Đang thực hiện

Danh động từ tiếng Nhật thông dụng nhất

Thời gian đăng: 27/11/2016 10:47
Chia sẻ các danh động từ tiếng Nhật thông dụng nhất. Chắc chắn sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng tiếng Nhật thông dụng và làm khả năng giao tiếp tiếng Nhật của bạn tốt hơn đấy!
Danh động từ tiếng Nhật thông dụng nhất
Danh động từ tiếng Nhật thông dụng nhất
 
Danh động từ tiếng Nhật là những từ vựng vừa được sử dụng như danh từ làm chủ ngữ tân ngữ,... trong câu vừa có thể sử sử dụng như một động từ thể hiện một hành động nào đó. Khác với các danh động từ trong tiếng Anh (V+ing) , các danh động từ trong tiếng Nhật khi sử dụng như động từ cần thêm "suru" ở đằng sau.

Chia sẻ cho các bạn 50 danh động từ tiếng Nhật thông dụng nhất.

1. 仕事 しごと  :  công việc, làm việc

2. 質問 しつもん    :  câu hỏi, đặt câu hỏi
 
3. 勉強 べんきょう    :  học

4. 結婚 けっこん    :  kết hôn

5. お願い おねがい    :  nhờ vả

6. 生活 せいかつ    :  sinh hoạt

7. 予定 よてい    :  dự định

8. 電話 でんわ    :  điện thoại

9. 買い物 かいもの    :  mua sắm

10. 心配 しんぱい    :  lo lắng

11. 復習 ふくしゅう    :  ôn tập

12. 喧嘩 けんか    :  cãi nhau

13. 卒業 そつぎょう    :  tốt nghiệp

14. 運動 うんどう    :  vận động

15. 帰国 きこく    :  về nước

16. 準備 じゅんび    :  sự chuẩn bị

17. 反対 はんたい    :  phản đối

18. お祝い おいわい    :  chúc  mừng

19. 経験 けいけん    :  kinh nghiệm

20. 注意 ちゅうい    :  chú ý

21. 成功 せいこう    :  thành công

22. 努力 どりょく    :  nỗ lực

23. 説明 せつめい    :  giải thích

24. 手術 しゅじゅつ    :  phẫu thuật
Danh động từ tiếng Nhật thông dụng nhất
Có thể bạn quan tâm : Học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả
25. 火傷 やけど    :  bỏng

26. 確認 かくにん    :  xác nhận

27. 返事 へんじ    :  trả lời

28. 出発 しゅっぱつ    :  xuất phát

29. 運転 うんてん    :  lái xe

30. 紹介 しょうかい    :  giới thiệu

31. 合格 ごうかく    :  đỗ, vượt qua

32. 食事 しょくじ    :  ăn cơm

33. 相談 そうだん    :  thảo luận, trao đổi

34. 故障 こしょう    :  bị hỏng

35. 約束 やくそく    :  lời hứa

36. 入院 にゅういん    :  nhập viện

37. 旅行 りょこう    :  du lịch

38. 用意 ようい    :  sự chuẩn bị, chuẩn bị

39. 留学 りゅうがく    :  du học

40. 料理 りょうり    :  nấu ăn, món ăn
 
41. 洗濯 せんたく    :   giặt giũ

42. 入学 にゅうがく    :  nhập học

43. 連絡 れんらく    :  liên lạc

44. 散歩 さんぽ    :  đi bộ

45. 安心 あんしん    :  an tâm

46. コピー コピー    :  sao  chép

47. 修理 しゅうり    :  sửa chữa

48. 挨拶 あいさつ    :  chào hỏi

49. 案内 あんない    :  hướng dẫn

50. 招待 しょうたい    :  mời, chiêu đãi

Trên đây là danh sách các từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất , hi vọng với những danh động từ này sẽ góp phần giúp bạn mở rộng vốn từ cũng như giao tiếp tiếng Nhật thực tế tốt hơn!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác