Đang thực hiện

Các mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Nhật khi chơi thể thao

Thời gian đăng: 18/04/2016 11:50
Thể thao là hoạt động rất cần thiết với mỗi chúng ta, nó giúp chúng ta có một sức khỏe tốt để học tập và làm việc. Tiếng Nhật về lĩnh vực thể thao khá rộng.
Các mẫu câu giao tiếp hữu ích bằng tiếng Nhật khi chơi thể thao
Các mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Nhật khi chơi thể thao

Bài viết này trung tâm Nhật Ngữ SOFL xin giới thiệu tới bạn đọc các mẫu câu giao tiếp hữu ích bằng tiếng Nhật khi chơi thể thao. Và hãy học tiếng Nhật như chính việc rèn luyện thể thao nhé.  

Các mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Nhật khi chơi thể thao

1. 走(はし)るのが速(はや)いね。 => Bạn chạy nhanh nhỉ    
2. サイクリングに行(い)きませんか? => Bạn có muốn đi xe đạp    
3. どんなトレーニングをしていますか? => Bạn đang luyện tập cái gì    
4. スポーツは好(す)きですか? => Bạn thích thể thao    
5. ちょっと運動(うんどう)しただけで、息切(いきぎ)れがします。 => Chỉ vận động 1 chút là đã muốn tắt thở    
6. サーフィンをしましょう。 => Chúng ta hãy đi lướt sóng    
7. ジョギングをしようかな。 => Có lẽ tôi sẽ bắt đầu chạy bộ
8. 体(からだ)がとても硬(かた)いですね。 => Cơ thể đang rất săn chắc    
9. 体(からだ)がとてもやわらかいです。 => Cơ thể rất mềm mại    
10. ゲートボールは楽(たの)しいです。 => Cricke thật vui    
11. 近頃運動不足(ちかごろうんどうぶそく)です。 => Gần đây, thiếu vận động    
12. 得意技(とくいわざ)は何(なに)ですか? => Kỹ thuật tốt nhất của bạn là gì    

Xem Thêm : Hoc tieng Nhat truc tuyen hiệu quả tuyệt đối

13. 相撲(すもう)は日本(にほん)の国技(こくぎ)です。 => Sumo là môn thể thao quốc gia của Nhật Bản    
14. スポーツで汗(あせ)を流(なが)すのは気持(きも)ちがいいです。 => Thể thao để đổ mồ hôi là rất tốt    
15. スキーで右足(みぎあし)を骨折(こっせつ)しました。 => Tôi bị gãy chân phải khi trượt tuyết    
16. ボウリングは100行(い)きません。 => Tôi chưa bao giờ ghi 100 điểm khi chơi bowling    
17. 私は柔道(じゅうどう)は黒帯(くろおび)です。 => Tôi có một đai đen judo    
18. 私は乗馬(じょうば)を始(はじ)めました。 => Tôi đã bắt đầu cưỡi ngựa    
19. 初(はじ)めてのマラソンを完走(かんそう)しました。 => Tôi đã hoàn thành chặng marathon đầu tiên của tôi    
20. 子(こ)どもの頃(ころ)から剣道(けんどう)をしています。 => Tôi đã luyện tập kiếm đạo kể từ khi tôi là một đứa trẻ    
21. すっかり体(からだ)がなまってしまいました。 => Tôi đã mất dáng    
22. 私はストレッチをしています。 => Tôi đang tập co duỗi    
23. 私はラグビーチームにはい入っています。 => Tôi đang tham gia đội bóng bầu dục    
24. 私は毎日、腹筋運動(ふっきんうんどう)と腕立(うでた)て伏(ふ)せをしています。 => Tôi đứng lên ngồi xuống và hít đất mỗi ngày    
25. 私は運動(うんどう)が苦手(にがて)です。 => Tôi không giỏi thể thao    
26. 逆立(さかだ)ちができません。 => Tôi không thể trồng chuối    
27. 練習(れんしゅう)はあまり好(す)きではありません。 => Tôi không thích luyện tập nhiều    
28. 冬(ふゆ)にスキーをするのが楽(たの)しみです。 => Tôi mong muốn trượt tuyết mỗi mùa đông    
29. 私は駅伝(えきでん)に出(で)ます。 => Tôi sẽ tham gia một cuộc đua tiếp sức đường dài    
30. チームスポーツが好(す)きです。 => Tôi thích thể thao đồng đội    

Hi vọng với các mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Nhật khi chơi thể thao trên đây sẽ giúp các bạn có thể nhanh chóng giao tiếp bằng tiếng Nhật tốt hơn.Chúc các bạn thành công với ngông ngữ mình đã chọn nhé! 


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác