Đang thực hiện

Học tiếng Nhật qua bài hát 愛をこめて。海

Thời gian đăng: 19/08/2016 11:02
Tiếp nối chuyên mục học tiếng Nhật qua bài hát, hôm nay trung tâm tiếng Nhật SOFL xin chia sẻ với các bạn bài hát 愛をこめて。海.
Học tiếng Nhật qua bài hát 愛をこめて。海
Học tiếng Nhật qua bài hát 愛をこめて。海

 
Bài hát 愛をこめて。海 kể về người con gái chờ đợi người yêu của mình với một tình yêu mãnh liệt. Lời bài hát là những giai điệu nhẹ nhàng, sâu lắng rất thích hợp để học tiếng Nhật đấy. Nên hãy note lại hoặc thêm vào list nhạc của mình để nghe, học tiếng Nhật qua bài hát mỗi ngày nhé.

Bây giờ thì hãy để tinh thần thư thái và đắm chìm trong âm nhạc với giai điệu bài hát 愛をこめて。海 và bổ sung từ vựng tiếng Nhật nào:

あなたと出会ったころ
コクリコの花が咲いていたことを
まだ憶えてますか
Lời Việt : 
Này anh có còn nhớ chăng
Những bông hoa Anh Túc khi ấy
Nở rộ trong ngày ta gặp nhau?
Từ vựng :
- コクリコの花  : hoa Anh Túc
- 咲く /なく/: nở rộ
- 憶える /おぼえる/: (Ức) Nhớ, nhớ lại, hồi tưởng lại

古い石垣と生垣
かたむいた電信柱
黒くて重たい自転車で
あなたは風になって
わたしを丘の上から連れ去った
Lời Việt :
Một bức tường đá rêu phong, một hàng rào
Một cây cột điện nghiêng nghiêng
Trên chiếc xe đạp màu đen to lớn
Anh chợt đến như một cơn gió
Và đưa em đi khuất xa khỏi đỉnh đồi
Từ vựng :
- 石垣 /いしがき/  Thạch Viên: tường đá
- 生垣 /いけがし/ : Sanh viên: hàng rào
- 電信柱 /でんしんばしら/ : Điện Tín Trụ: cây cột điện
- 丘 /おか/: Khâu: đồi

あなたが旅立ったころ
コクリコの花が咲いていたことを
まだ憶えてますか
Lời Việt :
Này anh có còn nhớ chăng
Những bông hoa Anh Túc khi ấy
Cũng nở rộ trong ngày anh ra đi?
Từ vựng :
- 旅立つ /たびだつ/ Lữ Lập: ra đi
- Vたところ: vừa mới~
hoc tieng Nhat truc tuyen
Xem Thêm : Giải pháp hoc tieng Nhat truc tuyen hiệu quả tuyệt đối

 
輝く海に浮かぶ船影
青い松の木の香り
それはやっぱり悲しかったけど
わたしはもう一人でも
漕ぎ出すことができると知っていた
Lời Việt :
Bóng thuyền lênh đênh trên mặt biển lấp lánh
Mùi hương của những hàng thông xanh biếc
Và nõi buồn lại thoáng trong em
Dù chỉ mình em nơi đây đi nữa
Nhưng bây giờ em tin rằng mình có thể sẵn sàng bước đi.
Từ vựng :
- 船影 /ふねかげ/: Thuyền Ảnh: hình bóng con thuyền
- 松 /まつ/: Tùng: cây thông
- 香り /かおり/: Hương: hương thơm
- 漕ぎ出すこと /こぎだすこと/: sẵn sàng bước đi

坂道を駆け上がる潮風が
手紙を運んでくれる
きっと、ずっと、あなたが
あなたがどこにいても
Lời Việt :
Gió biển nhẹ mươn man theo triền đồi
Mang theo một lá thư
Em luôn luôn biết chắc
Cho dù anh có ở nơi đâu…
Từ vựng :
- 坂道 /さかみち/: Phản Đạo: con dốc, triền đồi, đường đèo
- 潮風 /しおかぜ/: Triều Phong: gió biển
- 手紙 /てがみ/: lá thư
- ずっと : nhất định
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

わたしはとても元気です
去年より背が伸びました
わたしはいつもここにいて
いまも、これから先も
あなたの旅の無事を祈っています
Lời Việt :
Em bây giờ thực sự rất ổn
Đã lớn hơn năm ngoái một chút nữa
Em luôn ở đây chờ đợi anh
Từ bây giờ, và cho đến mai sau
Luôn cầu mong anh được bình an
Từ vựng :
- Nより : so sánh hơn
- 背 /せ/: Bối: lưng
- 伸び /のび/: Thân: sự kéo dài, kéo dãn
- これから先も: đến mai sau
- 無事 /ぶじ/: Vô Sự: bình an
- 祈る /いのる/: Kì: cầu nguyện

コクリコ坂から
愛をこめて
Lời Việt:
Từ ngọn đồi hoa Anh Túc
Với thật nhiều tình yêu.
Từ vựng :
- コクリコ坂 /こくりこざか/: ngọn đòi hoa anh túc
- 愛 /あい/: Aí: tình yêu

Học tiếng Nhật qua bài hát 愛をこめて。海
 quả là một phương pháp tốt để luyện âm và trau dồi thêm vốn từ vựng đúng không? Hãy theo dõi Trung tâm tiếng Nhật SOFL thường xuyên để cập nhật thêm nhiều phương pháp, nhiều kiến thức thú vị nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác