Đang thực hiện

Danh sách các hán tự giúp luyện thi JLPT N5 hiệu quả

Thời gian đăng: 05/11/2018 14:21


Trong tiếng Nhật, phần Hán tự được cho là khó nhất. Để giúp các bạn loại bỏ đi gánh nặng này, SOFL xin gửi tới các bạn danh sách Hán tự N5. Hi vọng rằng bài viết sẽ giúp các bạn luyện thi JLPT N5 tốt hơn, bởi phần Hán tự cấp độ này rất dễ lấy điểm. Ngoài ra, hãy luyện thật nhiều đề thi N5 của những năm trước để làm quen với cấu trúc bài thi nhé.
 

 
danh sách Hán tự N5

Danh sách Hán tự N5 luyện thi JLPT N5 

1. 北 … bắc  … ホク キ … … phương bắc
2. 百 … bách  … ヒャク ビャク モ … … trăm, bách niên
3. 白 … bạch  … ハク ビャク シロ. … しろ しら- … thanh bạch, bạch sắc
4. 半 … bán  … ハン ナカ. … … bán cầu, bán nguyệt
5. 八 … bát  … ハチ ヨ … や や.つ やっ.つ … 8
6. 本 … bổn  … ホン モ … … sách, cơ bản, nguyên bản, bản chất
7. 高 … cao  … コウ タカ.メ … たか.い たか -だか たか.まる … cao đẳng, cao thượng
8. 九 … cửu  … キュウ ク ココノ. … ここの … 9
9. 大 … đại  … ダイ タイ -オオ.イ … おお- おお.きい … to lớn, đại dương, đại lục
10. 名 … danh  … メイ ミョウ – … な … danh tính, địa danh
11. 電 … điện  … デン … … phát điện, điện lực
12 読 … đọc … ドク トク トウ -ヨ. … よ.む … độc giả, độc thư
13 東 … đông  … トウ ヒガ … … phía đông
14 間 … gian  … カン ケン … あいだ ま あい … trung gian, không gian
15 校 … hiệu  … コウ キョ … … trường học
16 何 … hà  … カ … なに なん なに- なん … cái gì, hà cớ
17 下 … hạ  … カ ゲ オ.リ … した しも もと さ.げる さ.がる くだ.る くだ.り くだ.す -くだ.す くだ.さる お.ろす … dưới, hạ đẳng
18 行 … hành  … コウ ギョウ アン オコ.ナ … い.く ゆ.く -ゆ.き -ゆき -い.き -いき おこな.う … thực hành, lữ hành; ngân hàng
19 後 … hậu  … ゴ コウ オク.レ … のち うし.ろ うしろ あと … sau, hậu quả, hậu sự
20 火 … hỏa  … カ … ひ -び ほ- … lửa
21 学 … học  … ガク マナ. … … học sinh, học thuyết
22 休 … hưu  … キュウ … やす.む やす.まる やす.める … hưu trí, hưu nhàn
23 右 … hữu  … ウ ユウ ミ … … bên phải, hữu ngạn, cánh hữu
24 友 … hữu  … ユウ ト … … bạn hữu, hữu hảo
25 気 … khí … キ ケ … いき … không khí, khí chất, khí khái, khí phách
26 見 … kiến  … ケン … み.る み.える み.せる … ý kiến
27 今 … kim  … コン キン イ … … đương kim, kim nhật
28 金 … kim  … キン コン ゴン -ガ … かね かな- … hoàng kim, kim ngân
29 来 … lai  … ライ タイ … く.る きた.る きた.す き.たす き.たる き … đến, tương lai, vị lai
30 六 … lục  … ロク リク ム … む む.つ むっ.つ … 6
31 母 … mẫu  … ボ … はは も … mẹ, phụ mẫu, mẫu thân
32 木 … mộc  … ボク モク … き こ … cây, gỗ
33 毎 … mỗi … マイ -ゴト. … ごと … mỗi
34 男 … nam  … ダン ナン … おとこ … đàn ông, nam giới
35 南 … nam  … ナン ナ ミナ … … phương nam
36 午 … ngọ  … ゴ … うま … chính ngọc
37 38 五 … ngũ  … ゴ イツ. … いつ … 5
39 語 … ngữ  … ゴ … かた.る かた.らう … ngôn ngữ, từ ngữ
40 月 … nguyệt  … ゲツ ガツ ツ … … mặt trăng, tháng, nguyệt san, nguyệt thực
41 人 … nhân  … ジン ニン – … ひと -り … nhân vật
42 入 … nhập  … ニュウ ジュ ハイ. … い.る -い.る -い.り い.れる -い.れ … nhập cảnh, nhập môn, nhập viện
43 一 … nhất  … イチ イツ ヒト. … ひと- … một, đồng nhất, nhất định
44 日 … nhật  … ニチ ジツ – … ひ -び … mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo
45 二 … nhị  … ニ ジ フタタ. … ふた ふた.つ … 2
46 年 … niên  … ネン ト … … năm, niên đại
47 女 … nữ  … ジョ ニョ ニョウ … おんな … phụ nữ
48 父 … phụ  … フ … ちち … phụ tử, phụ thân, phụ huynh
49 国 … quốc  … コク ク … … nước, quốc gia, quốc ca
50 山 … san, sơn … サン セン ヤ … … núi, sơn hà
51 生 … sinh  … セイ ショウ – … い.きる い.かす い.ける う.まれる う.まれ うまれ う.む お.う は.える は.やす き なま なま- な.る … sinh sống, sinh sản
52 左 … tả  … サ シャ ヒダ … … bên trái, tả hữu, cánh tả
53 三 … tam  … サン ゾウ ミッ. … み み.つ … 3
54 西 … tây  … セイ サイ ス ニ … … phương tây
55 十 … thập  … ジュウ ジッ ジュッ … とお … mười
56 七 … thất  … シチ ナ … なな なな.つ … 7
57 千 … thiên  … セン … … nghìn, nhiều, thiên lí
58 天 … thiên  … テン … あまつ あめ あま … thiên thạch, thiên nhiên, thiên đường
59 土 … thổ  … ド ト ツ … … thổ địa, thổ công
60 話 … thoại  … ワ … はな.す はなし … nói chuyện, đối thoại, giai thoại
61 時 … thời … ジ -ド … とき … thời gian
62 書 … thư  … ショ -ガ … か.く -が.き … thư đạo, thư tịch, thư kí
63 食 … thực  … ショク ジキ ハ. … く.う く.らう た.べる … ẩm thực, thực đường
64 川 … xuyên  … セン カ … … sông
65 水 … thủy  … スイ … みず みず … thủy điện
66 先 … tiên  … セン マ. … さき … tiên sinh, tiên tiến
67 前 … tiền  … ゼン -マ … まえ … trước, tiền sử, tiền chiến, mặt tiền
68 小 … tiểu  … ショウ … ちい.さい こ- お- さ … nhỏ, ít
69 中 … trung  … チュウ アタ. … なか うち … trung tâm, trung gian, trung ương
70 長 … trường  … チョウ オ … なが.い … trường giang, sở trường; hiệu trưởng
71 四 … tứ  … シ ヨ … よ よ.つ よっ.つ … 4
72 子 … tử  … シ ス ツ … こ -こ … tử tôn, phần tử, phân tử, nguyên tử
73 聞 … văn  … ブン モン … き.く き.こえる … nghe, tân văn (báo)
74 万 … vạn  … マン バン ヨロ … … vạn, nhiều, vạn vật
75 円 … viên … エン マロ.ヤ … まる.い まる まど まど.か … viên mãn, tiền Yên
76 雨 … vũ  … ウ … あめ あま- -さめ … mưa
77 車 … xa  … シャ クル … … xe cộ, xa lộ
78 出 … xuất  … シュツ スイ イ.ダ … で.る -で だ.す -だ.す い.でる … xuất hiện, xuất phát
 
Để việc luyện thi JLPT N5 được tốt nhất, các bạn hãy tìm kiếm cho mình những tài liệu ôn thi tiếng Nhật N5 chất lượng, uy tín nhé. Đây sẽ là công cụ hỗ trợ đắc lực cho bạn trên con đường chinh phục N5.
 


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác