Đang thực hiện

Bảng từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng trong phòng ngủ

Thời gian đăng: 14/04/2016 11:18
Học từ vựng tiếng Nhật qua các đồ dùng gần gũi, thân thiết trong căn phòng thân yêu của bạn cũng là một cách học vô cùng hiệu quả.
Bảng từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng trong phòng ngủ
Vậy nên, trung tâm Nhật Ngữ SOFL chia sẻ các bạn học từ vựng tiếng Nhật thông dụng và cần thiết khi nói về các vật dụng trong phòng ngủ qua bảng từ vựng tiếng Nhật. Hãy lưu lại và học từ vựng thường xuyên nếu muốn nhanh giỏi ngôn ngữ này nhé.

Bảng từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng trong phòng ngủ.    

Hán tự  Hiragana  Romaji  Nghĩa
寝室  しんしつ Shinshitsu  Phòng ngủ
 電球   でんきゅ  denkyu  bóng đèn tròn
スタンドの傘 スタンドのかさ sutando no kasa chụp đèn
  スタンド sutando  đàn bàn  
    スイッチ công tắc  
二段ベッド  にだん べっど  nidanbeddo    giường hai tầng
  ベッド beddo  Giường
   シーツ  shi-shi  ga trải giường
  ドレッサー doressa tủ gương trang điểm   
 引き出し     ひきだし hikidashi ngăn kéo  
 箪笥  たんす tansu  tủ
目覚まし時計  めざまし どけい mezamashi dokei đồng hồ báo thức
 毛布  もうふ moufu  mền  
まく maku   gối  
蝋燭   ろうそく rousoku   nến
蝋燭立て  ろうそくたて rousokutate Chân nến
 収納箱 しゅうのうばこ  syuunoubako  rương
  ソファー  sofaa   ghế sofa
  クッション kusshon   miếng đệm ghế
花瓶  かびん   kabin   bình hoa
灰皿  はいざら haizara gạt tàn thuốc
 
Nhật ngữ SOFL chia sẻ với các bạn bảng từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng trong phòng ngủ. Hãy học và nâng cao trình độ tiếng Nhật của mình với những bài viết của chúng tôi nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác