Đang thực hiện

​Học tiếng Nhật qua bài hát rain stops good-bye

Thời gian đăng: 27/09/2016 11:07
Tiếp nối chuyên mục học tiếng Nhật qua bài hát, hôm nay hãy cùng tiếng Nhật cơ bản học tiếng Nhật qua bài hát rain stops good-bye.
Học tiếng Nhật qua bài hát rain stops good-bye
​Học tiếng Nhật qua bài hát rain stops good-bye

 
Xuyên suốt bàn hát nói về việc thích một người nhưng không dám thổ lộ, chỉ biết đứng dưới mưa, nhìn mưa và để nỗi buồn trôi theo làn mưa. Liệu bạn đã trải qua những tâm tư, cảm xúc ấy?

Với giai điệu nhẹ nhà mà da diết, ca từ của rain stops good-bye đã lột tả hết những cung bậc thăng trầm của tình yêu. Hãy cùng Nhật ngữ SOFL tham khảo cách học tiếng Nhật qua bài hát dưới đây nhé.

Học tiếng Nhật qua bài hát rain stops good-bye.

面倒だと思いながら 君は僕にキスをした
(Trong khi biết là khó khăn nhưng anh vẫn hôn em)
Từ vựng : 
- 面倒 /めんどう/ Diện Đảo: phiền hà, quấy rầy
- キス: hôn

鳴き止まない 雨は穏やか
(Tiếng mưa không ngừng rơi nhẹ nhàng)
Từ vựng : 
- 穏やか /おだやか/ Ổn: điềm đạm, nhẹ nhàng

傘を閉じて 二人濡れた
(Gấp chiếc ô lại đôi ta ướt đẫm dưới mưa)
Từ vựng : 
- 濡れる /ぬれる/ Nhu: ướt

その声にもう少し 抱かれていたいな
(Em muốn được ôm ấp trong giọng nói này thêm một chút)
Từ vựng : 
- 抱く /だく/ Bão: ôm

愛してる?
(Anh yêu em chứ?)
Từ vựng : 
- 愛 /あい/ Ái: yêu

今すこし 口が止まったけど
(Bây giời em chẳng thể nói gì nữa)

叫んだ想いは きっと雨と一緒に
(Những tâm tư mà em muốn hét lên chắc chắn sẽ cùng cơn mưa)
Từ vựng : 
- 叫ぶ /さけぶ/ Khiếu: hét
- 想い /おもい/ Tưởng: suy nghĩ, tâm tư, tình cảm)
Lớp học tiếng Nhật trực tuyến

排水溝へ流れゆく
(Trôi đi theo dòng nước
Từ vựng : 
- 排水溝 /はいすいこう/ Bài Thủy Câu: cống, rãnh thoát nước)

どれだけ素敵な 歌に乗せたって
(Dù cho đặt nó trong một bài hát tuyệt vời đến đâu)
Từ vựng : 
- どれだけ: bao nhiêu
- 素敵な /すてきな/ Tố Địch: đáng yêu, đẹp đẽ, tuyệt vời
- 歌 /うた/ Ca: bài hát

届かない
(Cũng chẳng thể gửi tới anh)
 
雨が止み、君はまた 僕に背を向け歩き出す
(Cơn mưa ngừng rơi anh lại quay lưng bước đi)
Từ vựng :
- 背を向ける /せをむける/ Bối Hướng: phía sau

何にも君は言わずに 僕も特に何も言わず
- ずに= ない
(Anh chẳng nói bất cứ điều gì và em cũng chẳng biết nói gì đặc biệt cả)

照りつける太陽に 傷みを覚えて
(Em nhớ tới những tổn thương khi ánh mặt trời soi sáng)
Từ vựng : 
 - 照る /てる/ Chiếu: soi sáng

濡れた髪が乾くまで ここで立ち竦んだ
(Em vẫn nơi đây cho đến khi mái tóc ướt đẫm trở nên khô ráo)
Từ vựng : 
- 立ち竦む /たちしょうむ/  Lập Tủng: tê liệt, hóa đá

確かなことから 逃げて、躓いて
(Vì chạy trốn khỏi những sự thật em đã vấp ngã)
Cùng học tiếng Nhật qua bài hát vui vẻ
Cùng học tiếng Nhật qua bài hát vui vẻ

Từ vựng : 
- 確かな /たしかな/ Xác: chính xác, đích thật
- 逃る /にげる/ Đào: chạy trốn
- 躓く /ちく/ Chí: vấp váp, trở ngại

転んだ時には空が見えた
(Và khi em vấp ngã, em có thể nhìn thấy bầu trời)
Từ vựng : 
- 転ぶ /ころぶ/ Chuyển: vấp ngã

冷たい雨にも 嫌がらず打たれた
(Gửi anh người không ghét những cơn mưa rét lạnh)

君には 届かない
(Nhưng nó sẽ chẳng bao giờ tới anh)

叫んだ想いは きっと雨と一緒に
(Những tâm tư mà em muốn hét lên chắc chắn sẽ cùng cơn mưa)

排水溝へ流れゆく
(Sẽ trôi cùng dòng nước)

どれだけ素敵な 歌に乗せたって
(Dù cho đặt nó trong một bài hát tuyệt vời đến đâu)

届かない
(Cũng chẳng thể gửi tới anh)

緑が舞う日も 茜に染まる日も
(Dù là những ngày xanh xao xuyến hay những ngày nhộm đầy sắc đỏ)
Từ vựng : 
- 舞う /まう/ Vũ: xao xuyến, nhảy múa
- 茜 /あかね/ Thiến: sắc đỏ
- 染まる /そまる/ Nhiệm: nhuộm

もう隣には 君はいない
(Giờ bên cạnh em chẳng còn anh nữa)
Từ vựng : 
- 隣に /となりに/ Lân: bên cạnh

それでも確かに 胸がざわついてる
(Cho dù như thế nhưng chắc chắn trong trái tim này vẫn đập)
Từ vựng : 
- それでも: cho dù như thế
- 胸 /むね/ Hung: ngực, trái tim

君のいる方向(ほう)へ
(Đến nơi có anh)

Hãy nghe thật nhiều ca khúc tiếng Nhật và rồi trau dồi thêm vốn từ vựng nhé. Chúc các bạn học tiếng Nhật qua bài hát rain stops good-bye thật vui vẻ và hiệu quả nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác