Đang thực hiện

Bảng chữ số tiếng Nhật (phần 2)

Thời gian đăng: 13/11/2015 15:24
Khi  chia sẽ bảng chữ số tiếng Nhật phần 1, Nhật Ngữ SOFL đã rất vui vì có rất nhiều bạn theo dõi và để lại những ý kiến phản tồi tích cực. Vậy nên để không phụ lòng mong đợi của các bạn, hôm nay tiếng Nhật SOFL xin cung cấp nốt phần 2 : Bảng chữ số tiếng Nhật.
hoc tieng nhat
Bảng chữ số tiếng Nhật (phần 2)

 

1. Nhóm 1: ( Khó nhất)

- Đếm đồ vật dài (bút, chai, trái chuối): 
ほん/ぼん/ぽん : số đếm + hon/bon/pon
- Đếm ly, cốc, tách, chén: 
はい/ばい/ぱい : số đếm + hai/bai/pai
- Đếm thú vật nhỏ (mèo, cá, côn trùng): 
ひき/びき/ぴき : số đếm + hiki/biki/piki
Các biến thể trong nhóm này:
-  いっぽん/いっぱい/いっぴき[ip + pon/pai/piki] : 1 cái/con
- ろっぽん/ろっぱい/ろっぴき [rop + pon/pai/piki] : 6 cái/con
-  はっぽん/はっぱい/はっぴき [hap + pon/pai/piki] : 8 cái/con
- じゅっぽん(じっぽん)/じゅっぱ い(じっぱい)/じゅっぴき(じっ ぴ き)[jup/jip + pon/pai/piki] : 10 cái/con
- さんぼん/さんばい/さんびき [san + bon/bai/biki] : 3 cái/con
- なんぼん/なんばい/なんびき [nan + bon/bai/biki] : Hỏi bao nhiêu
Còn lại đều là số đếm bình thường + hon/hai/hiki
Chú ý: còn lại đêu là số đếm bình thường nhưng phải tuân thủ các biến thể ở trên (tức là 11 cái thì vẫn là juu + biến thể 1, 26 cái là ni juu + biến thể 6) --> cái này áp dụng cho tất cả các nhóm.

2. Nhóm 2:

-  けん/げん [ số đếm + ken/gen] : Đếm nhà
-  かい/がい [số đếm + kai/gai] : Đếm tầng lầu
Các biến thể trong nhóm này:
- いっかい [ik + ken/kai] : 1 căn/tầng
-  ろっかい [rok + ken/kai] : 6 căn/tầng
-  はっかい [hak + ken/kai] : 8 căn/tầng
-  じゅっかい(じっかい)[juk/jik + ken/kai] : 10 căn/tầng
-  さんげん/さんがい [san + gen/gai] : 3 căn/tầng
- なんげん/なんがい [nan + gen/gai] : Hỏi bao nhiêu?
Còn lại đều là số đếm bình thường + ken/kai
Cách học tiếng Nhật online hiệu quả
Xem Thêm : Cách học tiếng Nhật online hiệu quả

3. Nhóm 3:

- そく/ぞく [số đếm + soku/zoku] : Đếm đồ vật theo cặp (giày, dép)
Các biến thể trong nhóm này: giống nhóm 2 nhưng ko có biến thể "6" (nghĩa là 6 đôi thì vẫn là ろくそく [roku soku] chứ ko phải ros soku)
Còn lại đều là số đếm bình thường + soku

4. Nhóm 4:

- かい [số đếm + kai] : Đếm lần
- こ [số đếm + ko] : Đếm đồ vật nhỏ (cục gôm, xí ngầu)
-  かげつ [số đếm + kagetsu] : Đếm tháng
Các biến thể trong nhóm này: giống nhóm 2 nhưng ko có biến thể "3" và "hỏi bao nhiêu" 
Trường hợp đặc biệt: riêng 6 tháng còn có 1 từ khác はんとし [hantoshi] : nửa năm.

5. Nhóm 5:

- さい [số đếm + sai] : Đếm tuổi
-  さつ [số đếm + satsu] : Đếm sách vở
-  ちゃく [số đếm + chaku] : Đếm đồ vật theo bộ (quần áo)
- しゅうかん [số đếm + shuukan] : Đếm tuần
Các biến thể trong nhóm này: (chú ý, ko có biến thể "6")
- いっさい/いっさつ/いっちゃく/ いっじゅうかん [is + sai/satsu/chaku/shuukan] : 1 tuổi/cái/tuần
- はっさい/はっさつ/はっちゃく/ はっしゅうかん[has + sai/satsu/chaku/shuukan] : 8 tuổi/cái/tuần
- じゅっさい/じゅっさつ/じゅっち ゃく/じゅっしゅうかん [jus/jis + sai/satsu/chaku/shuukan] : 10 tuổi/cái/tuần
* Các đuôi bắt đầu bằng chữ s thì ko có biến thể "6" (như nhóm 3 và 5), còn các đuôi bắt đầu bằng chữ k thì có biến thể "6" (như nhóm 2 và 4).
Trường hợp đặc biệt: はたち [hatachi] : 20 tuổi
Học bảng số tiếng Nhật
Học bảng số tiếng Nhật

6. Nhóm 6:

- ばん [số đếm + ban] : Đếm thứ tự
- まい [số đếm + mai] : Đếm đồ vật mỏng (lá thư, tờ giấy, áo sơ mi)
- だい [số đếm + dai] : Đếm máy móc, xe cộ
Nhóm này ko có biến thể.

7. Nhóm 7: (bao gồm những nhóm có mỗi kiểu biến thể riêng)

a. にん [số đếm + nin] : Đếm người
Các biến thể:
- ひとり [hitori (ko có + nin)] 1 người
- ふたり [futari (ko có + nin)] : 2 người
- よにん [yo + nin ] : 4 người ( tương tự cho 14, 24...nghĩa là 14 người là juu + yonin)
b. Đếm đồ vật nói chung: phải học thuộc 10 số đầu nhưng ko tuân thủ câu màu đỏ ở trên 
- ひとつ [hitotsu] : 1 cái
- ふたつ [futatsu] : 2 cái
- みっつ [mittsu] : 3 cái
- よっつ [yottsu] : 4 cái
- いつつ [itsutsu] : 5 cái
- むっつ [muttsu] : 6 cái
- ななつ [nanatsu] : 7 cái
- やっつ [yattsu] : 8 cái
- ここのつ [kokonotsu] : 9 cái
- とお [too] : 10 cái 
--> bắt đầu từ 11 trở đi trở về số đếm bình thường nhưng ko thêm tsu
c. Đếm ngày và ngày tây: (1 ngày, 2 ngày và ngày 1, ngày 2) phải học thuộc 10 số đầu nhưng ko tuân thủ câu màu đỏ ở trên nữa
- いちにち [ ichi nichi] : 1 ngày
- ついたち [tsuitachi] : ngày 1
Còn lại thì cả 2 bên đều giống nhau.
- ふつか [futsuka] : 2 ngày, ngày 2
- みっか [mikka] : 3 ngày, ngày 3:
- よっか [yokka] : 4 ngày, ngày 4
- いつか [itsuka] : 5 ngày, ngày 5
hoc tieng nhat
Học bảng số tiếng Nhật
 
- むいか [muika] : 6 ngày, ngày 6
- なのか [nanoka] : 7 ngày, ngày 7
- ようか [youka] : 8 ngày, ngày 8
- ここのか [kokonoka]: 9 ngày, ngày 9
- とおか [ tooka] : 10 ngày, ngày 10
- じゅうよっか [juu yokka] : 14 ngày, ngày 14
- じゅうしちにち [juu shichi nichi] : 17 ngày, ngày 17
- じゅうくにち [juu ku nichi] : 19 ngày, ngày 19
- はつか [hatsuka] : 20 ngày, ngày 20
- にじゅうよっか [ni juu yokka] : 24 ngày, ngày 24
-  にじゅうしちにち [ni juu shichi nichi] : 27 ngày, ngày 27
- にじゅうくにち [ni juu ku nichi] : 29 ngày, ngày 29
- số đếm + nichi : Áp dụng tương tự cho các ngày khác trở về bình thường. 

Tuy phần bảng chữ số tiếng Nhật (phần2) có chút khó hơn phần một nhưng hãy cố gắng học nhé, vì nó là công cụ hỗ trợ đắc lực trong quá trình giao tiếp tiếng Nhật đấy. Và nếu có gì thắc mắc thì hãy để lại ý kiến của mình ở cuối bài ( phần comment ý) chúng tôi hứa sẽ trả lời thắc mắc của các bạn sớm nhất.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác