Đang thực hiện

Bài 1 tiếng Nhật cơ bản (phần 2)

Thời gian đăng: 17/11/2015 16:40
Với phần 1 tiếng Nhật cơ bản, chúng tôi rất vui vì đã nhận được nhiều ý kiến tốt về bài viết. Và hôm tôi xin mời các bạn lấy giấy bút ra và tiếp tục học phần 2 bài 1 tiếng Nhật cơ bản.
Bài 1 tiếng Nhật cơ bản (phần 2)
Bài 1 tiếng Nhật cơ bản (phần 2)

1. Học từ vựng tiếng Nhật:

- だいがく : trường đại học
- びょういん : bệnh viện
- でんき : điện
- だれ : ai (hỏi người nào đó)
- どなた : ngài nào, vị nào (cùng nghĩa trên nhưng lịch sự hơn)
- ~さい: : ~tuổi
- なんさい : mấy tuổi
- おいくつ : mấy tuổi (Dùng lịch sự hơn)
- はい : vâng
- いいえ : không
- しつれいですが : xin lỗi ( khi muốn nhờ ai việc gì đó)
- おなまえは? : bạn tên gì?
- はじめまして : chào lần đầu gặp nhau
- どうぞよろしくおねがいします : rất hân hạnh được làm quen
- こちらは~さんです : đây là ngài ~
- ~からきました : đến từ ~
- アメリカ : Mỹ
- イギリス : Anh
- インド : Ấn Độ
- インドネシア : Indonesia
- かんこく : Hàn quốc
- タイ : Thái Lan
Học từ vựng tiếng Nhật
Học từ vựng tiếng Nhật

- ちゅうごく : Trung Quốc
- ドイツ : Đức
- にほん : Nhật
- フランス : Pháp
- ブラジル : Brazil
- さくらだいがく : Trường ĐH Sakura
- ふじだいがく : Trường ĐH Phú Sĩ
- パワーでんき : tên công ty điện khí Power
ブラジルエア : hàng không Brazil

2. Mẫu câu trong tiếng Nhật :

Mẫu câu 6: Đây là mẫu câu hỏi với từ để hỏi ( nghi vấn từ) なんさい (おいくつ) dùng để hỏi tuổi
- は なんさい(おいくつ) ですか。
-  は~さい です。
- なんさい : Dùng để hỏi trẻ nhỏ ( dưới 10 tuổi).
- おいくつ : Dùng để hỏi 1 cách lịch sự.
Ví dụ: 
- たろくんはなんさいですか : Bé Taro mấy tuổi vậy ?
- たろくんはきゅうさいです : Bé Taro 9 tuổi.
- やまださんはおいくつですか : Anh Yamada bao nhiêu tuổi vậy?
Mẫu câu 7:
 a. - は ~さん(さま)ですか。: dùng để xác định lại tên một người.
b. -  は だれ(どなた)ですか。: dùng để hỏi tên một người với nghi vấn từ だれ (どなた)
Ví dụ: 
a. あの ひと(かた) は きむらさんです。: Người này (vị này) là anh (ông) Kimura.
b. あのひとはだれですか。 : Người này là ai vậy ?
あのかたはどなたですか : Vị này là ngài nào vậy?
Mẫu câu 8:  Đây là mẫu câu dùng để hỏi Quốc tịch của một người.
- A___ は なに じん ですか。
- A__ は_____ じん です。
Mẫu câu 9:  Đây là dạng câu hỏi chọn lựa trong hai hay nhiều sự vật, sự việc khác nhau.
- A__ は ___1__ですか、___2__ですか。
- A__は __1(2)___です。
 Nghĩa là " ___A__ là _____ hay là _____?"
Ví dụ: 
- Aはエンジニアや医師のですか?:  A là kĩ sư hay là bác sĩ ?
- エンジニア。 : A là kỹ sư.
Mẫu câu 10: Đây là câu hỏi về bản chất của một sự vật, sự việc
-  ___A__は なんの~ _____ですか。
-  A は ~の~ です。
Nghiã là: "A là _____ gì?"
Ví dụ:
- この本は何の本ですか?:  Cuốn sách này là sách gì?
-  この本は、日本での本です。: Cuốn sách này là sách tiếng Nhật.

Xem Thêm : Hoc tieng Nhat truc tuyen hieu qua mỗi ngày

Mẫu câu 11: Đây là cái gì?
 ___A__ は なん ですか。: A là Cái gì?
Ví dụ: 
- これは何ですか?: Đây là cái gì?
- これは、ノートブックです。 : Đây là cuốn vở.
Mẫu câu 12:  Đây là câu hỏi dùng để hỏi tên.
- おなまえ は?
- あなたのなまえ は なんですか。
* わたし は A です。
(しつれですが、おなまえは?)Đây là câu hỏi lịch sự.
Nghĩa là " Tên của bạn ____ là gì?"
Ví dụ:
- あなたの名前は?Tên bạn là gì?
- 私の名前はAです。 : Tên tôi là A.
Mẫu câu 13: Quê của _____ ở đâu?
-  いなか は どこ ですか。
-  わたしのいなか は ~ です。
Ví dụ: 
- あなたの故郷はどこですか? : Quê bạn ở đâu?
- ハノイでの私の故郷。: Quê tôi ở Hà Nội.

Với bài 1 tiếng Nhật cơ bản (2 phần), chúng tôi đã cung cấp hoàn thiện cho các bạn bài 1 tiếng Nhật cơ bản, còn rất nhiều kiến thức tiếng Nhật ở phía trước đang chờ các bạn chinh phục.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác