Đang thực hiện

Tiếng Nhật giao tiếp thông dụng - Các mẫu câu bày tỏ sự khen ngợi

Thời gian đăng: 06/12/2019 16:48
Trong chuyên đề tiếng Nhật giao tiếp tuần này, các học viên hãy cùng trung tâm Nhật ngữ SOFL tìm hiểu về các mẫu câu để bày tỏ sự khen ngợi.
mẫu câu tiếng nhật bày tỏ sự khen ngợi

Vì lời khen chính là một trong những động lực không nhỏ khiến con người cảm thấy vui vẻ và nỗ lực hơn, vậy nên đừng ngần ngại nói những câu khen thưởng khi cần thiết nhé.

Cách khen ngợi hàng ngày bằng tiếng Nhật

きみの 作る 料理 が 大好き です。
⇒ Anh rất thích những món ăn em nấu

あなたはとても綺麗だ
⇒ Em thật xinh đẹp

彼女は真(ま)っ黒(くろ)い髪(かみ)をしている。
⇒ Mái tóc của cô ấy đen nhánh

頭(あたま)がいいですね。
⇒ Bạn rất thông minh

君(きみ)は目(め)がきれいです。
⇒ Đôi mắt của em thật đẹp

君(きみ)は最高(さいこう)の友達(ともだち)だよ。
⇒ Đối với tôi, bạn chính là người bạn tốt nhất

笑顔(えがお)が素敵(すてき)です。
⇒ Nụ cười của bạn thật đẹp

センスがいいね。
⇒ Bạn là một người vô cùng nhạy bén

すばらしい履歴書(りれきしょ)ですね。
⇒ Bạn có một lý lịch rất tuyệt vời đấy

彼女は年(とし)のわりに若(わか)く見(み)えます。
⇒ Cô ấy nhìn trẻ hơn so với tuổi của mình

あなたならできる。
⇒ Tôi biết rằng bạn có thể làm được

ハンサムですね。
⇒ Bạn rất đẹp trai

見(み)た目(め)より内面(ないめん)のほうがずっとすてきです。
⇒ Tấm lòng của bạn còn đẹp hơn cả vẻ bề ngoài 

そのジャケット 似合(にあ)っていますね。
⇒ Bộ jacket đó thật sự rất hợp với bạn

抜群(ばつぐん)のユーモアのセンスをもっているね。
⇒ Bạn là một người có khiếu hài hước tuyệt vời

話(はな)し上手(じょうず)だね。
⇒ Cách bạn nói chuyện rất khéo

夫(おっと)は親切(しんせつ)な人です。
⇒ Chồng tôi là một người tốt bụng

彼が心(こころ)が広(ひろ)いです。
⇒ Anh ấy có tấm lòng bao dung

わたしはあなたを尊敬(そんけい)します。
⇒ Tôi rất tôn trọng bạn

あなたが真(しん)の英雄(えいゆう)だ。
⇒ Bạn thật sự là một anh hùng

彼はとても勇(いさ)ましいと思(おも)います。
⇒ Tôi nghĩ rằng anh ấy rất dũng cảm

Cách khen ngợi trong công việc bằng tiếng Nhật

あなたの日本語(にほんご)はたいへん進歩(しんぽ)した。
⇒ Trình độ tiếng Nhật của bạn đã tiến bộ rất nhiều

君(きみ)のがんばりは私(わたし)の期待以上(きたいいじょう)でした。
⇒ Những nỗ lực của bạn còn vượt qua sự mong đợi của tôi

あなたを誇(ほこ)りに思(おも)う。
⇒ Tôi rất ngưỡng mộ bạn

よくやった。
⇒ Bạn làm tốt lắm

彼は責任(せきにん)を果(は)たせる人です。
⇒ Anh ấy là một người rất có trách nhiệm

彼は創造的(そうぞうてき)な人です。
⇒ Anh ấy là một người rất sáng tạo

彼女は積極的(せっきょくてき)な人です。
⇒ Cô ấy là một người rất tích cực

彼はあまり頭(あたま)がよくないけど、とても真面目(まじめ)です。
⇒ Anh ấy không thông minh lắm nhưng bù lại rất chăm chỉ

彼女はパソコンに詳(くわ)しいです。
⇒ Cô ấy rất thông thạo về máy tính

彼は真面目(まじめ)な人(ひと)ですね。
⇒ Anh ấy là một người chăm chỉ

Để được cải thiện kỹ năng giao tiếp của bản thân, bạn hãy đăng ký khóa học tiếng Nhật giao tiếp tại SOFL, môi trường học cùng người bản xứ sẽ giúp bản nâng cao trình độ nhanh chóng.

Hy vọng với những chia sẻ bổ ích trên sẽ giúp bạn sớm chinh phục tiếng Nhật. Chúc bạn thành công.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Địa chỉ : Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Cơ sở Cầu Giấy:  

Địa chỉ : Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 

Cơ sở Thanh Xuân:

Địa chỉ : Số Số 6 ngõ 250 - Nguyễn Xiển - Hạ Đình - Thanh Xuân - Hà Nội

Cơ sở Long Biên:

Địa chỉ : Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Cơ sở Quận 10:

Địa chỉ : Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TP. HCM
Cơ sở Quận Bình Thạnh:

Địa chỉ : Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Quận Bình Thạnh - TP. HCM
Cơ sở Quận Thủ Đức:

Địa chỉ : Số 134 Hoàng Diệu 2, phường Linh Chiểu, quận Thủ Đức - TP. HCM

Email: nhatngusofl@gmail.com
Hotline
1900 986 845(Hà Nội) - 1900 886 698(TP. Hồ Chí Minh)
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác