Đang thực hiện

Bảng từ vựng tiếng Nhật về thể thao

Thời gian đăng: 13/01/2016 11:21
Nhật Ngữ SOFL xin chia sẽ với các bạn các từ vựng thông dụng và cần thiết khi nói về thể thao qua bảng từ vựng tiếng Nhật . Hãy học và bổ sung các từ vựng tiếng Nhật thường xuyên nếu muốn nhanh giỏi ngôn ngữ này nhé .
Bảng từ vựng tiếng Nhật về thể thao
Bảng từ vựng tiếng Nhật về thể thao

Bài học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề hôm nay được minh họa qua bảng từ vựng với những từ mới thuộc chủ đề thể thao thông dụng . Đây là các từ vựng thường xuyên xuất hiện trên các kênh thể thao của Nhật . Nếu bạn là người yêu tích thể thao thì chắc chắn bài viết này sẽ truyền hứng thú, tạo động lực cho việc học tiếng Nhật được hiệu quả hơn rất nhiều đấy .

Nhưng trước khi bổ sung các từ mới, hãy học từ vựng tiếng nhật theo về ngành xây dựng trước rồi mới học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thể thao nhé . 

 Bảng từ vựng tiếng Nhật về thể thao.

Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Ý nghĩa
り つり tsuri Câu cá​
射撃 しゃげき shageki Bắn cung
乗馬 じょうば  jouba  Cưỡi ngựa
 体操 たいそう taisou thể dục
水泳 すいえい  suiei bơi
空手  からて  karate Karate
 合気道  あいきどう aikidou Aikido
 剣道 けんどう kendou Kiếm đạo
 柔道 じゅうどう  juudou võ juđô
相撲  すもう   sumou Sumo
 野球  やきゅう  yakyuu  Bóng chày
体育 たいいく taiiku  Giáo dục thể chất
 運動 うんどう undou Tập thể dục / thể thao
  ボクシング  bokushingu  quyền thuật
  アーチェリ  a-cheri cung tên
  スキ suki trượt tuyết
  スケート suke-to   trượt băng nghệ thuật
  レスリング resuringu   đấu vật
  サイクリング saikuringu   đi xe đạp
  ランニング  ranningu  chạy
  ジョギング  jogingu  Chạy bộ
  マラソン danshingu    Điền kinh
  ダンシング     khiêu vũ
  クリケット  kuriketto   con dế
将棋 しょうぎ shougi Shogi   Nhật Chess
試合   しあい shiai   Trận đấu
 準準決勝 じゅんじゅんけっしょう junjun kesshou    Tứ kết
準決勝  じゅんけっしょう jun kesshou    Ban kêt
決勝戦 けっしょうせん kesshou sen    chung kết
碁   ご    go (Board Game)
  トーナメント   giải đấu
  ゲーム ge-mu   trò chơi
   チーム  chi-mu  đội
選手 せんしゅ senshu   người chơi
  エアロビクス  earobikusu  thể dục nhịp điệu
  ボーリング  bo-ringu  bowling
  アイスホッケ  aisu hokke Khúc côn cầu trên băng
  ラグビー  ragubi Bóng bầu dục
  アメフト amefuto  Bóng Bầu Dục
   バドミントン  badominton  cầu lông
  アメリカンフットボール   amerikan futto bo-ru Bóng Bầu Dục
  バレーボール  bare- bo-ru  bóng chuyền
  バスケットボール  basuketto bo-ru  Bóng rổ
  ゴルフ  gorufu  golf
  テニス   tenisu quần vợt
  サッカー  sakka-  bóng đá
   ピンポン pinpon Ping-pong Table Tennis
 卓球 たっきゅう takkyuu Bóng bàn
 登山 とざん  tozan  Leo núi
 
Hãy trau dồi thêm kiến thức tiếng Nhật của bạn về bảng từ vựng tiếng Nhật về thể thao trên đây nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác