Đang thực hiện

Học những từ vựng tiếng Nhật về tình yêu tan vỡ

Thời gian đăng: 14/03/2018 15:27
Hãy cùng Nhật ngữ SOFL học những từ vựng tiếng Nhật về tình yêu tan vỡ nhé! Có lẽ đây là điều mà không một ai mong muốn cả. Nhưng có Duyên mà không có Phận thì chẳng thể ép Duyên!
Học từ vựng tiếng Nhật về tình yêu tan vỡ
Học từ vựng tiếng Nhật về tình yêu tan vỡ
 

Từ vựng tiếng Nhật về tình yêu tan vỡ


-Tôi không thể gặp lại bạn được nữa.
もう会えないわMō aenai wa. (Nữ)
もう会えないよMō aenai yo. (Nam)


-Tôi sẽ không gọi điện thoại cho bạn nữa.
もう電話しない。 Mō denwa shinai.


-Anh (em) thích em (anh), nhưng anh (em) không yêu em (anh) nữa.
好きだけど愛してない。 Suki dakedo aishitenai


-Anh (em) không còn yêu em (anh) nữa.
もう愛してない。 Mō aishitenai


-Anh (em) có bạn gái (trai) khác rồi.
ほかに恋人ができたの。Hoka ni koibito ga dekita no. (Nữ)
ほかに恋人ができた。 Hoka ni koibito ga dekita. (Nam)


-Tôi không quan tâm đến em (anh) nữa.
もうあなたに興味がないの。Mō anata ni kyōmi ga nai no. (Nữ)
もうきみに興味がないんだ。Mō kimi ni kyō mi ga nain da. (Nam)


-Tôi chán em (anh) rồi.
あなたつまらない。Anata tsumanai. (Nữ)
きみつまらない。 Kimi tsumanai. (Nam)


-Đừng quấy rấy tôi nữa!
じゃましないでよ。Jama shinai deyo! (Nữ)
じゃましないでくれ。 Jama shinai dekure! (Nam)


-Anh (em) không còn yêu em (anh) nữa, đúng không?
もう私のことあいしてないのね。Mo watashi no koto aishitenai nonē? (Nữ)
もうぼくのこと愛してないんだね。 Mo boku no koto aishitenain danē? (Nam)


-Anh (em) có người yêu khác phải không?
ほかに恋人ができたの。 Hoka ni koibito ga dekita no?


-Hãy nói cho tôi biết đi, tôi muốn biết.
どうか教えて、しりたいの。(Dōka oshiete, shiritai no. (Nữ)
どうか教えて、しりたいんだ。 Dōka oshiete, shiritain da. (Nam)


-Xin lỗi vì tôi đã không phải là người yêu xứng đáng.
いい彼女じゃなくてごめんね。Ii kanojo ja nakute gomen ne. (Nữ)
いい彼氏じゃなくてごめんね。 Ii kareshi ja nakute go men ne. (Nam)


-Tôi có lỗi.
わたしのせい。Watashi no sei. (Nữ)
ぼくのせい。 Boku no sei. (Nam)


-Chúng ta bắt đầu lại được không?
もう一度やりなおせない。 Mō ichido yarinaosenai?




-Hãy hiểu cho lòng em (anh).
私のきもち分かって。Watashi no kimochi wakatte. (Nữ)
ぼくのきもち分かって。 Boku no kimochi wakatte. (Nam)


-Anh (em) sẽ không bao giờ quên em (anh).
あなたのこと忘れない。Anata no koto wasurenai. (Nữ)
きみのことわすれない。 Kimi no koto wasurenai. (Nam)


-Cảm ơn vì những kỷ niệm tốt đẹp.
すてきな思い出をありがとう。 Suteki na omoide o arigatō.


-Thỉnh thoảng nhớ đến em (anh) nhé!
時々私のこと思い出して。Tokidoki watashi no koto omoidashite.(Nữ)
時々僕のこと思い出して。 Tokidoki boku no koto omoidashite.(Nam)


-Chúng ta vẫn là bạn bè chứ?
まだ友達でいられる。 Mada tomodachi de irareru?


Trên đây là những từ vựng tiếng Nhật về tình yêu khi tan vỡ. Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc các bạn học tốt!

>> Khóa học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả cho người đi làm tại SOFL.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác