Đang thực hiện

Chinh phục kỳ thi JLPT với từ vựng tiếng Nhật N4 – N3

Thời gian đăng: 14/06/2018 10:27
Mỗi mức độ của kì thi kiểm tra Năng lực tiếng Nhật JLPT lại có các cấp độ từ vựng tiếng Nhật khác nhau, mức càng cao thì càng đòi hỏi vốn từ nhiều hơn nữa. Hôm nay hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật SOFL học từ vựng N4 và N3 nhé!
Học từ vựng tiếng Nhật
Học từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật N4.

あ Ah
ああ Như thế
あいさつ・する Chào hỏi
間 あいだ Giữa
合う あう Hợp, phù hợp
あかちゃん Em bé
上る あがる Tăng lên, đi lên, nâng lên
赤ん坊 あかんぼう Em bé sơ sinh
空く あく Trống rỗng
アクセサリー Đồ nữ trang
あげる Tăng lên, nâng lên, cho, biếu, tặng
浅い あさい Cạn, nông cạn, hời hợt
味 あじ Vị, hương vị
アジア Châu Á
明日 あす Ngày mai
遊び あそび Chơi
集る あつまる Tập hợp, thu thập
集める あつめる Thu thập
アナウンサー Người phát thanh viên
アフリカ Châu Phi
アメリカ Nước Mỹ
謝る あやまる Xin lỗi
アルコール Cồn, rượu
アルバイト Việc làm thêm
安心 あんしん An tâm
安全 あんぜん An toàn
あんな Như thế kia
案内 あんない・する Hướng dẫn
以下 いか Ít hơn, dưới mức, dưới
以外 いがい Ngoài
医学 いがく Y học
生きる いきる Sống
意見 いけん Ý kiến
石 いし Hòn đá
いじめる Trêu chọc
以上 いじょう Nhiều hơn
急ぐ いそぐ Vội vàng, nhanh khẩn trương
致す いたす Làm
いただく Nhận
一度 いちど Một lần
Lớp giao tiếp tiếng Nhật của thầy Phú
Lớp giao tiếp tiếng Nhật của thầy Phú - Trò truyện bằng tiếng Nhật cùng cô Morishita Ayumi
 

Từ vựng tiếng Nhật N3.

アルバム Album
泡 あ わ   Bọt, bong bóng
合わせる あわせる Tham gia với nhau, đoàn kết 
哀 れ あ わ れ Nổi buồn, đau buồn, bất lực
案  あ ん  Đề án  , phương   án
暗記 あんき Thuộc lòng, ghi nhớ
安定 あんてい Ổn định, cân bằng
案内 あんない Hướng dẫn
あんなに Mức độ đó
あんまり Không nhiều, không phải là
胃 い Dạ dày
いい Tốt
よい Tốt, đẹp, được
いえ いえ Không
委員 いいん Ủy viên
言う ゆう Nói
意外 いがい Ngoài dự tính, ngoài dự kiến
行き いき Đi
息 いき Hơi thở
勢い いきおい Khí thế, mạnh mẽ
生き物 いきもの Sinh vật sống
丘 おか Đồi, chiều cao
沖 おき Biển khơi
奥 おく Vợ
贈る おくる Tặng, gửi
起こる おこる Xảy ra
幼い おさない Ấu thơ, còn nhỏ
収める おさめる Thu được, gặt hái
おじいさん Ông nội
おしゃべり Tám chuyện, nói chuyện
汚染 おせん Ô nhiễm
おそらく Có lẽ, e rằng
恐れる おそれる E sợ, lo sợ
恐ろしい おそろしい Khủng khiếp
お互い おたがい Nhau, lẫn nhau
穏やか おだやか Ôn hòa, nhẹ nhàng, bình tĩnh
男の人 おとこのひと Người đàn ông
劣る おとる Tụt hậu, chất lượng thấp hơn
お腹 おなか Bụng
帯 おび Đai lưng

Mong rằng bài viết này đã cung cấp những từ vựng tiếng Nhật cần thiết cho hành trình chinh phục N4 và N3 của bạn. Hãy ôn tập từ vựng thường xuyên bằng flashcards hoặc đăng kí luyện thi JLPT tại SOFL nhé!

Nguồn : trungtamnhatngu.edu.vn


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác