Đang thực hiện

​Hội thoại tiếng Nhật giao tiếp chủ đề bài kiểm tra

Thời gian đăng: 19/04/2016 11:16
Học tiếng Nhật qua các đoạn hội thoại ngắn và đơn giản sẽ giúp các bạn nhanh chóng nâng cao kỹ năng tiếng Nhật của mình. Nó khá đơn giản nên phù hợp với tất cả mọi người đặc biệt là người mới học.
Hội thoại tiếng Nhật giao tiếp chủ đề bài kiểm tra trong lớp học
 

Những đoạn hội thoại tiếng Nhật về các tình huống thực tế trong trường, lớp học là điều kiện cần mà các bạn học tiếng Nhật tại trường cần nắm được. Bởi vậy , hôm nay trung tâm Nhật Ngữ SOFL chia sẽ với các bạn đoạn hội thoại về chủ đề bài kiểm tra trong lớp học tiếng Nhật. Rất thiết thực và hữu ích nên đừng bỏ qua những kiến thức này nhé. Lưu lại và chia sẽ với mọi người để cùng học, cùng tiến bộ nhé!

Hội thoại bằng kanji tiếng Nhật.

先生: ああ 鈴木君、昨日の テストの こと ですが。
鈴木: ああ、あの 試験は 易しかった ですね。とにかく 物足りなかった です。
先生: じゃあ、結果が 楽しみ ですね。
鈴木: もう 結果は 分かります から、楽しみ では ありません。
先生: 私は もう点数を 見ましたよ。
鈴木: 満点 でしょう?F組の トップ でしょう?
先生: いや、鈴木君は 自信 満々だね。しかし・・・
鈴木: 違いますか。
先生: んんん、実は、学校初の れい点 でした。
鈴木: ええ?れい点?

Hội thoại bằng Kanakata tiếng Nhật.

せんせい: ああ すずきくん、きのうの テストの こと ですが。
すずき: ああ、あの しけんは やさしかった ですね。とにかく ものたりなかった です。
せんせい: じゃあ、けっかが たのしみ ですね。
すずき: もう けっかは わかります から、たのしみ では ありません。
せんせい: わたしは もう てんすうを みましたよ。
すずき: まんてん でしょう?Fぐみの トップ でしょう?
せんせい: いや、すずきくんは じしん まんまん だね。しかし・・・
すずき: ちがいますか。
せんせい: んんん、じつは、がっこう はつの れいてん でした。
すずき: ええ?れいてん?

Dịch sang tiếng Việt: 

Thầy giáo: À, Suziki. Về bài kiểm tra vừa rồi.
Suzuki: À, Bài kiểm tra ấy dễ lắm ạ. Không là gì cả đâu ạ.
Thầy giáo: Vậy, em chắc là mong đợi kết quả đúng không. 
Suzuki: Vì em đã biết trước kết quả rồi, nên cũng không có gì đáng mong chờ ạ.
Thầy giáo: Thầy đã xem kết quả rồi đấy.
Suzuki: Điểm tuyệt đối đúng không ạ? Đứng đầu lớp F đúng không ạ?
Thầy giáo: Chà, Suzuki, em tự tin quá nhỉ. Nhưng mà...
Suzuki: Có gì sai ạ?
Thầy giáo: Ừm, nói thật là, đây là lần đầu tiên trường ta có người bị điểm 0 đấy.
Suzuki: Hả? Điểm 0 ạ?

Hội thoại từ vựng tiếng Nhật:

1. 物足りない /ものたりない/ /monotarinai/: thiếu, chưa đủ, không phải là thử thách
2. 富士山を 見ませんでした ので、物足りない 気分/kibun/ です。
- Bởi vì tôi không được thấy núi Phú Sĩ, tôi cảm thấy thiếu cái gì đó .
3. 満足 /まんぞく/ /manzoku/: sự thỏa mãn 
-  満 /MAN/: đầy
-  足 /ZOKU/: đủ - 足 /ashi/: cái chân
4. お腹 /onaka/ いっぱいで、満足です。
- /Bụng đầy/ = tôi no nên tôi thỏa mãn.
5. 易しい /やさしい/ /yasashii/: dễ 
-> 易しかった /yasashikatta/: đã từng dễ
6. 優しい /やさしい/ /yasashii/: hiền lành

Học hội thoại từ vựng tiếng Nhật

7. 結果 /けっか/ /kekka/: kết quả 
- 血液検査の 結果 /ketsuekikensa no kekka/: kết quả thử máu
- 試験の 結果 /shiken no kekka/: kết quả bài kiểm tra
8. 楽しみ /たのしみ/ /tanoshimi/: trông đợi, mong chờ
9. 将来が 楽しみ です /shourai ga tanoshimi desu/
- Tôi mong chờ vào tương lai. 
10. 将来 /しょうらい/ /shourai/: tương lai 
11. 点数 /てんすう/ /tensuu/: điểm 
12. 満点 /まんてん/ /manten/: điểm tuyệt đối 
-  満 /MAN/: đầy
-  点 /TEN/: điểm
13. 満月 /まんげつ/ /mangetsu/: trăng tròn
14. 自信 /じしん/ /jishin/: tự tin 
15. 満々 /まんまん/: tràn đầy
16. 〜初の /〜はつの/ /〜hatsuno/: lần đầu
17. 史上初の  /しじょうはつの/ /shijouhatsuno/: lần đầu tiên trong lịch sử
18.0点 /reiten/: điểm 0
19. F組 /F gumi/: lớp F.

 Những đoạn hội thoại tiếng Nhật giao tiếp chủ đề bài kiểm tra này khá đơn giản, các bạn có thể tập theo.Ban đầu các bạn sẽ được nghe một số câu đối thoại ngắn, sau đó nó sẽ được lặp lại và dừng lại từng câu để các bạn có thể tập theo!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác