Đang thực hiện

Cùng nhau học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc một cách đơn giản dễ nhớ nhất

Thời gian đăng: 06/06/2017 11:12
Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành may mặc rất quan trọng trong đời sống hàng ngày. Trung tâm tiếng Nhật chia sẻ các từ vựng may mặc dành cho các bạn.
 

Học từ vựng tiếng Nhật chuyên nghành may mặc để đi xuất khẩu Nhật Bản

1. Cách học từ vựng tiếng nhật chuyên ngành may mặc đơn giản nhất

Học từ vựng tiếng Nhật cơ bản chuyên ngành thường không quá khó, do học theo các chủ đề nên việc nhớ từ rất dễ dàng. Tuy nhiên, từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may đòi hỏi bạn có kinh nghiệm thực tế mới có thể hiểu và áp dụng chúng. 

>>> Đăng ký ngay lớp
 Hoc tieng nhat online chất lượng tại Hà Nội

Các doanh nghiệp Nhật Bản liên tục tuyển dụng lao động xuất may từ Việt Nam sang Nhật Bản làm việc. Chính vì thế, thực tập sinh tham gia xuất khẩu lao động ngành may mặc bắt buộc phải học tốt từ vựng tiếng nhật ngành may mặc. 

Việc học tiếng Nhật đi du học và đi xuất khẩu lao động tại Nhật Bản ngày nay rất phổ biến mà không còn là một việc xa lạ. Để được đào tạo chuyên sâu tiếng Nhật về may mặc, các bạn có thể đến đăng ký học tại trung tâm tiếng Nhật SOFL được tư vấn và chọn khóa học phù hợp. Còn bây giờ, chúng ta hãy bắt đầu bài học về từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc nhé.

2. Các từ mới tiếng Nhật về may mặc thông dụng nhất:

 - Top từ vựng từ 1 - 20

  1. テカリ Ủi bóng,cấn bóng
  2. 毛羽立ち(けばだち) Xù lông,vải bị nổi bông
  3. ヒーター Thanh nhiệt bàn ủi
  4. パイピング Dây viền
  5. 巻二本(まきにほん) May cuốn ống 2 kim(quần jeans)
  6. すくい縫い Vắt lai
  7. 割縫い(わりぬい) May rẽ
  8. 三巻(みつまき) Xếp 3 lần và may diễu
  9. ステッチ May diễu
  10. ステッチ巾 Bề rộng may diễu
  11. コバステッチ May mí 1 li
  12. Wステッチ Diễu đôi
  13. 釦付け Đính nút,đơm cúc
  14. 裏マーベルト Dây bao xung quanh trong cạp
  15. バターン・ノッチャー Kìm bấm dấu rập
  16. パッキン Yếm thuyền
  17. パイやステープ Dây viền nách,viền vải cắt xéo
  18. ハトメス Lưỡi dao khuy mắt phượng
  19. 穴ボンチ替 Lưỡi khoan
  20. メスウケ Búa dập khuy

Học tiếng Nhật để đi xuất khẩu lao động Nhật Bản về nghành may mặc

>>> Tham khảo bộ tài liệu tiếng nhật cho người mới bắt đầu chuẩn xác nhất!

- Top từ vựng từ 21 - 54

  1. バックル Khoen(khóa past)
  2. 吊り Dây treo
  3. ゴム押さえ May dằn thun
  4. ベルトループ Con đỉa,dây passant
  5. シック Đệm đáy
  6. 縫い代(ぬいしろ Đường may,chừa đường may
  7. 始末(しまつ) Xử lí
  8. 倒し(たおし) Đổ,nghiêng,bẻ
  9. 片倒し(かただおし) Bẻ về 1 phía
  10. 地縫い(じぬい) May lộn
  11. ハトメ穴 Khuyết đầu tròn
  12. コバ mí
  13. 心地 Mex
  14. 縫い止め May chặn
  15. ステッチ Diễu
  16. 刺繍 Thêu
  17. 袋地 Vải lót
  18. シック布 Đũng
  19. ヨーク Cầu vai
  20. ベルトループ Đỉa
  21. 本縫い(ほんぬい) Đường may thẳng bên trong bình thường
  22. インターロック Vắt sổ 5 chỉ
  23. オーバーロック Vắt sổ 3 chỉ
  24. 巻縫い(まきぬい) May cuốn ống
  25. 釦ホール Khuy
  26. 穴かがり Lỗ khuy
  27. 鳩目穴(はとめあな) Khuy mắt phượng
  28. ねむり穴 Khuy thẳng
  29. 配色 Vải phối
  30. 千鳥カン止め Bọ
  31. 見返し Nẹp đỡ
  32. タック Ly
  33. カフス Măng séc
  34. 前カン móc
Trên đây là tất cả từ vựng tiếng nhật chuyên ngành may mặc mà trung trung tâm tiếng Nhật Sofl đã tổng hợp lại cho các bạn. Chúc các bạn thành công.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác