Đang thực hiện

​Học tiếng Nhật qua các câu thành ngữ

Thời gian đăng: 18/01/2016 12:21
Như các bạn đã biết , Nhật Bản là một quốc gia có hàng nghìn năm lịch sử . Từ một quốc gia nghèo khổ , thất bại sau chiến tranh thế giới thứ 2 , Nhật Bản đã nhanh chóng khôi phục, hồi sinh đất nước . Và đến bây giờ họ đã trở thành một nước công nghiệp hàng đầu thế giới .
Học tiếng Nhật qua các câu thành ngữ

 
Trong sự phát triển của đất nước , văn hóa Nhật Bản hẳn là một yếu tố quan trọng , là động lực tích cực thúc đẩy sự thay đổ của đất nước , con người nơi đây . Và những câu thành ngữ đã góp phần không nhỏ trong việc cổ động tinh thần người dân nơi đây . Những câu đó là gì ? Hãy cùng trung tâm Nhật Ngữ SOFL tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé.

Học tiếng Nhật qua các câu thành ngữ.

1. 鶴(つる)の一声(ひとこえ) : Một người lo bằng kho người làm

2. 馬(うま)の骨(ほね) : Bất lợi

3. ごまめの歯(は)ぎしり : Không có năng lực,dù cố gắng đến đâu cũng không thành công

4. 蜂(はち)の巣(す)をつついたよう : Ồn như ong vỡ tổ

5. たで食(く)う虫(むし)も好(す)き好(ず)き : Muôn màu muôn vẻ

6. あばたもえくば : Nếu thương thì trái ấu cũng tròn , Ghét nhau thì trái bầu hòn cũng méo

7. あぐらをかく  : Hôm nay không biết ngày mai

8. 足(あし)もとを見(み)る : Thân tàn sức kiệt

9 . たで食(く)う虫(むし)も好(す)き好(ず)き : Muôn màu muôn vẻ

10. あぐらをかく  : Hôm nay không biết ngày mai

11. 足(あし)もとを見(み)る : Thân tàn sức kiệt

12. 足(あし)を洗(あら)う  : Rửa tay gác kiếm

13. 頭(あたま)が下(さ)がる : Khuất phục chịu thua

14. 合(あ)わせる顔(かお)がない : Thẹn thùng hổ thẹn

15. 腹芸(はらげい): Sử dụng chân với tay

16. 以心伝心(いしんでんしん) : Thần giao cắt cảm

17. 顔(かお)が広(ひろ)い : Nở mặt nở mày

18. 肩身(かたみ)がせまい : Kiến thức nông cạn

19. 腰(こし)が低(ひく)い  : Thấy người sang bắt quàng làm họ

20. 耳(みみ)が痛(いた)い : Đau đầu chói tai

21. 良薬口(りょうやくぐち)に苦(にが)し : Trước khổ sau sướng

22. 心臓(しんぞう)が強(つよ)い : Người đanh đá

23. 白(しろ)い目(め)で見(み)る : Thị phi miệng đời

24. 面(つら)の皮(かわ)が厚(あつ)い  : Da mặt dày

25. 腕(うで)をみがく  : Muốn giỏi phải học

26. 後(うし)ろ髪(がみ)を引(ひ)かれる思(おも)い : Không quan tâm những gì ở phía sau

27. 後(うし)ろ指(ゆび)をさされるよう : Nói xấu người vắng mặt

28. 言(い)わぬが花(はな) : im lặng là vàng

29. 花(はな)に嵐(あらし) : Họa vô đơn chí

30. 花(はな)よりだんご : Có thực mới vực được đạo
 
Trên đây là cách học tiếng Nhật qua các câu thành ngữ thông dụng nhất trong ngôn ngữ nhật , hãy học và ghi chép cẩn thận làm tài liệu tham khảo sau này nhé . Trung tâm Nhật Ngữ SOFL xin cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết và chúc các bạn thành công . Trân Trọng!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác