Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát hay nhất sakura maukoro

Thời gian đăng: 31/07/2016 15:48
Có một cách học vừa mang tính giải trí, thư giản vừa học tiếng Nhật hiệu quả đang được rất nhiều người lựa chọn đó là học tiếng Nhật qua bài hát.
Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát hay nhất sakura maukoro
Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát hay nhất sakura maukoro

 
Bài hát 桜色舞うころ (Sakura maukoro) được đánh giá là bài hát tiếng Nhật hay nhất của ca sỹ : 中島美嘉  (Nakashima Mika), nằm trong album “Legend” phát hành vào năm 2005. Bài hát nổi tiếng không chỉ bởi giai điệu tuyệt vời mà còn bởi câu chuyện ẩn chứa trong lời bài hát. Bạn có tò mò không? Cùng trung tâm Nhật Ngữ SOFL tìm hiểu và áp dụng cách học tiếng Nhật qua bài hát nhé:

Lời romaji Bài hát sakura maukoro :

Sakurairo maukoro, watashi wa hitori
Osae kirenu mune ni tachi tsuku shiteta
Wakabairo moyureba omoi afurete
Subete wo miushinai anata he nagareta

Meguru kigi tachi dakega
Futari wo miteita no
Hito dokoro ni wa todomare nai to
Sotto oshie nagara
Karehairo someteku anata no tonari
Utsurui yuku hibi ga ai he to kawaru no

Douka kigi tachi dake wa
Kono omoi wo mamotte
Mou ichido dake futari no uede
Sotto ha wo yurashite

Yagate toki wa futari wo
Doko he yakonde yuku no
Tada hitotsu dake tashikana ima wo
Sotto dakishimeteita

Yuki keshou madoe wa omoi hagurete
Ashiato mo keshiteku otonaki itazura
Douka kigi tachi dake wa
Kono omoi wo mamotte
eiien no naka futari todomete
Koko ni iki tsudukete

Meguru kigi tachi dakega
Futari wo miteita no
Hito dokoro ni wa todomare nai to
Sotto oshie nagara
Sakurairo maukoro, watashi wa hitori
Anata he no omoi wo kamishimeta mama

Từ vựng có trong bài hát:

1. 舞う (mau) : chuyển động (bay, khiêu vũ) theo điệu nhạc
2. 押さえきれぬ (osaeru) : giữ
3. kireru -> kirenai = kirenu : không hết
4. 立ち尽くし (tachitsukusu) : đứng tới cuối, đứng mãi.
5. 若葉色 (wakabairo) : màu lá non
6. 萌ゆる (moyuru) : nhú ra, xuất hiện
7. 想い (omoi) : suy nghĩ, hồi tưởng
8. あふれて : tràn ngập
9. 見失い (miushinau) : không nhìn thấy
10. めぐる : bao quanh
11. とどまれない : không thể chạm tới, không thể đến
12. 枯葉色 (karehairo) : màu lá úa
13. 染める (someru) : nhuốm
14. 移ろいゆく : thay đổi nhanh, trôi đi thật nhanh
15. やがて季節(とき)はふたりを やがて : rồi sau 1 thời gian
16. 確かな  (tashika) : chắc chắn
17. 抱きしめる (dakishimeru) : ôm ghì lấy
18. 雪化粧 (yukigeshou) : tuyết phủ 1 màu trắng như trang điểm.
19. まとう : khoác lên mình
20. ぐれる (gureru) : mờ đi, xấu đi
21. 足跡 (ashiato) : dấu chân
22. 消してく (kieshiteku = kieshiteiku) : mất đi
23. 音無き (otonaki) : không có âm thanh
24. いたずら (itazura) : trò nghịch ngợm
25. 永遠 (eien) : vĩnh viễn
26. かみしめる : cắn chặt, đầy (hạnh phúc, nỗi nhớ…)

Để việc học tiếng Nhật qua bài hát hay nhất sakura maukoro 
hiệu quả nhất, bạn cần dành nhiều thời gian và chăm chỉ chịu khó học từ vựng nhé. Trung tâm Tiếng Nhật SOFL hi vọng cách học tiếng Nhật ngày sẽ giúp các bạn chinh phục tiếng Nhật hiệu quả hơn.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác