Đang thực hiện

Giao tiếp tiếng Nhật chủ đề trong nhà hàng

Thời gian đăng: 23/01/2016 09:44
Việt Nam, cụ thể là ở những thành phố lớn, đi ăn nhà hàng – tận hưởng cuộc sống cũng ngày càng trở thành một thói quen trong sinh hoạt gia đình.
giao tiep tieng nhat
Giao tiếp tiếng Nhật chủ đề đi nhà hàng

Ẩm thực Nhật Bản không lạm dụng quá nhiều gia vị mà chú trọng làm nổi bật hương vị tươi ngon, tinh khiết tự nhiên của món ăn nên rất được nhiều người Việt ưa chuộng. Hương vị món ăn Nhật thường thanh tao, nhẹ nhàng và phù hợp với từng mùa , đây cũng là yếu tố tạo nên sự nổi bật trong nền ẩm thực Nhật. 

Trung tâm Nhật Ngữ SOFL đã tổng hợp và chia sẽ với các bạn bài giao tiếp tiếng Nhật : Chủ đề trong nhà hàng .

1. Hội thoại:

すずき:    喉が乾きましたね。
Suzuki:    Khát nước quá nhỉ.

ミラー:    そうですね。何か飲みましょう。
Mira:    Ừ nhỉ. Chúng ta tìm cái gì đó uống nhé?

すずき:    はい、あのレストランはどうですか。
Suzuki:    Đồng ý. Nhà hàng kia thì sao?

ミラー:    いいですね。入りましょう。
Mira:    Được đấy. Chúng ta vào đi.

すずき:    綺麗なレストランですね。
Suzuki:    Nhà hàng này đẹp quá nhỉ?

ミラー:    何がいいでしょうね。
Mira:    Mình đang tự hỏi không biết nên dùng cái gì đây.

すずき:    いろいろありますね。
Suzuki:    Có nhiều thứ để lựa chọn nhỉ.

ウェイター:    いらっしゃいませ。ご注文は何ですか。
Phục vụ:    Chào mừng quý khách. Quý khách gọi món gì ạ?

すずき:    私はオレンジジュースとケーキをください。
Suzuki:    Vui lòng cho tôi một nước cam và một bánh ngọt.
Học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Học tiếng Nhật online hiệu quả nhanh chóng

ミラー:    私はコーラをください。それから、お腹が空きますので、サンドイッチもください。
Mira:    Tôi muốn một coca cola. À, tôi đang đói cho tôi một sandwich

ウェイター:    はい、すぐお持ちします。
Phục vụ:    Vâng, tôi sẽ mang ra ngay đây.

2. Từ vựng tiếng Nhật:

レストラン [resuroran]: nhà hàng.

喉「のど」 [nodo]: cổ họng.

乾きます「かわきます」 [kawakimasu]: làm khô.

入ります「はいります」 [hairimasu]: đi vào, bước vào.

綺麗「きれい」 [kirei]: xinh đẹp.

いろいろ [iroiro]: nhiều, rất nhiều.

いらっしゃいませ [irasshaimase]: Chào mừng...!

注文「ちゅうもん」[chuumon]: yêu cầu, lệnh, gọi món.

オレンジジュース [orenji juusu]: nước cam.
Học từ vựng tiếng Nhật chủ đề các đồ ăn trong nhà hàng
Học từ vựng tiếng Nhật chủ đề các đồ ăn trong nhà hàng

ケーキ [keiki]: bánh ngọt.

コーラ [koola]: coca cola.

お腹「おなか」[onaka]: dạ dày.

空きます「すきます」[sukimasu]: trống rỗng.

サンドイッチ [sandoicchi]: bánh sandwich.

お持ちします「おもちします」[omochi shimasu]: đem, mang.

Trên đây là giao tiếp tiếng Nhật chủ đề trong nhà hàng,  có thể giúp bạn giao tiếp vô cùng đơn giản với nhân viên và mọi người. Đừng bỏ lỡ bài học miễn phí mà cần thiết như thế này!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác