Đang thực hiện

Bỏ túi một số từ tiếng Nhật cơ bản

Thời gian đăng: 28/12/2015 13:47
Vốn tiếng Nhật càng nhiều thì giao tiếp càng tốt . Đặc biệt đối với những người mới học thì cần nắm được một số từ tiếng Nhật cơ bản để có thể làm quen với ngôn ngữ này.
Bỏ túi một số từ tiếng Nhật cơ bản
Bỏ túi một số từ tiếng Nhật cơ bản

Học từ vựng tiếng Nhật như rất nhiều đa dạng và đồ sộ nên người chinh phục nó gặp rất nhiều khó khăn và trở ngại . Bất kỳ ai học tiếng Nhật đều phải thường xuyên trau dồi vốn từ vựng của mình , càng nhiều càng tốt .

Đối mặt với kho từ vựng rộng như vậy , nếu biết cach học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả cũng như biết lựa chọn , khoanh vùng mảnh từ vựng nào cần thiết phù hợp thì người học vẫn hoàn toàn có thể sử dụng tiếng Nhật tốt .

Kinh nghiệp tiếng Nhật cho người mới bắt đầu là nắm vững những kiến thức nền tảng , học đến đâu ,áp dụng triệt để đến đấy . Với nhiều năm giảng dạy tiếng Nhật Bản, Nhật ngữ SOFL khuyên các bạn bắt đầu học nên trau dồi vốn từ vựng tiếng Nhật ngay từ đầu .

Và sau đây là một số từ vựng tiếng Nhật cơ bản mà các bạn cần nắm được khi bắt đầu , có thể ghi chép lại làm tài liệu học nhé .

1. Từ vựng thông dụng:

- わたし : tôi
- わたしたち : chúng ta, chúng tôi
- あなた : bạn
- あのひと : người kia
- あのかた : vị kia
- みなさん : các bạn, các anh, các chị, mọi người
- ~さん  : anh ~, chị ~
- ~ちゃん> : bé ( dùng cho nữ) hoặc gọi than mật cho trẻ con ( cả nam lẫn nữ)
- ~くん  : bé (dùng cho nam) hoặc gọi than mật
- ~じん  : người nước ~
- せんせい : giáo viên
- きょうし : giáo viên ( dùng để nói đến nghề nghiệp)

- がくせい : học sinh, sinh viên
- かいしゃいん : nhân viên công ty
- ~しゃいん  : nhân viên công ty ~
- ぎんこういん : nhân viên ngân hàng
- いしゃ : bác sĩ
Phương pháp học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Phương pháp học tiếng Nhật online hiệu quả nhanh chóng

- けんきゅうしゃ : nghiên cứu sinh
- エンジニア : kỹ sư
- でんき : điện
- だれ : ai (hỏi người nào đó)
- どなた : ngài nào, vị nào (cùng nghĩa trên nhưng lịch sự hơn)
- ~さい  : ~tuổi
- なんさい : mấy tuổi
- おいくつ : mấy tuổi (Dùng lịch sự hơn)
- はい : vâng
- いいえ : không
- しつれいですが : xin lỗi ( khi muốn nhờ ai việc gì đó)
- おなまえは? : bạn tên gì?

2. Một số câu chào thông dụng trong tiếng Nhật:

- おはようございます [ohayogozaimasu] : chào buổi sáng
Một số câu chào thông dụng trong tiếng Nhật
Một số câu chào thông dụng trong tiếng Nhật
 
- こんにちは [konnichiwa] : xin chào, chào buổi chiều
- こんばんは [ konbanw] : chào buổi tối
- おやすみなさい [oyasuminasai] : chúc ngủ ngon
- さようなら [sayounara] : chào tạm biệt
- ありがとう ございます[arigatou gozaimasu] : xin cảm ơn
- すみません [sumimasen] : xin lỗi…
- おねがいします [onegaishimasu] : xin vui lòng

Hãy bỏ túi một số từ tiếng nhật cơ bản nhất theo chủ đề đã được tổng hợp và chia sẽ tại các bài học online của Nhật ngữ SOFL .


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác