Đang thực hiện

Tổng hợp động từ ghép trong tiếng Nhật N2

Thời gian đăng: 30/05/2019 16:20

Hôm nay, Trung tâm Nhật ngữ SOFL sẽ chia sẻ tới các bạn tổng hợp các động từ ghép trong tiếng Nhật N2, đây là những động từ được ghép từ những động từ đơn lại với nhau.

dong tu ghep trong tieng nhat

  1. 立(た)ち上(あ)がる: Đứng Dậy

  2. 飛(と)び上(あ)がる: Bật Lên, Nhảy Lên

  3. 浮(う)かび上(あ)がる: Nổi Lên

  4. 舞(ま)い上(あ)がる: Nhảy Lên

  5. 燃(も)え上(あ)がる: Bốc Cháy

  6. 盛(も)り上(あ)がる: Sôi Động, Phấn Khích, Dâng Cao Lên

  7. 湧(わ)き上(あ)がる: Vang Lên

  8. 晴(は)れ上(あ)がる: Sáng Lên

  9. 震(ふる)えあがる: Run Lên Cầm Cập

  10. 縮(ちぢ)み上(あ)がる: Ngồi Co Rúm, Thu Mình Lại

  11. 干上(ひあ)がる: Khô, Cạn

  12. でき上(あが)る: Xong

  13. 持(も)ち上(あ)げる: Nâng, Bốc Lên

  14. 見上(みあ)げる: Ngước Lên

  15. 積(つ)み上(あ)げる: Chất Lên, Vun

  16. 打(う)ち上(あ)げる: Bắn, Phóng

  17. 立(た)ち上(あ)げる: Mở Máy, Bắt Đầu

  18. 切(き)り上(あ)げる: Kết Thúc, Làm Tròn

  19. 繰(く)り上(あ)げる: Sớm Hơn

  20. 磨(みが)き上(あ)げる: Đánh Bóng

  21. 鍛(きた)え上(あ)げる: Huấn Luyện, Rèn Luyện

  22. 書(か)き上(あ)げる: Viết Xong

  23. 育(そだ)て上(あ)げる: Nuôi Dưỡng

  24. 読(よ)み上(あ)げる: Đọc To

  25. 数(かぞ)え上(あ)げる: Liệt Kê, Đếm

  26. 投(な)げ出(だ)す: Ném Đi, Từ Bỏ

  27. 持(も)ち出(だ)す: Mang Ra Ngoài

  28. 追(お)い出(だ)す: Xua Ra, Lùa Ra

  29. 放(ほう)り出す: Vứt Ra, Quẳng Ra

  30. 貸(か)し出(だ)す: Cho Mượn

  31. 聞(き)き出(だ)す: Hỏi, Xin Ý Kiến

  32. 連(つ)れ出(だ)す: Dẫn Ra Ngoài

  33. 引(ひ)っ張(ぱ)り出(だ)す: Lôi Ra, Kéo Ra Ngoài

  34. 逃(に)げ出(だ)す: Chạy Trốn

  35. 飛(と)び出(だ)す: Phóng Ra, Bay Ra, Chạy Ra

  36. 見(み)つけ出(だ)す: Tìm Thấy

  37. 探(さが)し出(だ)す:Bắt Được, Tìm Ra

  38. 書(か)き出(だ)す: Bắt Đầu Viết

  39. 飛(と)び込(こ)む: Nhảy Vào, Bước Vào

  40. 駆(か)け込(こ)む: Nhảy Bổ Vào, Lao Vào

  41. 割(わ)り込(こ)む: Xen Ngang

  42. 差(さ)し込(こ)む: Rọi Vào, Tỏa Sáng Vào Bên Trong

  43. 染(し)み込(こ)む: Thấm

  44. 詰(つ)め込(こ)む: Nhét Vào, Nhồi Nhét

  45. 飲(の)み込(こ)む: Nuốt

  46. 運(はこ)び込(こ)む: Khuân, Mang Theo

  47. 打(う)ち込(こ)む: Bắn, Ném, Dành Cho

  48. 注(そそ)ぎ込(こ)む: Đổ Ra

  49. 引(ひ)き込(こ)む: Dụ Dỗ, Lôi Kéo Vào

  50. 書(か)き込(こ)む: Ghi Vào, Điền Vào

  51. 巻(ま)き込(こ)む: Cuộn Vào, Dính Líu

  52. 追(お)い込(こ)む: Dồn, Lùa

  53. 呼(よ)び込(こ)む: Gọi Vào

  54. 座(すわ)り込(こ)む: Ngồi Xuống

  55. 寝込(ねこ)む: Ngủ Say

  56. 話(はな)し込(こ)む: Nói Chuyện Kỹ Càng

  57. 黙(だま)り込(こ)む: Im Lặng

  58. 泊(と)まり込(こ)む: Ở Lại Qua Đêm

  59. 住(す)み込(こ)む: Sống, Ở

  60. 煮込(にこ)む: Nấu

  61. 売(う)り込(こ)む: Nổi Tiếng, Bán

  62. 頼(たの)み込(こ)む: Yêu Cầu Khẩn Khoản

  63. 教(おし)え込(こ)む: Khắc Vào Tâm Trí

  64. 話(はな)し合(あ)う: Bàn Bạc, Thảo Luận

  65. 言(い)い合(あ)う: Cãi Cọ, Tranh Luận

  66. 語(かた)り合(あ)う: Tâm Sự, Hàn Huyên

  67. 見(み)つめ合(あ)う: Nhìn Nhau Chằm Chằm

  68. 向(む)かい合(あ)う: Mặt Đối Mặt

  69. 助(たす)け合(あ)う: Giúp Đỡ Lẫn Nhau

  70. 分(わ)け合(あ)う: Chia Sẻ

  71. 出(だ)し合(あ)う: Đóng Góp, Cùng Trả Tiền

  72. 申(もう)し合(あ)わせる: Sắp Xếp

  73. 誘(さそ)い合(あ)わせる: Rủ  Nhau

  74. 隣(とな)り合(あ)わせる: Liền Kề

  75. 組(く)み合(あ)わせる: Kết Hợp Lại, Ghép Lại

  76. 詰(つ)め合(あ)わせる: Đóng Gói, Đóng Hộp

  77. 重(かさ)ね合(あ)わせる: Chồng Lên Nhau

  78. 居合(いあ)わせる: Tình Cờ Gặp

  79. 乗(の)り合(あ)わせる: Đi Cùng Nhau

  80. 持(も)ち合(あ)わせる: Có Mang Sẵn

  81. 問(と)い合(あ)わせる: Hỏi Thăm

  82. 照(て)らし合(あ)わせる: So Sánh, Đối Chiếu

  83. 聞(き)き直(なお)す: Hỏi Lại, Nghe Lại

  84. やり直(なお)す: Làm Lại

  85. かけ直(なお)す: Gọi Lại

  86. 出直(でなお)す: Trở Lại

  87. 持(も)ち直(なお)す: Cầm Lại, (Bệnh) Trở Nên Tốt Hơn

  88. 考(かんが)え直(なお)す: Suy Nghĩ Lại

  89. 思(おも)い直(なお)す: Thay Đổi Suy Nghĩ

  90. 追(お)いかける: Theo Đuổi, Đuổi Theo, Đi Theo

  91. 追(お)いつく: Đuổi Kịp

  92. 追(お)い越(こ)す: Chạy Vượt Lên, Vượt Qua

  93. 振(ふ)り向(む)く: Ngoảnh Lại, Nhìn Quanh

  94. 取(と)り上(あ)げる: Bàn Luận, Cầm Lấy

  95. 取(と)り入(い)れる: Áp Dụng, Thu Hoạch

  96. 組(く)み立(た)てる: Lắp Ráp, Ghép, Chế Tạo

  97. 仕上(しあ)がる: Được Hoàn Thành

  98. 仕上(しあ)げる: Hoàn Thành

  99. 通(とお)り掛(か)かる: Tình Cờ Đi Ngang Qua

  100. 飛(と)び回(まわ)る: Chạy Tới Chạy Lui

  101. 引(ひ)っかかる: Bị Vướng Vào, Mắc Vào

  102. 引(ひ)っ掛(か)ける: Vướng, Mắc, Móc

  103. ひっくり返(かえ)す: Đảo Lộn, Lật Ngược

  104. 見直(みなお)す: Nhìn Lại, Rà Soát

  105. 見慣(みな)れる: Nhìn Quen Mắt

  106. 当(あ)てはまる: Áp Dụng, Hợp Với

  107. 受(う)け持(も)つ: Đảm Nhận, Phụ Trách

  108. 透(す)き通(とお)る: Trong Vắt, Trong Suốt

  109. 落(お)ち着(つ)く: Bình Tĩnh

  110. 長引(ながび)く: Kéo Dài

  111. 見送(みおく)る: Hoãn, Tiễn Biệt

  112. 引(ひ)き返(かえ)す: Quay Trở Lại

  113. 打(う)ち消(け)す: Phủ Nhận

  114. 引(ひ)き受(う)ける: Đảm Nhận

  115. 見下(みお)ろす: Nhìn Xuống

  116. 積(つ)み降(お)ろし: Bốc Dỡ

  117. 植(う)え付(つ)ける: Trồng Cây

  118. やむを得(え)ない: Không Còn Cách Nào, Bất Đắc Dĩ

  119. 用(もち)いる: Áp Dụng, Dùng

  120. 追突(ついとつ)する: Va Từ Phía Sau

Trên đây là những động từ ghép trong tiếng Nhật N2, sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình luyện thi JLPT N2 rất tốt.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác