Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp

Thời gian đăng: 08/12/2015 11:08
Chủ đề nghề nghiệp luôn là chủ đề hót vì vậy học từ vựng tiếng Nhật chủ đề  nghề nghiệp cũng hót không kém và luôn được các bạn học viên háo hứng đón nhận.
Học từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp
Học từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp

Dưới đây là các từ vựng về nghề nghiệp, mời các bạn cùng học từ vựng tiếng Nhật và lưu lại cẩn thận biết đâu bạn sẽ cần đến vào lúc nào đó.

Theo thứ tự từ trái qua phải là  Kanji, Hiragana/ Katakana,  Romaji  và Ý nghĩa : 

 職業 しょくぎょう shoku gyou : Nghề
 医者 いしゃ isha : Bác sĩ
 看護婦 かんごふ kango fu : Nữ y tá
 看護師 かんごし kango shi : Y tá
 歯科医 しかい shikai : Nha sĩ
 科学者 かがくしゃ kagaku sha : Nhà khoa học
 美容師 びようし biyou shi : Thợ làm tóc / thợ làm đẹp
 教師 きょうし kyoushi : Giáo viên
 先生 せんせい sensei : Giáo viên
 歌手 かしゅ kashu : Ca sĩ
 運転手 うんてんしゅ unten shu  : Lái xe
 野球選手 やきゅうせんしゅ yakyuu senshu : Cầu Thủ Bóng Chày
 サッカー選手 サッカーせんしゅ sakka- senshu : Cầu thủ Bóng Đá
 画家 がか gaka : Nghệ sỹ/ họa sỹ
 芸術家 げいじゅつか geijutsu ka : Họa sĩ
 写真家 しゃしんか shashin ka : Nhiếp ảnh gia
 作家 さっか sakka : Tác giả / nhà văn
 演説家 えんぜつか enzetsu ka : Diễn giả / nhà hùng biện
 演奏家 えんそうか ensou ka : Nhà biểu diễn âm nhạc/ nhạc sĩ
 演出家 えんしゅつか enshutsu ka : Nhà sản xuất / giám đốc
 建築家 けんちくか kenchiku ka : Kiến trúc sư
 政治家 せいじか seiji ka : Chính trị gia
 警官 けいかん kei kan : Cảnh sát viên
 警察官 けいさつかん keisatsu kan : Cảnh sát viên
 お巡りさん おまわりさん omawari san : Cảnh sát
học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Hoc tieng Nhat truc tuyen hiệu quả dành cho người bận rộn

 コック kokku : Đầu bếp
 シェフ shefu : Đầu bếp
 料理人 りょうりにん ryouri nin : Đầu bếp
 料理長 りょうりちょう ryouri chou : Trưởng bếp/ 
 裁判官 さいばんかん saiban kan : Thẩm phán
 弁護士 べんごし bengo shi : Luật sư 
 会計士 かいけいし kaikei shi  : Viên kế toán
 消防士 しょうぼうし shoubou shi : Lính cứu hỏa / Fireman
 兵士 へいし hei shi : Lính
 銀行員 ぎんこういん ginkou in  :  Nhân viên ngân hàng
 公務員 こうむいん koumu in : Công chức chính phủ

 駅員 えきいん eki in : Công nhân trạm
 店員 てんいん ten in : Nhân viên Cửa hàng 
 会社員 かいしゃいん kaisha in : Nhân viên công ty

 警備員 けいびいん keibi in : Bảo vệ
 研究員 けんきゅういん kenkyuu in : Nhà nghiên cứu
 派遣社員 はけんしゃいん hakensha in : Công nhân tạm thời
 秘書 ひしょ hisho : Thư ký
 サラリーマン sarari-man  : Nhân viên làm công ăn lương
 フリーター furi-ta- : Nhân viên part-time
 OL オーエル o- eru : Nữ nhân viên văn phòng
 俳優 はいゆう haiyuu : Nam diễn viên
 女優 じょゆう joyuu : Nữ diễn viên
 役者 やくしゃ yakusha : Nam diễn viên / nữ diễn viên
 監督 かんとく kantoku : Đạo Diễn Phim
 監督 かんとく kantoku : Huấn luyện viên thể dục thể thao
 監督 かんとく kantoku : Quản lý / Giám Đốc
 占い師 うらないし uranai shi : Thầy bói / bói

 牧師 ぼくし boku shi : Mục sư / giáo sĩ
 猟師 りょうし ryou shi : Người đi săn
 理髪師 りはつし rihatsu shi : Thợ hớt tóc

 床屋 とこや tokoya : Thợ hớt tóc
 講師 こうし kou shi : Giảng sư
 技師 ぎし gi shi : Kỹ sư
 教授 きょうじゅ kyouju : Giáo sư
 エンジニア enjinia : Kỹ sư
 大工 だいく daiku : Thợ mộc
Học từ vựng tiếng Nhật
Học từ vựng tiếng Nhật

 
 探偵 たんてい tantei : Thám tử
 スチュワーデス suchuwa-desu : Tiếp viên hàng không
 パイロット pairotto : Phi công
 機長 きちょう kichou : Phi hành gia.
 不動産業者 ふどうさんぎょうしゃ fudousan gyousha : Đại Lý Bất Động Sản
 記者 きしゃ kisha : Phóng viên
 ジャーナリスト ja-narisuto : Nhà báo
 農民 のうみん noumin : Nông phu
 無職者 むしょくしゃ mushoku sha : Người thất nghiệp

Phần học từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp rất đa dạng và khó học, các bạn hãy cố gắng và chăm chỉ học nhé. Thành công sẽ theo đuổi các bạn.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác