Đang thực hiện

Bạn có biết về Heisei và cách tra lịch Nhật Bản theo niên hiệu?

Thời gian đăng: 16/02/2019 10:18

Ngoài cách đếm và cách tính năm theo dương lịch như những quốc gia khác, Nhật Bản còn một cách tính năm độc đáo khác là cách tính năm theo niên hiệu và số năm trị vì của vị Nhật Hoàng đương thời. Đây là cách tính lịch được người Nhật dùng phổ biến, nhất là trong các giấy tờ hành chính, vì thế thực tập sinh Việt nên biết cả hai lịch để có thể tính chính xác được năm cần điền nhé.


 

>>> Xem thêm : Bảng chữ cái tiếng Nhật và cách đọc

 

1. Lịch Nhật Bản được xem như nào?

 

Lịch Nhật Bản là hệ thống đánh số các năm theo niên hiệu và số năm trị vì của Nhật Hoàng đương thời. Cách đánh số này được áp dụng rất thông dụng trong các form mẫu, giấy tờ ở khắp nơi tại Nhật.

 

Theo đó năm đầu tiên trị vì của một Nhật Hoàng sẽ gọi bằng Niên hiệu + Gannen (ví dụ Heisei Gannen), từ các năm sau sẽ gọi bằng Niên hiệu + số năm.

 

Ví dụ: Nhật Hoàng (Thiên Hoàng) của Nhật hiện nay lấy niên hiệu là Bình Thành (Heisei) và lên ngôi năm 1989 do đó năm 2011 được gọi là năm Heisei 23, có nghĩa là năm thứ 23 trị vì của Nhật Hoàng Akihito. Năm Bình Thành đầu tiên gọi là Heisei Gannen (1989), năm Bình Thành 2 là Heisei 2 (1990),….

 

Tại Nhật từ năm 645 đến nay có tới 245 đời Nhật Hoàng, dưới đây Trung tâm dạy tiếng Nhật SOFL sẽ liệt kê một số đời Nhật Hoàng kèm theo năm gần đây nhất như:

  • Heisei (平成) – Bình Thành: 1989 – nay

  • Shōwa (昭和) – Chiêu Hòa: 1926–1989

  • Taishō (大正) – Đại Chính: 1912–1926

  • Meiji (明治) – Minh Trị: 1868–1912

  • Keiō (慶応) – Khánh Ứng: 1865—1868

  • Genji (元治) – Nguyên Trị: 1864—1865

  • Bunkyū (文久) – Văn Cửu: 1861—1864

  • Man’en (万延) – Vạn Diên: 1860—1861

  • Ansei (安政) – An Chính: 1854—1860

  • Kaei (嘉永) – Gia Vĩnh: 1848—1854

  • Kōka (弘化) – Hoằng Hóa: 1844—1848

2. Cách tính năm dương lịch theo lịch Nhật Bản

 

Nếu nhớ được năm bắt đầu trị vì của Nhật Hoàng đó thì việc tính năm đó là năm thứ bao nhiêu.

 

Công thức tính năm dương lịch theo niên hiệu như sau

Năm cần tính = Năm dương lịch cần tính – năm bắt đầu niên đại + 1.

Trường hợp năm cần tính trùng với năm bắt đầu niên đại thì gọi là Gannen.

 

Ví dụ: sinh năm 1980, năm này thuộc thời Shōwa (Chiêu Hòa) 1926–1989. Ta lấy 1980 – 1926 + 1 = 55, năm 1980 là năm Showa thứ 55

 

Ngoài ra còn có cách tính khác dùng cho người nước ngoài có thể dễ dàng chuyển năm theo dương lịch sang lịch Nhật Bản hiện nay bằng một phép tính đơn giản là ta sẽ lấy 2 số cuối trong năm dương lịch + 12 ( VD: năm 1990 : 90+12 = 02 => năm Heisei thứ 2 - 平成2 年 ).

 

Bảng Tra cứu lịch theo niên hiệu một số năm gần đây:

 

Niên đại

Năm Japan

Năm dương lịch

Phiên âm

平成

30

2018

Heisei

平成

29

2017

Heisei

平成

28

2016

Heisei

平成

27

2015

Heisei

平成

26

2014

Heisei

平成

25

2013

Heisei

平成

24

2012

Heisei

平成

23

2011

Heisei

平成

22

2010

Heisei

平成

21

2009

Heisei

平成

20

2008

Heisei

平成

19

2007

Heisei

平成

18

2006

Heisei

平成

17

2005

Heisei

平成

16

2004

Heisei

平成

15

2003

Heisei

平成

14

2002

Heisei

平成

13

2001

Heisei

平成

12

2000

Heisei

平成

11

1999

Heisei

平成

10

1998

Heisei

平成

9

1997

Heisei

平成

8

1996

Heisei

平成

7

1995

Heisei

平成

6

1994

Heisei

平成

5

1993

Heisei

平成

4

1992

Heisei

平成

3

1991

Heisei

平成

2

1990

Heisei

平成

Gannen

1989

Heisei

昭和

63

1988

Shōwa

昭和

62

1987

Shōwa

昭和

61

1986

Shōwa

昭和

60

1985

Shōwa

昭和

59

1984

Shōwa

昭和

58

1983

Shōwa

昭和

57

1982

Shōwa

昭和

56

1981

Shōwa

昭和

55

1980

Shōwa

昭和

54

1979

Shōwa

昭和

53

1978

Shōwa

昭和

52

1977

Shōwa

昭和

51

1976

Shōwa

昭和

50

1975

Shōwa

昭和

49

1974

Shōwa

昭和

48

1973

Shōwa

昭和

47

1972

Shōwa

昭和

46

1971

Shōwa

昭和

45

1970

Shōwa

昭和

44

1969

Shōwa

昭和

43

1968

Shōwa

昭和

42

1967

Shōwa

昭和

41

1966

Shōwa

昭和

40

1965

Shōwa

昭和

39

1964

Shōwa

昭和

38

1963

Shōwa

昭和

37

1962

Shōwa

昭和

36

1961

Shōwa

昭和

35

1960

Shōwa

昭和

34

1959

Shōwa

昭和

33

1958

Shōwa

昭和

32

1957

Shōwa

昭和

31

1956

Shōwa

昭和

30

1955

Shōwa

昭和

29

1954

Shōwa

昭和

28

1953

Shōwa

昭和

27

1952

Shōwa

昭和

26

1951

Shōwa

昭和

25

1950

Shōwa

昭和

24

1949

Shōwa

昭和

23

1948

Shōwa

昭和

22

1947

Shōwa

昭和

21

1946

Shōwa

昭和

20

1945

Shōwa

昭和

19

1944

Shōwa

昭和

18

1943

Shōwa

昭和

17

1942

Shōwa

昭和

16

1941

Shōwa

昭和

15

1940

Shōwa

昭和

14

1939

Shōwa

昭和

13

1938

Shōwa

昭和

12

1937

Shōwa

昭和

11

1936

Shōwa

昭和

10

1935

Shōwa

昭和

9

1934

Shōwa

昭和

8

1933

Shōwa

昭和

7

1932

Shōwa

昭和

6

1931

Shōwa

昭和

5

1930

Shōwa

昭和

4

1929

Shōwa

昭和

3

1928

Shōwa

昭和

2

1927

Shōwa

昭和

Gannen

1926

Shōwa


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác