Đang thực hiện

Học tiếng Nhật cơ bản bài 8 phần 1: Từ vựng

Thời gian đăng: 11/11/2015 15:29
Với bài học tiếng Nhật cơ bản bài 8 này tiếng Nhật SOFL sẽ cung cấp cho các bạn vốn từ vựng chỉ tính chất. Hãy bớt chút thời gian theo dõi bài viết và làm giàu thêm vốn từ vựng tiếng Nhật của mình nhé.
Học tiếng Nhật cơ bản bài 8 phần 1: Từ vựng
Học tiếng Nhật cơ bản bài 8 phần 1: Từ vựng

Cùng nhau học tiếng Nhật cơ bản

- みにくい : Xấu 
- ハンサムな : đẹp trai 
- きれいな : (cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch
- しずかな : yên tĩnh
- にぎやかな [nigiyakana] : nhộn nhịp 
- ゆうめいな [yuumeina] : nổi tiếng 
- しんせつな [shinsetsuna] : tử tế 
- げんきな [genkina] : khỏe 
- ひまな [himana] : rảnh rỗi 
- いそがしい [isogashii] : bận rộn 
- べんりな [benrina] : tiện lợi 
- すてきな [sutekina] : tuyệt vời 
- おおきい [ookii] : to lớn 
- ちいさい [chiisai] : nhỏ 
- あたらしい [atarashii] : mới 
- ふるい [furui] : cũ 
- いい [ii] : tốt 
- わるい [warui] : xấu 
- あつい [atsui] : (trà) nóng 
- つめたい [tsumetai] : (nước đá) lạnh 
- あつい [atsui] : (trời) nóng 
- さむい [samui] : (trời) lạnh 
- むずかしい [muzukashii] : (bài tập) khó 
- やさしい [yasashii] : (bài tập) dễ 
- きびしい [kibishii] : nghiêm khắc 
- やさしい [yasashii] : dịu dàng, hiền từ 
- たかい [takai] : đắt 
- やすい [yasui] : rẻ 
- ひくい [hikui] : thấp 
- たかい [takai] : cao 
- おもしろい [omoshiroi] : thú vị 
- つまらない [tsumaranai] : chán 
- おいしい [oishii] : ngon 
- まずい [mazui] : dở 
- たのしい [tanoshii] : vui vẻ 
- しろい [shiroi] : trắng 
- くろい [kuroi] : đen 
- あかい [akai] : đỏ 
- あおい [aoi] : xanh 
- さくら [sakura] : hoa anh đào 
- やま [yama] : núi 
- まち [machi] : thành phố 
- たべもの [tabemono] : thức ăn
\Kinh nghiệm học tiếng Nhật trực tuyến 
Xem Thêm : Kinh nghiệm học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả nhanh chóng

- ところ [tokoro] : chỗ 
- りょう [ryou] : ký túc xá 
- べんきょう [benkyou] : học tập ( danh từ ) 
- せいかつ [seikatsu] : cuộc sống 
- (お)しごと [(o)shigoto] : công việc 
- どう [dou] : như thế nào 
- どんな [donna] : ~nào 
- どれ [dore] : cái nào 
- とても [totemo] : rất 
- あまり~ません(くない) [amari~masen(kunai)] : không~lắm 
- そして [soshite] : và 
- ~が、~ [~ga,~] : ~nhưng~ 
- おげんきですか [ogenki desu ka] : có khỏe không ? 
- そうですね [sou desu ne] : ừ nhỉ 
- ふじさん [fujisan] : Núi Phú Sĩ 
- びわこ [biwako] : hồ Biwaco 
- シャンハイ [SHANHAI] : Thượng Hải 
- しちにんのさむらい [shichi nin no samurai] : bảy người võ sĩ đạo (tên phim) 
- きんかくじ [kinkakuji] : tên chùa 
- なれます [naremasu] : quen 
- にほんのせいかつになれましたか [nihon no seikatsu ni naremashita ka]: đã quen với cuộc sống Nhật Bản chưa ? 
- もう いっぱいいかがですか [mou ippai ikaga desu ka] : Thêm một ly nữa nhé 
- いいえ、けっこうです [iie, kekkou desu] : thôi, đủ rồi 
- そろそろ、しつれいします [sorosoro, shitsureishimasu] : đến lúc tôi phải về 
- また いらっしゃってください [mata irashshatte kudasai]: lần sau lại đến chơi nhé. 

Các bạn hãy để chế độ theo dõi Nhật ngữ SOFL để học tiếng Nhật cơ bản bài 8 và nâng cao trình độ tiếng Hàn nhé. Chúc các bạn học tập, làm việc tốt.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác