Đang thực hiện

Bỏ túi các từ vựng tiếng Nhật chủ đề IT

Thời gian đăng: 26/12/2015 10:57
Nhật Bản là nước có nền khoa học kỹ thật phát triển vược bậc và ngành IT chiếm giữ vị trí quan trọng vì vậy nó là ngành được hỗ trợ đào tạo tốt nhất tại Nhật Bản.
Bỏ túi các từ vựng tiếng Nhật IT
Bỏ túi các từ vựng tiếng Nhật IT

Nhắc đên Nhật Bản người ta nghĩ ngay đến một siêu cường quốc về công nghệ thông tin và sáng tạo điện tử . Đặc biệt  Nhật Bản cũng là một nhà đầu tư lớn vào Việt Nam với hơn 1.700 công ty ,doanh nghiệp đang hoạt động .

Tuy nhiên, nguồn nhân lực cho lĩnh vực này luôn trong tình trạng khan hiếm . Vậy nên học từ vựng tiếng Nhật chuyên đề IT sẽ là một lợi thế đặc biệt giúp các bạn dễ dàng xin được công việc với mức lương cao hậu hĩnh .

Hãy cùng Nhật Ngữ SOFL bổ sung những từ vựng chuyên ngành IT nhé .

USB メモリ     : bộ nhớ USB
アイコン : biểu tượng
アバカス : bàn tính
アプリケーション : ứng dụng
エクスプローラ : cửa sổ trình duyệt
カレントパス      : đường dẫn hiện hành
クリックする : kích
スーパーコンピュータ : siêu máy tính
スアートフォン : điện thoại thông minh
ダブルクリックする : kích đúp
ツール : công cụ
ディレクトリ構造 : cấu trúc thư mục

デジタルコンピュータ  : máy tính kỹ thuật số
ドライブ : ổ đĩa
ドライブ名 : tên ổ đĩa
ネットブック : netbook
ノイマン型    コンピュータ     : máy tính kiểu Neumann
ハードディスク : đĩa cứng
バックアップ : sao lưu
パス : đường dẫn
パスカルのけいさんき : máy tính Pascal
ピリオド : dấu chấm
ファイル : tệp dữ liệu
フォルダオプション : chọn thư mục

フロッピーディスク : đĩa mềm
プログラムないぞうほうしき : chương trình được lưu trữ
ワークステーション : trạm làm việc
右ボタンをクリックする : kích chuột phải
する    閲覧 : xem, duyệt
画像 : hình ảnh
階層構造 : cấu trúc hình cây
外部記憶装置 : thiết bị nhớ ngoài
拡張子 : đuôi file

記録媒体 : phương tiện ghi
起動 : khởi động
ボタンをクリックする : kích trái chuột
のフォルダ    子供 : thư mục con

Xem Thêm : Mẹo học tiếng Nhật online hiệu quả

詳細設定 : cài đặt chi tiết
のフォルダ    親 : thư mục mẹ
専用計算機 : máy tính chuyên dụng
のフォルダ    孫 : thư mục cháu
大型汎用計算機 : máy tính đa dụng cỡ lớn
電気機械式 : máy tính cơ điện
電子式計算機 : máy tính điện tử
汎用計算機 : máy tính đa dụng
表計算 : tính toán bảng biểu
表示 : biểu thị
連続的 : Tính liên tục
期限 : Khởi nguồn
機械式 : Kiểu cơ giới
歯車 : Bánh răng
弾道 : Đường đạn
内臓 : Lắp đặt bên trong
汎用 : Đa mục đích
座席  : Chỗ ngồi
可搬性 : Có thể vận chuyển
筆算 : Tính nhẩm
一桁 : Số có một chữ số
大型 : Cỡ lớn
特化 : Chuyên môn hóa
せんようけいさんき    専用計算機 : Máy tính chuyên dụng
のフォルダ    孫(まご) : Thư mục chứa

Hãy bỏ túi các từ vựng tiếng Nhật chủ đề IT , còn nhiều , rất nhiều chủ đề từ vựng khác nhau , hãy tìm học và tham khảo cách học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả mà trung tâm Nhật Ngữ SOFL đã chia sẽ để có thể nhớ hết từ chuyên ngành một cách dễ dàng , chinh phục thành công tiếng Nhật nhé .


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác