Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật qua tên các trường đại học

Thời gian đăng: 09/11/2018 10:41

Học từ vựng tiếng Nhật qua tên các trường đại học không chỉ giúp bạn tăng thêm vốn từ vựng của bản thân mà còn giúp bạn có thêm lợi thế khi chuẩn bị hồ sơ đi du học Nhật Bản bởi lẽ thông tin về các trường đại học sẽ là minh chứng cho quá trình học tập của mình. Cùng SOFL tìm hiểu về tên các trường đại học trong tiếng Nhật là gì nhé!

1. Học từ vựng tiếng Nhật qua tên các trường đại học bằng tiếng Nhật

STT

Tên trường

Tiếng Nhật (Kanji)

Phiên âm

1

Đại học Bách khoa Hà Nội

ハノイ工科大学

ハノイこうかだいがく

2

Đại học Quốc gia Hà Nội

ハノイ国家大学

ハノイこっかだいがく

3

Đại học Ngoại thương

貿易大学

ぼうえきだいがく

4

Học viện Ngoại giao

外交学院

がいこうだいがく

5

Đại học Sư phạm Hà Nội

ハノイ師範大学

ハノイしはんだいがく

6

Đại học Bách khoa Hồ Chí Minh

ホーチミン市工科大学

ホーチミンし こうかだいがく

7

Đại học Cần Thơ

カントー大学

カントーだいがく

8

Đại học Vinh

ヴィン大学

ヴィンだいがく

9

Đại học Đà Nẵng

ダナン大学

ダナンだいがく

10

Đại học Y Hà Nội

ハノイ医科大学

ハノイいかだいがく

11

Đại học Khoa học tự nhiên Hồ Chí Minh

ホーチミン市自然科学大学

ホーチミンししぜんかがくだいがく

12

Đại học Tài chính – Marketing

金融マーケティング大学

きんゆうマーケティングだいがく

13

Đại học Hà Nội

ハノイ大学

ハノイだいがく

14

Đại học Xây dựng

土木大学

どぼくだいがく

15

Đại học Kinh tế Quốc dân

国民経済大学

こくみんけいざいだいがく

16

Đại học Thương mại

商科大学

しょうかだいがく

17

Đại học Thái Nguyên

タイグエン大学

タイグエンだいがく

18

Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

ホーチミン市国家大学

ホーチミンしこっかだいがく

19

Đại học Giao thông Vận tải

交通運輸大学

こうつううんゆだいがく

20

Học viện Tài chính

財政学院

ざいせいがくいん

21

Đại học Mở Hà Nội

ハノイオープン大学

ハノイオープンだいがく

22

Đại học Công nghiệp Hà Nội

ハノイ産業大学

ハノイさんぎょうだいがく

23

Đại học Công đoàn

労働組合大学

ろうどうくみあいだいがく

24

Đại học Thủy lợi

トゥイロイ大学

トゥイロイだいがく

25

Đại học Mỏ – Địa chất

鉱山・地質大学

こうざん・ちしつだいがく

26

Học viện âm nhạc quốc gia Việt Nam

国立音楽学院

こくりつおんがくがくいん

27

Đại học Huế

フエ大学

フエだいがく

28

Đại học Bách khoa Đà Nẵng

ダナン工科大学

ダナンこうかだいがく

29

Đại học Dược Hà Nội

薬科大学

やっかだいがく

30

Học viện Ngân hàng

銀行学院

ぎんこうがくいん

 

2. Các ngành học trong tiếng Nhật

Với các bạn đang có ý định đi du học Nhật Bản, bên cạnh việc học ngữ pháp tiếng Nhật căn bản, học nghe nói, phát âm,... thì việc tìm hiểu các ngành học tại các trường Nhật Bản cũng vô cùng quan trọng. Điều này sẽ giúp bạn làm hồ sơ dễ dàng hơn. Cùng xem các ngành học được viết như thế nào trong tiếng Nhật nhé!

 

STT

Tên ngành

Tiếng Nhật

Phiên âm

1

Ngành Kinh tế

経済学科

けいざいがっか

2

Ngành Quản trị kinh doanh

経営学科

けいえいがっか

3

Ngành Kiến trúc

建築学科

けんちくがっか

4

Ngành Thiết kế

デザイン学科

デザインがっか

5

Ngành Luật

法学科

ほうがっか

6

Ngành Dược

薬学科

やくがっか

7

Ngành Quan hệ quốc tế

国際関係学科

こくさいかんけいがっか

8

Ngành Mỹ thuật

美術学科

びじゅつがっか

9

Ngành Âm nhạc học

音楽学科

おんがくがっか

10

Ngành Điều dưỡng

看護学科

かんごがっか

11

Ngành Kỹ thuật Điện

電気工学科

でんきこうがっか

12

Ngành Cơ khí

機械工学科

きかいこうがっか

13

Ngành Kế toán

会計学科

かいけいがっか

14

Ngành Du lịch

観光学科

かんこうがっか

15

Ngành Vật lý

物理学科

ぶつりがっか

16

Ngành Hóa học

化学科

かがっか

17

Ngành Tài chính

財政学科

ざいせいがっか

18

Ngành Răng hàm mặt

歯学科

しがっか

 

Với 30 trường đại học và 18 ngành học được chia sẻ trong bài viết này hy vọng các bạn có thể học từ vựng tiếng Nhật tốt hơn với các chủ đề đa dạng. Để cải thiện khả năng tiếng Nhật của bản thân các bạn có thể đăng ký ngay khóa học tiếng Nhật du học để chuẩn bị tốt nhất cho việc đi du học, SOFL sẽ luôn bên cạnh và giúp bạn trên hành trình đầy gian lao này nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác