Đang thực hiện

Học tiếng Nhật giao tiếp cơ bản với các mẫu câu thông dụng

Thời gian đăng: 17/01/2019 14:49

Để có thể sử dụng tốt tiếng Nhật, việc trau dồi kỹ năng giao tiếp là rất quan trọng. Giao tiếp tốt cũng làm cho bạn cảm thấy tự tin hơn khi nói chuyện với người Nhật Bản. Sau đây là một số mẫu câu trong tiếng Nhật giao tiếp cơ bản được sử dụng hàng ngày.

1. Giao tiếp tiếng Nhật cơ bản ở những câu chào

Hiragana

Phiên âm

Dịch nghĩa

Chú thích

おはようございます

ohayou gozaimasu

xin chào buổi sáng

 

こんにちは

konnichiha

Chào buổi chiều

 

 

こんばんは

konbanwa

Chào buổi tối

 

おやすみなさい

oyasuminasai

Chúc ngủ ngon

 

久々だな

hisabisadân

Đã lâu không gặp

 

よろしくお願いします

yoroshiku onegai shimasu

Làm bạn nhé

Cách nói lịch sự trong lần đầu gặp gỡ

もしもし

Moshi moshi

Xin chào

Chào hỏi qua điện thoại

さようなら

sayonara

Tạm biệt

 

ありがとうございます

Arigatou gozaimasu

Xin cảm ơn

 

すみません

sumimasen

Xin lỗi

 

おねがいします

onegaishimasu

Xin vui lòng/làm ơn

 

2. Giao tiếp tiếng Nhật cơ bản trong trường học

Hiragana

Phiên âm

Dịch nghĩa

はじめましょう

Hajimemashou

Chúng ta bắt đầu nào

おわりましょう

owarimashou

Kết thúc nào

やすみましょう

yasumimashou

Nghỉ giải lao nào

おねがいします

onegaishimasu

Làm ơn

ありがとうございます

arigatou gozaimasu

Xin cảm ơn

すみません

sumimasen

Xin lỗi

きりつ

Kiritsu!

Nghiêm !

どうぞすわってください

Douzo suwattekudasai

Xin mời ngồi

わかりますか

wakarimasu ka

Các bạn có hiểu không?

はい、わかります

Hai, wakarimasu

Vâng, tôi hiểu rồi

いいえ、わかりません

Iie, wakarimasen

Không, tôi chưa hiểu

しけん/しゅくだい

Shiken/shukudai

Kỳ thi/bài tập về nhà

しつもん/こたえ/れい

Shitsumon/kotae/rei

Câu hỏi/trả lời/ví dụ

3. Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản trong đối thoại hàng ngày

Hiragana

Phiên âm

Dịch nghĩa

げんき?

Genki?

Bạn có khỏe không?

あんまり。

Anmari

Khỏe thôi

げんき。

げんき よ。

げんき だよ。

Genki

Genki yo (Nữ)

Genki dayo (Nam)

Tôi khỏe

どう してて?

Dou shitete?

Dạo này mọi việc thế nào rồi?

なに はなしてた の?

Nani hanashiteta no?

Mọi người đang nói chuyện gì vậy?

べつ に なに も。

なに も。

Betsu ni nani mo.

Nani mo.

Không có gì mới

べつ に かわんあい。

Betsu ni kawanao

Không có gì đặc biệt cả.

ひさしぶり ね。

ひさしぶり だね。

Hisashiburi ne. (nữ)

Hisashiburi dane.(nam)

Lâu rồi mới gặp lại

なに かんがえてん?

Nani kangaeten?

Bạn đang lo lắng điều gì ?

べつ に。

Betsu ni.

Không có gì cả.

かんがえ ごと してた。

Kangae goto shiteta

Tôi chỉ nghĩ linh tinh chút thôi

Trên đây là tổng hợp sơ lược một số mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp cơ bản thường được sử dụng nhiều nhất trong cuộc sống hàng ngày. Để có thể rèn luyện kĩ năng giao tiếp, bạn nên kết hợp nhiều phương pháp học khác nhau, đặc biệt nên rèn luyện với người đã sử dụng thành thạo tiếng Nhật. Chúc các bạn chinh phục tiếng Nhật thành công!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác