Đang thực hiện

Học tiếng Nhật cơ bản bài 29 - Từ vựng

Thời gian đăng: 01/08/2016 15:21
Để có thể chinh phục thành công, giao tiếp tốt một ngoại ngữ nào đó bổ sung vốn từ vựng theo thời gian là một việc không thể thiếu. Và tiếng Nhật cũng vậy. Học từ vựng bài bản theo giáo trình là cách nhanh nhất để chinh phục thành công kho từ vựng.
Học tiếng Nhật cơ bản bài 29 - Từ vựng
Học tiếng Nhật cơ bản bài 29 - Từ vựng
 
Tiếp nối các bài học theo giáo trình Minano Nihongo, hôm nay trung tâm Nhật ngữ SOFL xin chia sẻ với các bạn học tiếng Nhật cơ bản bài 29 - Từ vựng . Hi vọng có thể giúp các bạn mở rộng vốn từ cũng như giao tiếp tiếng Nhật tốt hơn nhé!

Cùng Nhật ngữ SOFL học tiếng Nhật cơ bản bài 29 - Từ vựng nhé.

1. つきます(tsukimasu):bật (điện)
2. きえます(kiemasu):tắt (điện)
3. しまります(shimarimasu):đóng (cửa)
4. あきます(akimasu):mở (cửa)
5. すきます(sukimasu):vắng , thoáng (đường)
6. こみます(komimasu):đông , tắc (đường)
7. われます(waremasu):vỡ
8. おれます(oremasu): gãy
9. やぶれます(yaburemasu): rách
10. こわれます(kowaremasu):hỏng
11. はずれます(hazuremasu):tuột, bung
12. たおれます(taoremasu):đổ
13. おとします(otoshimasu):đánh rơi
14. よごれます(yogoremasu):bẩn
15. つきます(tsukimasu):gắn, kèm theo
16. とまります(tomarimasu):dừng
17. まちがえます(machigaemasu):nhầm , sai
18. かかります(kakarimasu):khóa(chìa khóa)
19. おさら(osara):cái đĩa
20. おちゃわん(ochawan): cái bát
Học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả

21. コップ(koppu): cái cốc
22. ガラス(garasu): thủy tinh
23. ポケット(poketto) tú

24. ふくろ(fukuro): cái túi
25. さいふ(saifu):cái ví
26. えだ(eda): cành cây
27. えきいん(ekiin): nhân viên nhà ga
28. ―へん(–hen): xung quanh
29. このへん(konohen): xung quanh đây,gần đây
30. このぐらい(konogurai):khoảng ngần này, cỡ khoảng như thế này
31. おさきにどうぞ(osakinidouzo):xin mời anh, chị đi trước
32. よかった(yokatta): ồ may quá
33. いまのでんしゃ(imanodensha):đoàn tàu vừa rồi
34. たしか(tashika):nếu không lầm thì
35. わすれもの(wasuremono):vật để quên
36. おぼえていません(oboeteimasen): tôi không nhớ
37. あみだな(amidana):giá lưới, giá hành lý
38. よつや(yotsuya):tên một nhà ga ở tokyo
39. えきまえ(ekimae):khu vực trước ga
40. じしん(jishin):động đất
41. かべ(kabe):bức tường
42. はり(hari):kim đồng hồ
43. さします(sashimasu):chỉ
44. ほう(hou):hướng, phương hướng
45. にし(nishi):phía tây
46. さんのみや(sannomiya):tên một địa điểm ở kobe

Các bài học tiếng Nhật còn rất nhiều được tổng hợp và chia sẽ ở phần học tiếng Nhật cơ bản bài 29 -  từ vựng trên website : Trung tâm tiếng Nhật SOFL . Mời các bạn tham khảo để tích lũy nhiều hơn nữa các từ vựng , giao tiếp bằng tiếng Nhật tốt nhé . Trân Trọng


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác