Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật về điện thoại thông dụng

Thời gian đăng: 23/01/2018 17:31
Hãy cùng Nhật ngữ SOFL học từ vựng tiếng Nhật về điện thoại qua bài viết dưới đây nhé. Bổ sung thêm vốn từ cho những ai học tiếng Nhật và rất có ích cho những ai đang học, làm trong ngành liên quan đấy ạ!
Từ vựng tiếng Nhật về điện thoại
Từ vựng tiếng Nhật về điện thoại

Từ vựng tiếng Nhật về điện thoại  Liên quan đến hợp đồng.

Điện thoại: 携帯電話 (Keitaidenwa)
Điện thoại nắp gập: ガラケー携帯電話 (Garake- Keitaidenwa)
Hợp đồng: 契約 (keiyaku)
Đổi từ mạng A sang B: AからBにのりかえる ( A kara B ni norikaeru)
Phá hợp đồng: 解約する (kaiyaku suru)
Mã 4 chữ số: MNPコード (MNP co-do, tuyệt đối không cho người khác biết mã này)
Điện thoại miễn phí tiền thân máy: 無料の携帯電話 (Muryou no keitaidenwa)
Đổi máy: 機種変更 (Kishuhenkou)
Bảo hiểm: 保険 (Hoken)
Sim: シム (Simu)
Sim trả trước: プリペイドのシム (Puripeido no simu, prepaid sim)
Hạn chế dung lượng: データ制限 (De-ta seigen)
Không hạn chế: 制限のない (Seigen no nai)

Từ vựng tiếng Nhật về điện thoại Liên quan đến thanh toán.

Tiền hàng tháng: 月額料 (Getsu gaku ryou)
Tiền thân máy: 本体料金 (Hontai ryoukin)
Tiền phạt khi phá hợp đồng 解約料金 (Kaiyaku ryoukin)
Thanh toán tiền thân máy trong một lần:一括でお支払い (ikkatsu de oshiharai)

Từ vựng tiếng Nhật về điện thoại Liên quan đến khuyến mại.

Chương trình khuyến mãi キャンペーン  (Kyanpe-n, Campaign)
Tặng tiền mặt キャッシュバック (Kyasshubakku, Cash back)
Giảm tiền cước 料金割引 (Ryoukin waribiki)
Khuyến mại cho học sinh sinh viên: 学割 (Gakuwari) hay 学生割引 (Gakusei waribiki)
Học tiếng Nhật trực tuyến
Tìm hiểu thêm về chương trình học tiếng Nhật trực tuyến tại SOFL

22 câu giao tiếp tiếng Nhật khi nghe điện thoại.

1. Alô, tôi tên là Khanh 
=> Moshi moshi, Khanh to moushimasu  
 
2. Chị Tanaka có ở đó không ạ 
=> Tanakasan wa irasshai masuka  
 
3. Tôi không nghe rõ. Chị có thể nói to hơn 1 chút được không ạ ?
=> Yoku kikoemasen kara, mou sukoshi ooki koe de hanashite itadakemasen ka 
 
4. Cho tôi xin số điện thoại của trung tâm dạy tiếng Nhật
=> Nihongo centaa no denwabangou wo onegaishimasu 
 
5. Tôi không biết số điện thoại của trung tâm đó
=> Sono centaa no bangou ga wakarimasen 
 
6. Vậy thì anh phải tra danh bạ điện thoại
=> Denwachou wo hikanakutewa ikemasen 
 
7. Mã vùng là bao nhiêu nhĩ
=> Shigaikyokuban wa nanban desu ka 
 
8. Nếu ở trong thành phố thì hông cần mã vùng
=>Shinaitsuuwa nara, shigai kyokuban wa irimasen 
 
9. Chuông điện thoại reo nhưng không ai bắt máy
=> Yobidashioto ga narimasu ga, dare mo deteimasen 
 
10. Alô, cho tôi gặp chị Khanh
=> Moshi moshi, Khanh san wo onegaishimasu 
 
11. Xin vui lòng chờ 1 chút
=> Shoushou omachi kudasai 
 
12. Xin lỗi, cô ấy hiện giờ không có ở đây
=> Sumimasen ga, ima, dekakute imasu 
13. Khi nào chị ấy về
=> Kare wa itsu okaeri ni narimasu ka 
14. Tôi cũng không rõ
=> Moushi wake gozaimasen ga, wakarimasen 
 
15. Ông có gửi lời nhắn lại không ạ ?
=> Nani ka tsutaemashou ka 
 
16. Vâng, có
=> Ee, onegaishimasu 

17. Làm ơn nhắn với anh ấy là hãy gọi lại cho tôi gấp nhé
=> Kare ga modorare mashitara, watashi ni sugu denwa suru to otsutae kudasai 
 
18. Số điện thoại của tôi là.....
=> Denwa bangou wa......
 
19. Máy bận
=> Hanashi chuu desu 
 
20. Đường truyền có nhiều tạp âm quá
=> Zatsuon ga yoku hairimasu 
 
21. Nhầm số
=> Denwa bangou wo machigae mashite
 
22. Gọi lại thử xem sao
=> Mata kakenaoshimashou

Bạn hãy học những từ vựng tiếng Nhật về điện thoại thật chăm chỉ và học thật nhiều chủ đề khác nữa nhé. Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc bạn học tốt và sớm chinh phục tiếng Nhật.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác