け ん た
Makoto  : sự chân thành -誠/ ま こ と

Masaru  ​​: sự chiến thắng -勝 /ま さ る
Minoru  : một hạt giống -実/ み の る
Naoki  : một cái cây thẳng (sự thẳng thắn) -直樹/ な お き
Ryo: sự tươi mát, tươi mới -涼/ り ょ う
Shin  : sự ngay thẳng -真 /し ん
Shinichi  : là con trai đầu của sự ngay thẳng -真 一/ し ん い ち
Shun  : là một con ngựa tốt -駿 /し ゅ ん
Susumu  : tiến lên phía trước -進/ す す む
Takeo  : người anh hùng, quý ông -丈夫/ た け お
Tsuyoshi  : sự mạnh mẽ và cứng rắn -剛 /つ よ し
Yuudai: tên tiếng Nhật chỉ sự hùng vĩ, lớn lao, vĩ đại.- 雄 大 /ゆ う だ い

Trên đây là tổng hợp những cái tên hay và ý nghĩa nhất trong tiếng Nhật. Vậy bạn đã biết tên tiếng Nhật của bạn chưa? Hãy cùng chia sẻ với chúng tôi nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác