Đang thực hiện

Học tiếng Nhật cơ bản bài 30 - Từ vựng

Thời gian đăng: 18/09/2016 11:52
Trung tâm tiếng Nhật SOFL chia sẻ bài học tiếng Nhật cơ bản bài 30 - từ vựng. Hi vọng sẽ giúp các bạn mở rộng vốn từ cũng như tự tin hơn trong giao tiếp thực tế.
Học tiếng Nhật cơ bản bài 30 - Từ vựng
Học tiếng Nhật cơ bản bài 30 - Từ vựng

 
Như các bạn cũng biết, từ vựng và ngữ pháp là 2 khía cạnh quan trọng của người học ngoại ngữ. Và tiếng Nhật cũng vậy. Nếu muốn giỏi tiếng Nhật toàn diện, người học cần phải thường xuyên trau dồi học từ vựng tiếng Nhật và ngữ pháp thành thạo.

Và với mong muốn hỗ trợ các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả, trung tâm tiếng Nhật SOFL thường xuyên cập nhật các bài học từ thấp đến cao theo giáo trình Minano Nihongo. Hãy truy câp và học mỗi ngày để chinh phục thành công tiếng Nhật nhé.

Học tiếng Nhật cơ bản bài 30 - Từ vựng:

1. しらせます /shirasemasu/ :thông báo
2. かけます /kakemasu/ :treo
3. はります /harimasu/ :dán
4. かざります /kazarimasu/ :trang trí
5. かたづけます /katadukemasu/ :dọn dẹp, sắp xếp
6. しまいます /shimaimasu/ :cất vào, để vào
7. ならべます /narabemasu/ :xếp thành hàng
8. もどします /modoshimasu/ :đưa về, trả về
9. まとめます /matomemasu/ :nhóm lại, tóm tắt
10. すると /suruto/ : sau đó, tiếp đó
11. きめます /kimemasu/ :quyết định
12. じゅぎょう /jyugyou/ :giờ học
13. こうぎ /kougi/ : bài giảng
14. そうだんします /soudanshimasu/ :thảo luận, trao đổi , bàn bạc
15. よしゅうします /yoshuushimasu/ :chuẩn bị bài mới
16. ふくしゅうします /fukushuushimasu/ : ôn bài cũ
17. そのままにします /sonomamanishimasu/ :để nguyên như thế
18. おこさん /okosan/ :con  (dùng đối với người khác)
19. ミーテイング /miiteingu/ : cuộc họp
20. よてい /yotei/ :kế hoạch, dự định
21. おしらせ /oshirase/ :bản thông báo
22. あんないしょ /annaisho/ :tài liệu hướng dẫn
23. カレンダー /karendaa/ :lịch , tờ lịch
24. ポスター /posutaa/ :tờ quảng cáo, tờ áp phích
25. ごみばこ /gomibako/ :thùng rác

26. うえます /uemasu/ :trồng  (cây) 
27. かびん /kabin/ :lọ hoa
28. かがみ /kagami/ :cái gương
29. ひきだし /hikidashi/ :ngăn kéo
30. げんかん /genkan/ :cửa vào
31. ろうか /rouka/ :hành lang
32. かべ /kabe/ :bức tường
33. いけ /ike/ :cái ao
34. にんぎょう /ningyou/ : con búp bê, con rối
35. こうばん /kouban/ : trạm cảnh sát
36. もとのところ /motonotokoro/ :địa điểm ban đầu
37. まわり /mawari/ :xung quanh
38. まんなか /mannaka/ :giữa, trung tâm
39. まだ /mada/ :chưa
40. ―ほど /–hodo/ :chừng
41. よていひょう /yoteihyou/ :thời khóa biểu
42. きぼう /kibou/ :hi vọng, nguyện vọng
43. ミュージカル /myuujikaru/ :ca kịch
44. それはいいですな /sorehaiidesuna/ : điều đó được đấy nhỉ
45. すみ /sumi/ :góc
46. まるい /marui/ :tròn
47. つき /tsuki/ :mặt trăng
48. ちきゅう /chikyuu/ :trái đất
49. うれしい /ureshii/ :vui
50. いや /iya/ :chán, ghét, không chấp nhận được
51. めがさめます /megasamemasu/ :tỉnh giấc, mở mắt

Bài học tiếng Nhật cơ bản bài 30 - Từ vựng trên sẽ giúp các bạn nâng cao vốn từ vựng tiếng Nhật của mình. Hãy cùng Nhật ngữ SOFL chinh phục tiếng Nhật với những bài học mà chúng tôi chia sẻ nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác