Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật chủ đề giáng sinh

Thời gian đăng: 19/12/2015 09:59
Một mùa giáng sinh nữa lại đến rồi , và chúng ta , những người học tiếng Nhật hãy trau dồi thêm các từ vựng, mẫu câu chúc mừng thuộc chủ đề giáng sinh với trung tâm Nhật Ngữ SOFL nào!
giang sinh tieng nhat
Học từ vựng tiếng Nhật chủ đề giáng sinh
 
Ngày lễ được cử hành chính thức vào ngày 25 tháng 12 nhưng thường được mừng từ tối ngày 24 tháng 12 bởi theo lịch Do Thái, thời điểm tính bắt đầu một ngày là lúc hoàng hôn chứ không phải nửa đêm. Lễ chính thức ngày 25 tháng 12 được gọi là "ngày lễ chính", còn lễ đêm 24 tháng 12 gọi là "lễ vọng" và thường thu hút nhiều người tham dự hơn. 

Mùa giáng sinh cũng là mùa mọi người thể hiện những yêu thương , và có những món quà biểu lộ tình yêu của mọi người với gia đình và bè bạn. Đối với một số người, những món quà Giáng Sinh còn có một ý nghĩa tín ngưỡng sâu sắc. Đó là lễ kỷ niệm ngày sinh của Chúa Giê-su, món quà mà Thiên Chúa đã ban tặng cho con người.
Vì vậy hãy cùng học những từ vựng, mẫu câu chúc mừng dưới đây và sử dụng nó để tạo bất ngờ cho mọi người nhé.

1. Từ vựng tiếng Nhật :

- クリスマスツリー : Cây thông Noel
- 星 ほし : Ngôi sao
- クリスマスの装飾品 クリスマスの装飾品 : Trái châu
- プレゼント : Hộp quà 
- 靴下 くつした : Bít tất
- 袋 ふくろ : Túi quà
- ソリ : Xe trượt tuyết
- 蝋燭 ろうそく : Nến
- クリスマス : Giáng sinh
- サンタクロース : Ông già Noel
- 雪だるま ゆきだるま : Người tuyết
- 煙突 えんとつ : Ống khói
- 馴鹿 となかい : Tuần lộc

- 雪 ゆき : Tuyết
- 希望 きぼう : Điều ước
- 子供 こども : Trẻ em
- ビュッシュ・ド・ノエル : Bánh khúc gỗ
- 飛ぶ とぶ : Bay
- 寒い さむい : Lạnh
- 逃げる にげる : Chạy
- ウール帽子 ウールぼうし : Nón len
- 上着 うわぎ : Áo ấm
- セーター : Áo len
- 手袋 てぶくろ : Găng tay giữ ấm

Xem Thêm : Mẹo học tiếng Nhật online hiệu quả nhất

2. Các câu chúc giáng sinh bằng tiếng Nhật ý nghĩa :

 - メリー リスマス!(クリスマスおめでとう!)
( meri-kurisumasu) : Chúc mừng giáng sinh

- ハッピー メリー クリスマス!
(happi meri-kurisumasu) : chúc giáng sinh vui vẻ!

- あなたにとって楽しいクリスマスでありますように。
(anata nitotte tanoshii kurisumasu de arimasu youni) : xin chúc bạn có 1 mùa giáng sinh vui vẻ

- クリスマスの幸運をお祈りします。
(kurisumasu no koun wo onorimasu) : Chúc bạn giáng sinh đầy may mắn.

- クリスマスの幸運を心よりお祈りいたします。
(kurisumasu no koun wo kokoro yori onori itashimasu) : Tận đáy lòng tôi xin cầu chúc bạn có ngày giáng sinh đầy vận may (dạng kính ngữ)

- 楽しく、幸せなクリスマスでありますように。
(tanoshiku, shiawasena kurisumasu de arimasu youni) : chúc bạn có mùa giáng sinh hạnh phúc và vui vẻ.

Đến đây , bạn thấy tiếng Nhật thế nào?Còn tôi , tôi tin chắc rằng nó sẽ giúp người học tiếng Nhật cảm thấy thú vị  và có hứng thú học hơn rất nhiều.

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết về học từ vựng tiếng Nhật chủ đề giáng sinh và đừng quên đồng hành cùng Nhật Ngữ SOFL để học và chinh phục tiếng Nhật thành công nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác