Đang thực hiện

Học tiếng Nhật cơ bản bài 27 - từ vựng

Thời gian đăng: 20/05/2016 11:13
Để thành thạo khi sử dụng tiếng Nhật giao tiếp hàng ngày chúng ta cần phải có khoảng 2000 - 3000 từ vựng thông dụng. Vậy nên mỗi người cần phải tìm ra cách học phù hợp và hiệu quả để chinh phục kho từ vựng này.
Học tiếng Nhật cơ bản bài 27 - từ vựng
Học tiếng Nhật cơ bản bài 27 - từ vựng

Tiếng tục các bài học tiếng nhật theo giáo trình Minano Nihongo, hôm nay trung tâm Nhật Ngữ SOFL xin chia sẻ với các bạn học tiếng Nhật cơ bản bài 27 - từ vựng. Cùng bắt đầu học nhé.

1. かいます(kaimasu):nuôi (động vật)
2. ペット(petto):động vật cảnh
3. とり(tori):chim
4. たてます(tatemasu):xây, xây dựng
5. はしります(hashirimasu):chạy (trên đường)
6. とります(torimasu):xin
7. みえます(miemasu):nhìn thấy, có thể nhìn thấy
8. きこえます(kikoemasu):có thể nghe thấy
9. ほかの(hokano):khác
10. はっきり(hakkiri):rõ ràng
11. できます(dekimasu);hoàn thành
12. ひらきます(hirakimasu):mở
13. こえ(koe):tiếng nói, giọng nói
14. なみ(nami):sóng
15. はなび(hanabi):pháo hoa
Hoc tieng Nhat online
Xem Thêm : Hoc tieng Nhat online hiệu quả nhanh chóng

16. けしき(keshiki):phong cảnh
17. ひるま(hiruma):thời gian ban ngày
18. むかし(mukashi):ngày xưa, trước đây
19. どうぐ(dougu):dụng cụ, công cụ
20. じどうはんばいき(jidouhambaiki): máy bán tự động
21. つうしんはんばい(tsuushinhambai):thương mại viễn thông
22. クリーニング(kuriiningu):giặt ủi
23. ほとんど(hotondo):hầu hết, hầu như
24. かんさいくうこう(kansaikuukou):sân bay quốc tế
25. あきはばら(akihabara):tên một khu phố bán đồ điện tử nổi tiếng ở Tokyo
26. いず(izu):một bán đảo thuộc tỉnh Shizuoka
27. にちようだいく(nichiyoudaiku):làm thợ mộc chủ nhật
28. ほんだな(hondana):giá sách
29. ゆめ(yume):giấc mơ
30. じゆうに(jiyuuni):tự do,tùy thích
31. そら(sora):bầu trời
32. とびます(tobimasu):bay
33. いつか(itsuka): một ngày nào đó,một lúc nào đó
34. いえ(ie):nhà
35. すばらしい(subarashii):tuyệt vời
36. こどもたち(kodomotachi):trẻ em,trẻ con
37. だいすき(daisuki):rất thích
38. まんが(mangga):truyện tranh
39. しゅじんこう(shujinkou):nhân vật chính
40. かたち(katachi):hình,dạng
41. ロボット(robotto):người máy,rôbôt
42. ふしぎ(fushigi):bí ẩn ,kì thú
43. ポケット(poketto):túi áo,túi quần
44. たとえば(tatoeba):ví dụ
45. マンション(manshon):nhà chung cư
46. だいどころ(daidokoro):bếp
47. パーテイールーム(paateiiruumu):phòng tiệc
48. つけます(tsukemasu):lắp ghép
49. じぶん(jibun):bản thân,mình
50. しょうらい(shourai):tương lai
51. ドラえもん(doraemon):tên một nhân vật trong phim hoạt hình (đôrêmon)

Nhật ngữ SOFL xin giới thiệu đến các bạn học viên học tiếng Nhật cơ bản bài 27 - từ vựng để nâng cao trình độ tiếng Nhật của mình. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác