Đang thực hiện

Học tiếng Nhật Bản - chủ đề từ vựng gia đình

Thời gian đăng: 12/12/2015 09:01
 Cũng giống như Tiếng Việt , Tiếng Nhật có rất nhiều đại từ nhân xưng đa dạng để gọi tên những thành viên trong gia đình. Do đó, lượng từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề gia đình cũng đồ sộ và cũng dễ nhầm lẫn khi dùng.
Học tiếng Nhật Bản - chủ đề từ vựng gia đình
Học tiếng Nhật Bản - chủ đề từ vựng gia đình

Vậy nên hãy cùng Trung tâm Nhật Ngữ SOFL học tiếng Nhật Bản chủ đề từ vựng gia đình và phân biệt chúng để dùng trong những tình huống một cách chuẩn xác nhất nhé .

I, Từ vựng tiếng Nhật trong gia đình của mình.

Theo tứ tự từ trái qua phải là  chữ Kanji, Hiragana/Katakana, Romaji , Ý nghĩa.

1 家族 かぞく [kazoku] : Thành viên gia đình / gia đình
2 祖父 そふ [sofu] : ông nội
3 祖母 そぼ [sobo] : bà ngoại
4 伯父 おじ [oji] : Bác (Hơn tuổi bố mẹ)

5 叔父 おじ [oji] : Bác (Trẻ hơn tuổi bố mẹ)
6 伯母 おば [oba] : Dì (Hơn tuổi bố mẹ)
7 叔母 おば [oba] : Dì (Trẻ hơn tuổi bố mẹ)
8 両親 りょうしん [ryoushin] : Phụ huynh
9 父 ちち [chichi] : cha

10 母 はは [haha] : mẹ
11 兄弟 きょうだい [kyoudai] : Anh chị em
12 姉妹 しまい [shimai] : chị gái
13 兄 あに [ani] : Anh Trai
14 姉 あね [ane] : Chị
15 弟 おとうと [otouto] : Em Trai
16 妹 いもうと [imouto] : Em Gái
17 夫婦 ふうふ [fuufu] : Vợ chồng
18 主人 しゅじん [shujin] : chồng
19 夫 おっと [otto] : chồng
20 家内 かない [kanai] : vợ
21 妻 つま [tsuma] : vợ
22 従兄弟 いとこ [itoko] : anh họ
Học tiếng Nhật trưc tuyến
Xem Thêm : Hoc tieng Nhat truc tuyen hieu qua tại Nhà

23 従姉妹 いとこ [itoko] : chị họ
24 子供 こども [kodomo] : con cái
25 息子 むすこ [musuko] : con trai
26 娘 むすめ [musume] : con gái
27 甥 おい [oi] : cháu trai
28 姪 めい [mei] : cháu gái
29 孫 まご [mago] : cháu ngoại
30 義理の兄 ぎりのあに giri no ani Anh em rể (lớn tuổi hơn)
31 義理の弟 ぎりのおとうと giri no otouto Anh em rể (trẻ hơn)

II, Từ vựng tiếng Nhật về gia đình người khác

Kanji Hiragana Romaji Ý nghĩa

1 ご家族 ごかぞく [go kazoku] : Gia đình ai đó
2 お爺さん おじいさん [ojii san] : Ông nội / ông lão
3 お婆さん おばあさん [obaa san] : Bà / bà lão
4 伯父さん おじさん [oji san] : Bác (Hơn tuổi bố mẹ)
5 叔父さん おじさん [oji san] : Bác (Trẻ hơn tuổi bố mẹ)
6 伯母さん おばさん [oba san] : Dì (Hơn tuổi bố mẹ)
7 叔母さん おばさん [oba san] : Dì (Trẻ hơn tuổi bố mẹ)
8 ご両親 ごりょうしん [go ryoushin] : Phụ huynh
9 お父さん おとうさん [otou san] : cha

10 お母さん おかあさん [okaa san] : mẹ
11 ご兄弟 ごきょうだい [go kyoudai] : Anh chị em
12 お兄さん おにいさん [onii san] : Anh Trai
13 お姉さん おねえさん [onee san] : Chị
14 弟さん おとうとさん [otouto san] : Em Trai
Học từ vựng tiếng Nhật về gia đình người khác
Học từ vựng tiếng Nhật về gia đình người khác

15 妹さん いもうとさん [imouto san] : Em Gái
16 ご夫婦 ごふうふ [go fuufu] : Vợ chồng
17 ご主人 ごしゅじん [go shujin] : chồng
18 奥さん おくさん [okusan] : vợ
19 お子さん おこさん [oko san] : con cái

20 息子さん むすこさん [musuko san] : con trai
21 お嬢さん おじょうさん [ojou san] : con gái
22 お孫さん おまごさん [omago san] : cháu ngoại
24 子供 こども [kodomo] : con cái
25 息子 むすこ [musuko] : con trai
26 娘 むすめ [musume] : con gái
27 甥 おい [oi] : cháu trai
28 姪 めい [mei] : cháu gái
29 孫 まご [mago] : cháu ngoại
30 義理の兄 ぎりのあに [giri no ani ] : Anh em rể (lớn tuổi)
31 義理の弟 ぎりのおとうと [giri no otouto] :  Anh em rể (trẻ tuổi)
32 義理の息子 ぎりのむすこ [giri no musuko] : con rể
33 義理の~ ぎりの~ [giri no] : ~ ~ con nuôi

Đến đây bạn có thể tự tin gọi tên tất cả các bà con cô bác của bạn rồi đúng không ? Với phần học tiếng Nhật Bản - Chủ đề từ vựng gia đình, các bạn đã tự tin xưng hô bằng tiếng Nhật với mọi người xung quanh rồi đó.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác