Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát パズル (Puzzle)

Thời gian đăng: 25/09/2016 11:24
Tiếp nối chuyên học tiếng Nhật qua bài hát hôm nay hãy cùng tiếng Nhật cơ bản học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát パズル (Puzzle) nhé!
Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát パズル (Puzzle)
Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát パズル (Puzzle)
 
Mùa thu tới thì tiết trời oi bức của mùa hè đã được thay thế bằng sự dịu dàng, dễ chịu của những cơn mua mùa hạ cùng màu vàng của lá. Trong khung cảnh hết sức lãng mạn này mà được ngồi thưởng thức một li trà sữa , lắng nghe những giai điệu êm dịu, sâu lắng , học tiếng Nhật thì còn điều gì tuyệt vời hơn?

Tiếng Nhật cơ bản xin gửi tới các bạn ca khúc パズル (Puzzle) - mang âm hưởng của mùa thu. Cùng nghe nhạc và học từ vựng tiếng Nhật nào:

Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát パズル (Puzzle):

いつからか僕ら手を解いて
喋る言葉もなくしたんだ
隣を歩く君の横顔を見つめて
ただ気付かないふりをしたんだ
Lời Việt:
Từ bao giờ chúng ta chia tay nhau
Từng lời nói cũng dần biến tan
Nhìn vào khuôn mặt nghiêng của anh khi dạo bước cạnh bên
Em đã vờ như không để ý tới anh
Từ vựng : 
- 解く  /ほどく/ : giải (giải, tan, phân tách)
- 喋る  /しゃべる/ : Điệp (nói chuyện)
- なくす: mất
- 横顔  /よこがお/ : Hoành Nhan (khuôn mặt nhìn nghiêng)
- ふり: giả vờ

その頬に流れる涙の意味が
まだわからない間抜けな僕は
去って行く君の背中に
ゴメンとだけ呟いた
Lời Việt:
Ý nghĩa của giọt nước mắt lăn trên má
con người ngốc nghếch của em vẫn chưa thể hiểu rõ
Lùi bước sau lưng anh
Và chỉ biết thì thầm lời xin lỗi
Từ vựng : 
- 頬  /ほほ/ : Giáp (má)
- 間抜けな /まぬけな / Gian Bạt (ngu ngốc)
- ゴメン: xin lỗi
- 背中 /せなか/ : Bối Trung (lưng)
- 呟く /つぶやく/ : Huyền (thì thầm)


パズルのように繋ぎ合わせた未来
僕が無くしたのはどこのピースだろう
Lời Việt:
Tương lai được lắp ghép như những bộ xếp hình
Mà em đã đánh mất một mảnh ghép ở nơi đâu
Từ vựng : 
- パズル: bộ xếp hình, câu đố, trò đó
- 繋ぎ合わせる  /つなぎあわせる/ : Hệ Hợp (ghép)
- ピース: chiếc, mảnh, mẩu
Học tiếng Nhật online tại nhà
Xem Thêm : Học tiếng Nhật online tại nhà hiệu quả nhanh chóng
 
寂しさで汚した心
真っ白な空白に浮かべて
虚しさだけが残るこの部屋で
そっと巡るよ君の記憶を
Lời Việt:
Trái tim cô độc và vấy bẩn
Thả nổi trong khoảng không trắng xóa
Căn phòng chỉ còn lại những trống vắng
Nhẹ nhàng vây quanh những kí ức về anh
Từ vựng : 
- 寂しさ /さびしさ/ : Tịch (sự cô độc)
- 空白  /くうはく/ : Không Bạch (chỗ trống)
- 浮かべる /うかべる/ : Phù (thả nổi)
- そっと: len lén, vụng trộm, nhẹ nhàng
- 巡る /めぐる/ : Tuần (dạo quanh)

ゴムのように引き伸ばす毎日
途切れそうな声で僕らは笑ってた
Lời Việt:
Mỗi ngày kéo dài như cao su vậy
Chúng ta cười những tiếng cười giòn giã
Từ vựng : 
- ゴム: cao su
- 途切れる  /とぎれる/ : Đồ Thiết (gãy, vỡ vụn, đứt quãng)

変わってしまった心の形を
無理矢理あてはめてみるけど
痛いんだ 苦しいよ 君を傷つけて
Lời Việt:
Tôi cố gắng ép mình quen với trái tim đã thay hình
Nhưng thật đau đớn và khổ sở, vì em đã làm tổn thương anh
Từ vựng : 
- 無理矢理 /むるやい/ : Vô Lý Thỉ (bằng sức mạnh, bằng vũ lực, sinh động)
- 傷つけてる /傷つけてる/ : Thương (làm tổn thương)
Học từ vựng tiếng Nhật
Học từ vựng tiếng Nhật

寂しさで汚した心
真っ白な空白に浮かべて
虚しさだけが残るこの部屋で
そっと巡るよ
Lời Việt:
Trái tim cô độc và vấy bẩn
Thả nổi trong khoảng không trắng xóa
Căn phòng chỉ còn lại những trống vắng
Nhẹ nhàng vây quanh những kí ức về anh

探そう僕と君の形を
例え同じ風景にいなくても
笑いあって寄り添った日々の
欠片を抱いて眠るよ
Lời Việt:
Hình ảnh của anh và em mà chúng ta tìm kiếm 
Dù phong cảnh không giống nhau đi nữa
Thì những mảnh ghép về những ngày đôi ta bên nhau vui cười 
Em sẽ ôm ấp và đi vào giấc ngủ.
Từ vựng : 
- 例え /たとえ/ : Lệ (ví dụ)
- 欠片 /かけら/ : Khiếm Phiến (mảnh ghép)
- 抱く  /だく/ : Bão (ôm)

Trên đây là bài hát パズル (Puzzle). Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát thật hiệu quả đúng không? Vậy đừng quên theo dõi website để cập nhật nhiều bài hát hay, thú vị và nâng cao level tiếng Nhật của mình nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác