Đang thực hiện

Bỏ túi tiếng Nhật trong nhà hàng

Thời gian đăng: 31/12/2015 12:25
Ăn uống là hoạt động không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày. Nhưng nếu bạn đang vi vu trên xứ sở hoa anh đào và muốn vào một nhà hàng để ăn uống, nhưng vốn tiếng Nhật nhà hàng của bạn còn kém thì phải làm sao?
​Bỏ túi tiếng Nhật trong nhà hàng
Bỏ túi tiếng Nhật trong nhà hàng

Nhật Bản là một quốc gia phát triển toàn diện với nền văn hóa lâu đời. Kinh tế Nhật Bản cũng đang giữ một vai trò lớn trong nền kinh tế thế giới và đây cũng là động lực thúc đẩy tiếng Nhật phổ biến ra các quốc gia khác. Học tiếng Nhật sẽ mở ran hiều cơ hội cả về học tập , làm việc với mức lương cao.

1. Khi khách mới bước vào nhà hàng, bạn có thể nói như sau:

- いらっしゃい ませ。 何名 さま で いらっしゃいますか? [Irasshai mase, Nanmei sama de irasshai masu ka? ] : Hoan nghênh quí khách. Anh/chị đi mấy người?

- 何 に なさい ます か? [Nani ni nasai masu ka? ] : Quí khách dùng gì ạ?

- きょう は こてん ます ので、 ご あいせき で よろしい でしょうか?[kyoo wa konde imasu node, go aiseki de yoroshii deshoo ka? ] : Vì nay đông khách, anh/chị có thể ngồi chung bàn với người khác dc ko?

- どうぞ、 こちらへ。[doozo, kochira e ] : Mời anh/chị đi hướng này.
Hoc tieng Nhat truc tuyen
Xem Thêm : Hoc tieng Nhat truc tuyen hiệu quả nhanh chóng

2. Mẫu đàm thoại:

あ のう、 メニュー を みせて ください。[Anou, menyuu o misete kudasai. ] : Khách: Xin cho tôi xem thực đơn.

てにん: はい、 どうぞ。 。。。ごちゅうもん は おきまり です か?[tenin: hai, Doozo. gochuumon wa okimari desu ka? ] : nhân viên: vâng, mời xem. Anh/Chị đã chọn xong chưa?

もう ちょっと かんがえ させて ください. [ Moo chotto kagae sáete kudasai. ] : Khách: Để tôi nghĩ chút đã.

3. Từ vựng các món thông dụng:

やさそば [yasasoba] : mì xào
ライス [raisu] : cơm chiên
Từ vựng các món thông dụng trong nhà hàng
Từ vựng các món thông dụng trong nhà hàng

カレーライス [karee raisu] : cơm cà ri
チャーハン [ chaahan] : cơm xào
おやこ どんぶり [oyako donburi] : cơm xào với thịt gà và trứng
すし sushi
カツ どん [katsu don] : cơm phủ trứng rán
うな どん [una don] : cơm thịt lươn
ぎゅうどん [gyuudon] : cơm thịt bò
やき ぎょうざ [yaki gyooza] : sủi cảo chiên, ăn chung với mì, ít khi ăn riêng
すきやき [suki yaki] : lẩu thịt bò kiểu Nhật
てんぶら [tenpura] : món chiên
みそしる [miso shiru] : súp miso
サラダ [sarada] : xà lách

Nhật ngữ SOFL chúc bạn có những trải nghiệm thú vị và bỏ túi tiếng Nhật trong nhà hàng Nhật Bản nhé. Chúc các bạn thành công  !


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác