Đang thực hiện

Giao tiếp tiếng Nhật chủ đề: Thuê nhà ở Nhật

Thời gian đăng: 13/05/2019 11:24
Bạn muốn thuê nhà tại Nhật Bản nhưng lại gặp khó khăn trong vấn đề giao tiếp tiếng Nhật bởi vốn từ ít? Vậy, dưới đây là những mẫu câu giao tiếp tiếng nhật cơ bản khi thuê trọ.
giao tiep tieng nhat

Giao tiếp tiếng Nhật khi đi thuê nhà

Tôi đang tìm thuê một ngôi nhà
家を借りる
Ie o kariru

Tôi muốn tìm nhà trọ
旅館を見つけたい
Ryokan o mitsuketai

Địa chỉ nhà ở đâu vậy?
住所はどこですか。
Jūsho wa dokodesu ka.

Có gần chợ không?
市場に近いですか?
Ichiba ni chikaidesu ka?

Gần trường Đại học không?
大学の近く?
Daigaku no chikaku?

Tôi có thể gặp trực tiếp chủ nhà không?
家主に直接会うことはできますか?
Yanushi ni chokusetsu au koto wa dekimasu ka?

Tiền môi giới và tiền đặt cọc hết bao nhiêu?
ブローカーとデポジットはいくらですか?
Burōkā to depojitto wa ikuradesu ka?

Tôi có được nhận lại tiền đặt cọc không?
デポジットを取り戻すことはできますか?
Depojitto o torimodosu koto wa dekimasu ka?

Người bảo lãnh cho tôi là đồng nghiệp có được không?
私のスポンサーは同僚になれますか?
Watashi no suponsā wa dōryō ni naremasu ka?

Nếu có hư hỏng trong nhà tôi sẽ liên hệ với anh
私の家に損傷がある場合は、私はあなたに連絡します
Watashinoie ni sonshō ga aru baai wa, watashi wa anata ni renraku shimasu

Tiền thuê nhà có thể giảm một chút được không?
家賃を少し減らすことができますか?
Yachin o sukoshi herasu koto ga dekimasu ka?

Cho tôi hỏi ngày thanh toán tiền nhà mỗi tháng?
住宅の毎月の支払いを依頼できますか?
Jūtaku no maitsuki no shiharai o irai dekimasu ka?

Tiền quản lý hàng tháng là bao nhiêu?
月額管理料はいくらですか。
Getsugaku kanri-ryō wa ikuradesu ka
 
Có chỗ để xe không?
駐車スペースはありますか?
Chūsha supēsu wa arimasu ka?

Có điều hòa không?
エアコンはありますか?
Eakon wa arimasu ka?

Có thể gia hạn hợp đồng sau 2 năm không?
2年後に契約を更新できますか?
2-Nen-go ni keiyaku o kōshin dekimasu ka?

Tôi muốn xem chi tiết bản hợp đồng
契約の詳細を見たい
Keiyaku no shōsai o mitai

Ký tên ở đâu vậy?
どこに署名すればいいですか。
Doko ni shomei sureba īdesu ka.

Tôi chuyển khoản tiền nhà được không?
家から送金できますか?
Ie kara sōkin dekimasu ka?

Một số từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi thuê nhà

Để giao tiếp tốt hơn, bạn hãy học thêm những từ vựng tiếng Nhật dưới đây nhé.

違約金 (Iyakukin) :Tiền huỷ hợp đồng
2. 売主 (Urinushi): Chủ nhà đất
3. 解約手付け(Kaiyakutetsu): Tiền đặt cọc khi huỷ hợp đồng
4. 管理者(Kanrisha): Người quản lý
5. 管理費 (Kanri-hi): Phí quản lý
6. 共益費 (Kyōeki-hi): Có trường hợp gọi là 管理費 (Kanri-hi) đây là phí quản lý, duy trì các nơi công cộng của toà nhà như hành lang, cầu thang…
8. 面積 (Menseki): Diện tích
9. 坪 (tsubo): Đơn vị đo diện tích của nhật thông thường 1 tubo tương đương 3,3m2
10. 保証人(Hoshōnin): Người bảo lãnh
11. 礼金 (Reikin): Tiền lễ của bên thuê phải trả cho bên cho thuê. Thông thường sau khi trả phòng cũng không được hoàn lại.
12. 下限(かげん: kagen): giới hạn dưới (số tiền tối thiểu)
13. 上限(じょうげん: jougen): giới hạn trên (số tiền tối đa)
14. 家賃(やちん: yachin): tiền nhà hàng tháng
15. 管理費(かんりひ: kanri hi): phí quản lí
16. 共益費(きょうえきひ: kyo eki hi): phí sinh hoạt chung
17. 管理費・共益費込(こ)み: đã bao gồm phí quản lý & phí sinh hoạt chung trong tiền thuê nhà
18. 駐車場代込み(ちゅうしゃじょうだいこみ: chuushajoudai komi): đã bao gồm phí đỗ xe ô tô
19. ほか初期費用(しょきひよう)なし: không có các khoản chi phí ban đầu khác
20. 保証人不要(ほしょうにんふよう: hoshonin fuyou): không cần người bảo đảm
21. マンション: (manshon): căn hộ trong những tòa nhà tương đối mới (từ 4 tầng trở lên), cấu trúc nhà hiện đại (giống như dạng căn hộ chung cư ở VN)
22. アパート (apato): căn hộ trong những tòa nhà thấp (tầm 2 – 3 tầng), thường làm bằng gỗ hay thép nhẹ (không phải bê tông cốt thép), thường cũ và rẻ hơn マンション.
23. 一戸建て(いっこだて: ikkodate): nhà riêng
24. エレベーターあり: (erebetaa ari): có thang máy
25. バルコニー付き(balcony tsuki): có ban công
26. ルーフバルコニー付き(roof balcony tsuki): có ban công có mái
27. 防犯カメラあり (bouhan camera ari): có camera chống trộm
28. ルームシェア可 (か): có thể chia phòng (thuê chung nhiều người)
29. インタネット無料 (intanetto muryou): miễn phí internet)
30. 敷地内ゴミ置き場(shikichi nai gomi okiba): chỗ để rác trong khuôn viên tòa nhà

Trên đây là một số câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi Thuê nhà cùng một vài từ vựng liên quan. Chúc các bạn tìm được cho mình một ngôi nhà ưng ý và thuận tiện nhất. Đừng quên tham gia khóa học tiếng Nhật giao tiếp TPHCM tại SOFL để được hoàn thiện kỹ năng giao tiếp của bản thân.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác